Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất... Tìm giá trị nhỏ nhất b DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED.. a Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AE
Trang 1Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E, F lần lượt
là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì? Hãy chứng minh điều đó?
Trang 21,0 0,5 0,25
0,25 0,25
0,5 0,25
9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0(9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0 1,0
A x
Trang 3a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:
Trang 4Câu2 Cho biểu thức:
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của A, Biết x =
c Tìm giá trị của x để A < 0
d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME AB,
MF AD
a Chứng minh:
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
= (x2 + 7x + 11)2 - 52
= (x2 + 7x + 6)(x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6))(x2 + 7x + 16)
Trang 5b DE, BF, CM là ba đường cao của đpcm (2 điểm)
c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
không đổi lớn nhất (AEMF là hình vuông)
x 2
1
x2
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :
P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất
b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED
c) Chu vi tam giác ADE không đổi
Câu 5 : (1 điểm)
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
d-ơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi
đáp án đề thi học sinh giỏi
8 14 7
4 4
2 3
2 3
a
a a a
18
1 42 13
1 30
11
1 20
9
1
2 2
c a
b a
c b a
4
2
BC
Trang 7a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a(a2 - 1) - 4(a2 - 1) =(a2 - 1)(a-4)
=(a-1)(a+1)(a-4) 0,5
a3 -7a2 + 14a - 8 =(a3 -8) - 7a(a-2) =(a -2)(a2 + 2a + 4) - 7a(a-2)
=(a -2)(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) 0,5
Nêu ĐKXĐ : a 0,25
Rút gọn P= 0,25
b) (0,5đ) P= ; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,
mà Ư(3)= 0,25
Từ đó tìm đợc a 0,25
Câu 2 : (2đ)
a)(1đ) Gọi 2 số phải tìm là a và b, ta có a+b chia hết cho 3 0,25
Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b) =
Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3;
b) (1đ) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0
4
; 2
2
3 1 2
3 2
; 5
6 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
Trang 8Từ đó suy ra , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
z=x+y-4 ; thay vào (1) ta đợc :xy=2(x+y+x+y-4)
2 1
x
y
E D
; 2
y x c z x b z
) ( ) (
2
1 2 2
z z
y x
z z
x y
x x
y z
y x y
z x x
z y
) 2 2 2 ( 2
CM BM
BD
2
BD
EM
MD BM
Trang 9(x=6,y=8,z=10); (x=8,y=6,z=10) 0,25
ĐỀ SỐ 4 Câu1(2 đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Câu 2(2 đ): Với giá trị nào của a và b thì đa thức:
phân tích thành tích của một đa thức bậc nhất có các hệ số nguyên
Câu 3(1 đ): tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) =
chia hết cho đa thức
Câu 4(3 đ): Cho tam giác ABC, đường cao AH,vẽ phân giác Hx
của góc AHB và phân giác Hy của góc AHC Kẻ AD vuông góc với Hx, AE vuông góc Hy
Chứng minh rằngtứ giác ADHE là hình vuông
Câu 5(2 đ): Chứng minh rằng
Đáp án và biểu điểm
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25
Trang 10đ0,25 đ3
1 đ Ta có:A(x) =B(x).(x2-1) + (a – 3)x + b + 4
0,5 đ0,5 đ4
3 đ
Tứ giác ADHE là hình vuông
Hx là phân giác của góc ; Hy phân giác
của góc mà và là hai góc kề bù
nên Hx và Hy vuông góc
Nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật (1)
0 0
90 45
90 45
AHB AHD
AHC AHE
Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADHE là hình vuông
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ5
2 đ
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
Trang 11a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 12b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF
Suy ra 3AD + 4EF = 7AD
a a 1 193a 3a 1 49
2
401524023
2
40152
Trang 13Qua D, E, F lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với BC, AC, AB cắt nhau tại O Suy
ra O là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF
Bài 2 (1,5 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vàochữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chínhphương
1x1986
21x
1y
1x
xyxz
2y
xzyz
2x
Trang 14Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm
a) Tính tổng b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN IC.AM c) Tam giác ABC như thế nào thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất? ĐÁP ÁN Bài 1 (3 điểm): a) Tính đúng x = 7; x = -3 (1 điểm) b) Tính đúng x = 2007 (1 điểm) c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 (0,25điểm) 2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0 (0,25điểm) (2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 (0,25điểm) 2x = 23 hoặc 2x = 22 x = 3; x = 2 (0,25điểm)
Bài 2 (1,5 điểm): yz = –xy–xz (0,25điểm) x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) (0,25điểm) Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z); z2+2xy = (z–x)(z–y) (0,25điểm) Do đó: (0,25điểm) Tính đúng A = 1 (0,5 điểm) Bài 3 (1,5 điểm):
Gọi là số phải tìm a, b, c, d N, (0,25điểm)
Ta có:
(0,25điểm) Do đó: m2–k2 = 1353 (m+k)(m–k) = 123.11= 41 33 (k+m < 200) (0,25điểm) m+k = 123 m+k = 41 m–k = 11 m–k = 33
m = 67 m = 37 k = 56 k = 4 (0,25điểm)
' CC
' HC ' BB
' HB ' AA
' HA
2 2
2
2 ' CC '
BB '
AA
) CA BC AB (
0 z
1
y
1
x
1
xyz
xz yz xy
) y z )(
x z (
xy )
z y )(
x y (
xz )
z x )(
y x (
yz A
abcd 0a,b,c,d9,a 0
với k, mN,
(0,25 điểm)
2
k abcd
2
m ) 3 d )(
5 c )(
3 b )(
1 a
2
k abcd
2
m 1353 abcd
hoặc hoặc
abcd
Trang 15Bài 4 (4 điểm) :
Vẽ hình đúng (0,25điểm)
a) ; (0,25điểm) Tương tự: ; (0,25điểm)
(0,25điểm) b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
'HABC
'
AA.21
BC'
HA.2
1S
S
ABC
'CC
'HCS
SABC
HAB
' BB
' HB S
S
ABC HAC
1S
SS
SS
S'CC
'HC'
BB
'HB
HAB ABC
CM
;BI
AINB
AN
;AC
AM.IC.BNCM.AN
BI
1BI
IC.AC
ABAI
IC.BI
AI.AC
ABMA
'CC'
BB'
AA
)CABCAB
(
2 2
2 3
1
1:1
1
x x x
x x
Trang 16Bài 2 (3 điểm)
Chứng minh rằng
Bài 3 (3 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Bài 6 (5 điểm)
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O
và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N
543
AB
2 1 1
) 1 ( ) 1
)(
1 (
) 1 )(
1 ( :
1
1
2
2 3
x x x x x
x x x
x x x
1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( : 1
) 1
x x x
x x x x
1 : )
5 (
) 3
5 1
1 ( x2 x
Trang 17Vì với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi
KL
0,5đ0,25đ
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)
b a ac a
c bc c
b ab
b
a2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 4 2 4 2 4 4 4
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (a2 b2 ac b2 c2 bc a2 c2 ac
0 ) ( ) ( ) (a b 2 b c 2 a c 2 0
)
(a b 2 (b c) 2 0 (a c) 2 0
0 ) (a b 2 (b c) 2 0 (a c) 2 0
11
x x
6
5
3 ) 2 ( ) 2 ( 2 ) 2
a
3 ) 1 )(
2 ( 3 ) 1 2 )(
cm
3
3 4
cm
3 3 8
Trang 183
3 4
cm
3
3 8
cm
3
3 8
M
B A
BD
OD AB
OM
AC
OC AB
ON
AC
OC DB
OM
1 1
AD
AD AD
DM AM
1 ) 1 1
CD AB
2 ) 1 1
CD
2 1 1
S DOC
BOC
AOD
AOB S
S
DOC
BOC S
Trang 19Cho ABC; AB = 3AC
Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C
ĐỀ
S Ố 9 B
à i 1: (2 điểm)
Cho biểu thức:
a/ Thu gọn A
b/ Tìm các giá trị của x để A<1
c/ Tìm các giá trị nguyên của x để Acó giá trị nguyên
Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên Biết rằng đa thức
x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x) Tính P(1)
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho hình chữ nhật có AB= 2AD, gọi E, I lần lượt là trung điểm của AB và CD Nối D với
E Vẽ tia Dx vuông góc với DE, tia Dx cắt tia đối của tia CB tại M.Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho DM = EK Gọi G là giao điểm của DK và EM
2 2
Trang 20Chứng minh rằng: Nếu ba số tự nhiên m, m+k, m+ 2k đều là các số nguyên tố lớn hơn 3, thì k chia hết cho 6.
ĐỀ S Ố 10 Bài 1: (3 điểm)
Cho biểu thức
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A < -1
c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:
y y
2 1 9
6 3 10
Trang 21Một ô tô phải đi quãng đường AB dài 60 km trong thời gian nhất định Nửa quãng đường đầu đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 10km/h Nửa quãng đường sau đi với vận tốc kém hơn vận tốc dự định là 6 km/h
Tính thời gian ô tô đi trên quãng đường AB biết người đó đến B đúng giờ
Bài
4: (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD trên cạnh BC lấy điểm E Từ A kẻ đường thẳng vuông góc vơi AE cắt đường thẳng CD tại F Gọi I là trung điểm của EF AI cắt CD tại M Qua E dựng đườngthẳng song song với CD cắt AI tại N
a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi
b) Chứng minh chi vi tam giác CME không đổi khi E chuyển động trên BC
b, Cho a, b, c 0 Tính giá trị của D = x2011 + y2011 + z2011
Biết x,y,z thoả mãn: = + +
x a
2 2
y b
2 2
z c
Trang 22và gặp người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km
Tính quãng đường AB
Bài 4: (3điểm)
Cho hình vuông ABCD M là một điểm trên đường chéo BD Kẻ ME và MF vuông góc với AB và AD
a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau
b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất
Bài 5: (1điểm)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
§ Ề S Ố 14 Bài 1: (2,5điểm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
0 1 1 1
c b a
ab c
ca b
bc a
N
2
1 2
1 2
1
2 2
0 1 ) 5 , 5 ( ) 5 , 4
3x2 y2
2 2
2 1
c b
bc
b a
ab
a
A
2 2
4a b
ab P
Trang 23Cho tam giác ABC cân tại A Trên BC lấy M bất kì sao cho BM CM Từ N vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E và song song với AB cắt AC tại F Gọi N là điểm đối xứng của M qua E F
a) Tính chu vi tứ giác AEMF Biết : AB =7cm
b) Chứng minh : AFEN là hình thang cân
c) Tính : ANB + ACB =?
d) M ở vị trí nào để tứ giác AEMF là hình thoi và cần thêm điều kiện của ABC
để cho AEMF là hình vuông
Bài 5: (1điểm)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì :
52n+1 + 2n+4 + 2n+1 chia hết cho 23
§Ò S Ố 15 Bài
Tính xem trong bao lâu thì giếng sẽ hết nước
b) Giải phương trình: (a là hằng số)
Bài
4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C (CA > CB), một điểm I trên cạnh AB Trên nửa mặt phẳng
bờ AB có chứa điểm C người ta kẻ các tia Ax, By vuông góc với AB Đường thẳng vuông góc với IC kẻ qua C cắt Ax, By lần lượt tại các điểm M, N
a) Chứng minh: tam giác CAI đồng dạng với tam giác CBN
b) So sánh hai tam giác ABC và INC
) (abc a b c
9 33 19
3
45 12 7
2
2 3
2 3
x
x x
x
n n
n
A 3 ( 2 7 ) 2 36
a a x a
09
00 1
Trang 24Cõu 3 : (4 ủieồm) Cho biểu thức :
P =
a) Rỳt gọn p
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức p khi /x / =
c) Với giỏ trị nào của x thỡ p = 7
d) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để p cú giỏ trị nguyờn
Cõu 4 : (3 ủieồm) Cho a, b, c thỏa món điều kiện a2 + b2 + c2 = 1
Chứng minh : abc + 2 (1 + a + b + c + ab + ac + bc) ≥ 0
Cõu 5 : (3ủieồm)
Qua trọng tõm G tam giỏc ABC, kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB và BC lần lượttại M và N Tớnh độ dài MN, biết AM + NC = 16 (cm); Chu vi tam giỏc ABC bằng 75 (cm)
Cõu 6 : (4 ủieồm) Cho tam giỏc đều ABC M, N là cỏc điểm lần lượt chuyển động trờn
hai cạnh BC và AC sao cho BM = CN xỏc định vị trớ của M, N để độ dài đoạn thẳng MNnhỏ nhất
Bài 3: (2điểm) 1 CMR với a,b,c,là các số dơng,ta có: (a+b+c)(
3 Tìm số d trong phép chia của biểu thức
Bài 4: (4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH
(H BC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với
1 3
6
6 4
2 3
2
x
x x
x x x
x
x
4 3
Trang 26Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là.
0,5
0,52.2
(2)
Điều kiện để phơng trình có nghiệm:
(2)
và Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm
0,25
0,50,25
1 ) 1 1 1 )(
(
b
c a
c c
b a
b c
a b
a c
b a c b a
) ( ) ( ) ( 3
c
b b
c a
c c
a a
b b
9 2 2 2
Trang 27tại H theo giả thiết).
Nên do đó tam giác ABE vuông cân tại A
0,54.3 Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là
b) Tính giá trị của P khi
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
x
Trang 28a)
b)
c)
Bài 3(2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ngời đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu ngời ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của ngời đó
Bài 4 (7 điểm):
Cho hình chữ nhật ABCD Trên đờng chéo BD lấy điểm P, gọi M là
điểm đối xứng của điểm C qua P
Bài 5(2 điểm): a) Chứng minh rằng: 20092008 + 20112010 chia hết cho 2010
b) Cho x, y, z là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:
Đáp án và biểu điểm Bài 1: Phân tích:
4x2 – 12x + 5 = (2x – 1)(2x – 5)
13x – 2x2 – 20 = (x – 4)(5 – 2x)
21 + 2x – 8x2 = (3 + 2x)(7 – 4x)
4x2 + 4x – 3 = (2x -1)(2x + 3) 0,5đ
a) Rút gọn P = 2đ
Trang 29
21
Trang 30S = { 0} 1®
+) x - 2 = -2 => x = 0
S = {0;4} 1®
VËn tèc cña ngêi ®i xe g¾n m¸y khi t¨ng lªn 5 km/h lµ:
3 h
Trang 310,25đ
Theo đề bài ta có phơng trình:
0,5đ
x =150 0,5đ
Vậy khoảng cách giữa A và B là 150 (km) 0,25đ
Vận tốc dự định là:
Bài 4(7đ)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
0,5đ
a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD
PO là đường trung bình của tsm giác CAM
AM//PO
tứ giác AMDB là hình thang 1đ
b)Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị)
Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB
Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE = góc IEA
Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) 1đ
Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm E, F, P thẳng hàng 1đ
(1đ)
C D
O M
P
I E
Trang 32BD = 5 (cm)
C/m BC2= BP.BD = 16 0,5đ
do đó BC = 4 (cm)
CD = 3 (cm) 0,5đ
Trang 33a) Chứng minh EDF vuông cân
b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứngminh O, C, I thẳng hàng
Bài 4: (2)Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên
AB, AC sao cho BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:
a/ DE có độ dài nhỏ nhất
b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm Bài 1: (3 điểm)
a) (0,75đ) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4 (0,25đ) = x(x2 – 4x + 4) – (x2 – 4x + 4) (0,25đ)
5 2005
4 2006
3 2007
2 2008
Trang 34Chứng minh EDF vuông cân
Ta có ADE = CDF (c.g.c) EDF cân tại D
Mặt khác: ADE = CDF (c.g.c)
= 900 Vậy EDF vuông cân
b) (1đ) Chứng minh O, C, I thẳng
Theo tính chất đường chéo hình vuông CO là trung trực BD
Mà EDF vuông cân DI = EF
F
2 1
1 2
A D B
C E
2009 2005
2009 2006
2009 2007
2009 2008
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
1 2004
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
Trang 35Tứ giỏc BDEC cú diện tớch nhỏ nhất.
Ta cú: SADE = AD.AE = AD.BD = AD(AB – AD)= (AD2 – AB.AD) (0,25đ)
= – (AD2 – 2 AD + ) + = – (AD – )2 + (0,25đ)
Vậy SBDEC = SABC – SADE – = AB2 khụng đổi (0,25đ)
Do đú min SBDEC = AB2 khi D, E lần lượt là trung điểm AB, AC (0,25đ)
ĐỀ SỐ 20 Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 5: Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình:
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất, mỗi ngày sản xuất đợc 50sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất đợc 57 sản phẩm
Do đó đã hoàn thành trớc kế hoạch một ngày và còn vợt mức 13 sảnphẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm và thựchiện trong bao nhiêu ngày
Bài 6: Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 15 cm, AC = 20 cm Kẻ đờng cao
AH và
trung tuyến AM
a) Chứng minh ∆ ABC ~ ∆ HBA
a 2
�
a
1 2
1 2
1 2
1 2 1
2
AB 2
2
AB 4
2
AB 8
1 2
AB 4
�
2
AB 2
2
AB 8
3 8 3
8
x
A x
2
2
x x
x
2 2
5 5
2
) 2 (
2 1
x
Trang 36Vì thoả mãn điều kiện của hai tam giác nên (0,25
Bài 5: – Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là : x ngày
Điều kiện: x nguyên dơng và x > 1
Vậy số ngày tổ đã thực hiện là: x- 1 (ngày)
2 (
) 2 ( 2 ).
2 ( 2 )
2 (
) 4 2 )(
4 2 ( 2
4 ) 2 [(
2
16 4
(
2
2 2 2
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x x x x
x
x x
x
x
2
5 ) 1 ( 2
) 1 ( 5
2 )
2 (
2) - (x - 2) x(x
Trang 37Vậy: số ngày dự định sản xuất là 10 ngày
Số sản phẩm phải sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 = 500 (sản
Bài 2 (1,5 điểm): Cho x, y, z đụi một khỏc nhau và
Tớnh giỏ trị của biểu thức:
Bài 3 (1,5 điểm): Tỡm tất cả cỏc số chớnh phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thờm 1
đơn vị vào chữ số hàng nghỡn, thờm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thờm 5 đơn vị vào
hay BA
BC HA
AC HB AB
25
05 20
9 25
41004
1x1986
21x
1y
1x
xyxz
2y
xzyz
2x
Trang 38chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chínhphương.
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm.
x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) (0,25điểm)
Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z); z2+2xy = (z–x)(z–y) (0,25điểm)
'HC'BB
'HB'AA
'HA
4'CC'
BB'
AA
)CABCAB(
2 2
xz(
xy)
zy)(
xy(
xz)
zx)(
yx(
yzA
2kabcd
2
m)3d)(
5c)(
3b)(
1a
2kabcd
2m1353abcd