Vậy H là giao điểm các đờng phân giác của tam giác DEF nên H cách đều ba cạnh của tam giác DEF đpcm Gọi O là giao điểm của các đờng trung trực của hai đoạn MN và.. Hay trung trực của đoạ[r]
Trang 1ĐỀ 1 Bài 1:( 3,5 điểm)
b)Tính giá trị của M khi |x| = 12
Bài 2:(3điểm)
a) Cho đa thức f(n) = n5 - 5n3 + 4n
Chứng minh rằng f(n) 120 với mọi giá trị của n N
b) Tìm cặp số (x,y) thoả mãn phương trình
Bài 4 (7 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là
điểm đối xứng của điểm C qua P
Trang 2b)Tính giá trị của M khi |x| = 12
|x| = 12 ⇔ x = 12 hoặc x = - 12 (0,5 điểm)
2 = 32 (0,5 điểm)
Với x = - 12 ta có : M =
1 2+1
2 =
1 5
2 = 52 (0,5điểm)
Bài 2
a) Phân tích được f(n) = (n – 2)(n – 1)n(n +1)(n + 2) (0,5 điểm) Lập luận đúng f(n) 2.3.4.5 => f(n) 120 ( 1 điểm)b) Tách được
2x2 + y2 + 2xy – 2x + 2y + 5 = 0
(x + y +1)2 + (x – 2)2 = 0 (0,75 điểm)Lập luận
2 3
( 2 điểm )
Trang 3Bài 4 Vẽ hình đúng đến câu a (0,5 điểm)
a) Gọi O là giao điểm của AC và BD
Chỉ ra được PO là đường trung bình của ACM (0,5 điểm)
=> PO // MA
=> AMDB là hình thang ( 0,5 điểm)
b) Chứng minh được IEA OAB (0,5 điểm)
=> EF // AC (0,5 điểm)
Chỉ ra IP // AC => E, F, P thẳng hàng (1 điểm)
c) Chứng minh MAF và BAD đồng dạng
=> tỉ số không đổi (1,5 điểm)
d) Nếu
9 16
P M
Trang 4Bài 1:(4 điểm) Cho biểu thức M = [ x2
b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất
Bài 2:(3 điểm) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a Phõn tớch biểu thức A thành nhõn tử
b Chứng minh: Nếu a, b, c là độ dài cỏc cạnh của một tam giỏc thỡ A < 0
c Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF
d Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN
Chứng minh đờng trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định
(x − 2+ 10− x2
Trang 5=
6 2
+ Vậy x 2, khi đó M có cả Tử và Mẫu đều là số dơng, nên M
muốn đạt GTLN thì Mẫu là (2 – x) phải là GTNN,
Mà (2 – x) là số nguyên dơng 2 – x = 1 x = 1
Vậy để M đạt GTLN thì giá trị nguyên của x là: 1
0,5 0,5 0,5 0,5
2 a A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2 - 2bc)( b2 + c2 - a2 + 2bc)
= (b c )2 a2 (b c )2 a2
= (b + c – a)(b + c + a)(b – c – a)(b – c + a)
0,5 0,5 0,5
b Ta cú: (b+c –a ) >0 ( BĐT trong tam giỏc)
Tơng tự: (b + c +a) >0 ; (b –c –a ) <0 ; (b + c –a ) >0
Vậy A< 0
0,5 0,5 0,5
b Ta cú: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x)
kết hợp cỏc điều kiện đó cho ta cú: (x + y)(y + z)(z + x) = 0
Một trong cỏc thừa số của tớch (x + y)(y + z)(z + x) phải bằng 0
Giả sử (x + y) = 0, kết hợp với đ/k: x + y + z = 1 z = 1, lại kết
hợp với đ/k: x2+ y2+ z2= 1 x = y = 0
Vậy trong 3 số x,y,z phải cú 2 số bằng 0 và 1 số bằng 1,
Nờn tổng S luụn cú giỏ trị bằng 1
0,5 0,5 0,5
Trang 6 (x + 13)(x – 2) = 0 x = -13 hoặc x = 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy nghiệm của phơng trình là: S = 13; 2
b + Phơng trình đợc biến đổi thành: (x + 1)(x2
+ 1) = (2y + 1)2+ Ta chứng minh (x + 1) và (x2+ 1) nguyên tố cùng nhau !
Vì nếu d = UCLN (x+1, x2+ 1) thì d phải là số lẻ (vì 2y+1 lẻ)
2
1 1
1 1
k x
k x
Vậy nghiệm của phơng trình là: (x;y) =(0;0), (0; 1)
0,25
0,25
0,25 0,25
5
O
K I
N
M
E
H F
A
D B
S HBC
S ABC
Tơng tự có:
( ) ( )
HE S HCA
BE S ABC ;
( ) ( )
Trang 7Trớc hết chứng minh: AEF ABC AEFABC
Và CDE CAB CED CBA
AEF CED mà EBAC nên EB là phân giác của góc DEF
Tơng tự: DA, FC là phân giác của các góc EDF và DFE
Vậy H là giao điểm các đờng phân giác của tam giác DEF
nên H cách đều ba cạnh của tam giác DEF (đpcm)
0,5 0,5 0,5
d Gọi O là giao điểm của các đờng trung trực của hai đoạn MN và
HC, ta có OMH = ONC (c.c.c) OHM OCN (1)
Mặt khác ta cũng có OCH cân tại O nên:OHC OCH (2)
Từ (1) và (2) ta có: OHC OHB HO là phân giác của góc BHC
Vậy O là giao điểm của trung trực đoạn HC và phân giác của góc
BHC nên O là điểm cố định
Hay trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định là O
0,25 0,25 O,25 0,25
Chú ý:
+ Hớng dẫn chấm này có 3 trang, chấm theo thang điểm 20
+ Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần không làm tròn
+ Bài số 5 phải có hình vẽ đúng mới chấm
+ Mọi cách làm khác đúng cũng cho điểm tối đa tơng ứng với từng nội dung
của bài đó
ĐỀ 3 Bài 1 (4đ) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử :
a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2
b) x2 + 7x + 10
Bài 2 (4đ) Cho
2 2
Trang 8Bài 4 (6đ) Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại
H Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắtnhau tại G
a) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC
b) ∆ABC ~ ∆AEF
c) B ^ D F=C ^ D E
d) H cách đều các cạnh của tam giác DEF
Bài 5 (1đ) Cho ba số thực x, y và z sao cho x + y + z = 1 Chứng minh rằng
Bài 6 (1đ) Giải bất phương trình 2007− x < 2008
Bài 1b)
x2+7x+10 =x2+5x+2x+10
=x(x+5) +2(x+5) =(x+5)(x+2)
(1đ)(1đ)
Bài 2a) x2-7x+10=(x-5)(x-2) Điều kiện để A có nghĩa là
x ≠5và x ≠2
2 2
Trang 9sông song nên nó là hình bình hành Do đó hai
đường chéo GH và BC cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường Vậy GH đi qua trung điểm M
của BC
(2đ)
4b) Do BE và CF là các đường cao của tam giác ABC nên các tam giác
ABE và ACF vuông Hai tam giác vuông ABE và ACF có chung góc A nên
Suy ra DH là tia phân giác góc EDF Chứng minh tương tự ta có FH là tia
phân giác góc EFD Từ đây suy ra H là giao điểm ba đường phân giác tam
Trang 10Gợi ý đáp án Điểmgiác DEF Vậy H các đều ba cạnh của tam giác DEF.
Trong từng phần, từng câu, nếu thí sinh làm cách khác nhưng vẫn cho kết quả đúng,
hợp logic thì vẫn cho điểm tối đa của phần, câu tương ứng
Đề 4 Bµi 1: 1) Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö: a3 b3c33abc
1) Chøng minh r»ng EF // BC
2) Chøng minh r»ng K lµ trùc t©m cña AEF
3) TÝnh sè ®o cña BID
Bµi 5: Cho a, b, c, d, e > 0 tháa m·n ®iÒu kiÖn a + b + c + d + e = 4
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc
0
Trang 12(1 đ)
Bài 4: (6 điểm) Vẽ hình không chính xác không cho điểm cả bài
1) (2 đ) Chứng minh đợc tứ giác AMDN
NAF ABN NAF NBA AF BN (0,5 đ)
Lập luận tơng tự có AE CM Vậy K là trực tâm của AEF (0,5 đ) 3) (2 đ) K là trực tâm của AEF AK EF mà EF // BC AK BC
(0,5 đ)
Kết hợp với DM AB I là trực tâm của ABD
Vậy BID 180 0 BAD 180 0 450 1350 (1 đ)
Bài 5: (2 điểm)
x y 0 x 2xy y 4xy x y 4xy
Dấu “=” xảy ra khi x = y
A
N
C D
B
M
E F K I
Trang 13Do a, b, c, d, e > 0 nên các vế của các BĐT trên đều dơng Nhân từng vế củachúng và rút gọn ta đợc 16(a + b + c + d)(a + b + c)(a + b) 256abcde
Bài 4 (7 điểm): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Lấy một điểm M bất kỳ trờn cạnh
AC Từ C vẽ một đường thẳng vuụng gúc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại
D, cắt tia BA tại E
a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC và EAD ECB
b) Cho BMC 1200 và S AED 36cm2 Tớnh SEBC?
Trang 14c) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD +CM.CA có giá trị không đổi.
d) KẻDH BC HBC Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH,
DH Chứng minh CQPD
Bài 5 (2 điểm):
a) Chứng minh bất đẳng thức sau: x y+ y
x ≥ 2 (với x và y cùng dấu) b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Trang 16I P
Q
H
E
D A
M
Câu a: 2 điểm
* Chứng minh EA.EB = ED.EC (1 điểm)
- Chứng minh EBD đồng dạng với ECA (gg) 0,5 điểm
* Chứng minh EAD ECB (1 điểm)
- Chứng minh EAD đồng dạng với ECB (cgc) 0,75 điểm
Câu b: 1,5 điểm
- Từ BMC = 120o AMB = 60o ABM = 30o 0,5 điểm
- Xét EDB vuông tại D có B= 30o
ED =
1
2 EB
12
Trang 17- Chứng minh BMI đồng dạng với BCD (gg)
- Chứng minh BM.BD + CM.CA = BC2 có giá trị không đổi 0,5 điểm
Cách 2: Có thể biến đổi BM.BD + CM.CA = AB2 + AC2 = BC2
P 1 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t = 2 x = y (1)
- Nếu x; y trỏi dấu thỡ
x 0
y và
y 0
x t < 0 t – 1 < 0 và t – 2 < 0 t 2 t 1
- Từ (1) và (2) suy ra: Với mọi x 0 ; y 0 thỡ luụn cú P 1 Đẳng thức xảy ra khi
và chỉ khi x = y Vậy giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức P là Pmin= 1 (khi x = y)
Bài 5: (2 điểm)
- Gọi R(x) là đa thức dư trong phộp chia f(x) : (x – 2)(x2 – x + 1), khi đú ta cú:
f(x) = (x – 2).(x2 – x + 1).P(x) + R(x) (1)
- Vỡ đa thức chia (x – 2)(x2 – x + 1) là đa thức bậc 3 nờn đa thức dư R(x) cú bậc 2
- Từ (1) dư trong phộp chia f(x) : (x – 2) chớnh là dư trong phộp chia R(x) : (x – 2),
mà R(x) là đa thức cú bậc 2, và f(x) : (x – 2) dư 4 (gt) R(x) = (x – 2)(kx + p) + 4
- Lập luận tương tự trờn
ĐỀ 6 Bài 1: (2 điểm)
Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:
1 x2 7x 6
Trang 18Bài 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia HC lấy
điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BEtheo m AB
2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC
đồng dạng Tính số đo của góc AHM
3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh:
BC AH HC
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 19Bµi C©u Néi dung §iÓm
1.
2,0 1.1 (0,75 ®iÓm)
(tháa m·n ®iÒu kiÖn x 1).
VËy: Ph¬ng tr×nh (1) cã mét nghiÖm duy nhÊt lµ x 1.
0,50,52.2
0,250,50,25
Trang 20BC BC AC (do BEC ADC)
mµ ADAH 2 (tam gi¸c AHD vu«ng v©n t¹i H)
nªn
BC AC AC AB BE (do ABH CBA)
135 0 45 0
BHM BEC AHM
0,50,50,5
4.3 Tam gi¸c ABE vu«ng c©n t¹i A, nªn tia AM cßn lµ ph©n gi¸c gãc
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:
a/ x7+x2+ 1 b/ (a+b +c)3− a3−b3− c3
Bµi 2 (2 ®iÓm)
Trang 211
AC=
1 AB
Bài 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng phân giác AD Hình vuông MNPH có
M AB, N AC, P và Q BC BN cắt MQ tại E, CM cắt NP tại F Chứng minhrằng:
a/ EN
EB =
AC AB b/ AE=AF
Trang 22Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng phân giác AD Hình vuông
MNPH có M AB, N AC, P và Q BC BN cắt MQ tại E, CM cắt NP tại
Giải: đặt x=a+1; y=b+2; z=c+3 suy ra x2+y2+z2 2010
Và A= (a-1)(b-2)+(b-2)(c-4)+(c-3)(a-3)= ab+bc+ca-5(a+b+c)+19
Suy ra: 2A+a2+b2+c2=(a+b+c)2-10(a+b+c)+38=(a+b+c-5)2+13 13
Suy ra: A 1/2(13- a2-b2-c2) 1/2(13-2010)= −1997
2