Rút gọn biểu thức A b Tìm các giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên.. Đường thẳng qua Mvà song song với ABcắt ADvà BC lần lượt tại Evà F.. Đường thẳng qua Mvà song song với ADcắt A
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NHƯ XUÂN
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài:120 phút Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức:
1
A
a) Tìm xđể gia trị của Ađược xác định Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên.
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x x3 2 72 36x
b) x42021x22020x2021
2 Tìm đa thức f x
biết rằng f x
chia cho x 2dư 10, f x
chia cho x 2dư 24,
f x
chia cho x 2 4được thương là 5x và còn dư
Bài 3:(4,0 điểm)
1 Chứng minh rằng: A n 36n28n chia hết cho 48với nchẵn
2 Tìm các nghiệm nguyên dương x y;
của phương trình 7x xy 3y0
Bài 4:(6,0 điểm)Cho hình bình hành ABCD, lấy điểm M trên BD sao cho MB MD Đường
thẳng qua Mvà song song với ABcắt ADvà BC lần lượt tại Evà F Đường thẳng qua
Mvà song song với ADcắt ABvà CDlần lượt tại Kvà H
3 Chứng minh: S MKAE S MHCF
Bài 5:(2,0 điểm)Cho a b c, , là ba số dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:
2
a b c b c a c a b
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài: 120 phút HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức:
1
A
a) Tìm xđể gia trị của Ađược xác định Rút gọn biểu thức A
b)Tìm các giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên.
Lời giải
a)ĐKXĐ: x2;x0
Ta có:
1
A
2
x
2 2
x
2 2
x
2
2 2
2
b) *)
1
1 2 2 2 2 2
x
x
, mà 2 2x x
2 2x 1 x x 1
*) Ta thấy x 1hoặc x 1 (TM ĐKXĐ)
Vậy
1
1 2
x
x
hoặc x 1
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x x3 2 72 36x
b)x42021x22020x2021
2 Tìm đa thức f x
biết rằng f x
chia cho x 2dư 10, f x
chia cho x 2dư 24,
f x
chia cho x 2 4được thương là 5x và còn dư
Lời giải
Trang 31 a) Ta có: x x3 2 72 36x x x 3 7x 6 x3 7x6
1 3 2 1 2 3
b) Ta có:x42021x22020x2021
x2 x 1 x2 2020 x 1
x2 x 1 x2 x 2021
2 Giả sử f x 2
4
x được thương là 5x và còn dư là ax b Khi đó
2 4 5
f x x x ax b
Theo đề bài ta có:
2 24
2 10
f f
a b
a b
7 2 17
a b
2
f x x x
Bài 3:(4,0 điểm)
1 Chứng minh rằng: A n 36n28n chia hết cho 48với nchẵn
2 Tìm các nghiệm nguyên dương x y;
của phương trình 7x xy 3y0
Lời giải
1. Ta có: A n 36n28n n n 26n8 n n 2 n4
Vì n là số chẵn nên đặt n2k k ,
khi đó:
A k k k k k k
Vì k k 1 k2 là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên:
- Tồn tại một số là bội của 2 nên k k 1 k2 2 nên A16
- Tồn tại một số là bội cuẩ 3 nên k k 1 k2 3
Vậy A chia hết cho 3, 16 mà 3,16 1 nên A3.16 48.
2. Ta có: 7x xy 3y 0 x3 7 y 21 *
Vì x * nên x 3 4
Từ * suy ra
Hoặc
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương là: x y; 4;4 ; x y; 18;6
Trang 4Bài 4:(6,0 điểm)Cho hình bình hành ABCD, lấy điểm Mtrên BD sao cho MB MD Đường
thẳng qua M và song song với ABcắt ADvà BC lần lượt tại Evà F Đường thẳng qua
M và song song với ADcắt ABvà CDlần lượt tại Kvà H
1 Chứng minh KF EH//
2 Chứng minh: các đường thẳng EK HF BD, , đồng quy
3. Chứng minh: S MKAE S MHCF
Lời giải
P'
I
G
P
N Q
O
H
K F E
D
C M
1.
Chứng minh được:
MF BF BF
ME DE FC (hệ quả định lí Ta – lét )
Chứng minh được:
BK MB MF
AK MD ME (định lí Ta – lét )
BK BF
KF AC
Chứng minh tương tự ta có: EH AC//
Kết luận KF EH//
2. Gọi giao điểm của BD với KF và HE lần lượt là O và Q N. là giao điểm của AC
và BD.
OK QE
OF QH
Gọi giao điểm của đường thẳng EK và HF là P, giao điểm của đường thẳng EK và
DB là P'
Chứng minh được P và P' trùng nhau.
Kết luận các đường thẳng EK HF BD, , đồng quy tại P.
3. Kẻ EG và FI vuông góc với HK I, và G thuộc HK
Chỉ ra được: S MKAE MK EG S. ; MHCF MH FI.
Chứng minh được:
MK KB
MH HD
Trang 5Suy ra
MK MF
MH ME
Chứng minh được:
MF FI
ME EG
MK FI
MH EG suy ra MK EG MH FI
Suy ra S MKAE S MHCF (đpcm)
Bài 5: (2,0 điểm)Cho a b c, , là ba số dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:
2
a b c b c a c a b
Lời giải
Trước tiên ta chứng minh BĐT: với a b c, , và x y z , , 0 ta có:
2
2 2 2
*
a b c
Dấu “=” xảy ra
a b c
x y z
Thật vậy, với a b , và x y , 0 ta có:
2
2 2
**
a b
a b
a y b x x y2 2 xy a b 2
bx ay2 0
Dấu “=” xảy ra
a b
x y
Áp dụng BĐT **
ta có:
Dấu “=” xảy ra
a b c
x y z
a b c b c a c a b ab ac bc ab ac bc
Áp dụng BĐT *
ta có:
Trang 6
1 1 1
ab ac bc ab ac bc ab bc ca
a b c
(vì abc 1)
Hay
1 1 1 1 2
ab ac bc ab ac bc a b c
Mà
1 1 1
3
a b c (vì a b c , , 0) nên
3 2
ab ac bc ab ac bc
2
a b c b c a c a b (đpcm)
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =