Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm là các số nguyên là Câu 8.. Giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất là A.. Hệ thức đúng trong các hệ thức dưới đâ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC HỌC 2020-2021
MÔN: Toán học
Thời gian làm bài: 150 phút (Đề thi gồm có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
0 20 14 2 20 14 2
x là một nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A x3 6x 40 0. B x3 15x 2 0. C.x3 3x2 15x 2 0 D.x3 3x2 x 2 0.
2 1 1 2 1 1
Giá trị của biểu thứcAx4 x3 x2 2x 32021
A 21009 B – 1 C 0 D 1
Câu 3 Cho biểu thức
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2021 2020 2020 2021
Giá trị của biểu thức M là
A 2020 1
2020
B 2020
2020 1 C 2021 1
2021
D 2021
2021 1
Câu 4 Cho đường thẳng ( ) : d y4mx–m5 (m ) và 0 ( ) : = 3d' y m2 1 xm2 4 Đường thẳng ( )d và ( )d lần lượt đi qua điểm A và điểm B cố định Khoảng cách giữa hai '
điểm ,A B là
A 113
113
113
113
2 .
Câu 5 Cho đường thẳng d :ym 1x2021. Giá trị của m để góc tạo bởi đường thẳng
( )d với trục Ox bằng 45 là0
Câu 6 Cho A 2;4và B2;2 Tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng
3
y x sao cho
MA MB nhỏ nhất là
A (0; 3) B 1;2 C (1; 4) D 3;0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 7 Cho hệ phương trình
Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để
hệ phương trình đã cho có nghiệm là các số nguyên là
Câu 8 Hệ phương trình
1 3 7
có nghiệm x y z ; ;
Giá trị của biểu thức Ax1 2 y1 2 z12là
Câu 9 Cho hệ phương trình 2 2
x y m
x m y
Giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất là
A m 2 B m 0 C m 1 D m 1
Câu 10 Cho tam giác ABC có AB14cm; AC35cm, đường phân giác AD bằng 12 cm
Diện tích của tam giác ADC là
A 210 cm2 B 245 cm2 C 184 cm2 D 168 cm2
Câu 11 Cho là góc nhọn Giá trị của biểu thức S sin4 4cos2 cos4 4sin2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Tam giác ABC có A 600, AD là đường phân giác trong Hệ thức đúng trong các
hệ thức dưới đây là
A 2 1 1
AD AB AC B
AD AB AC C
AD AB AC. D
AD AB AC.
Câu 13 Cho đường tròn O R Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn cắt đường tròn tại hai;2
điểm A và B Diện tích tam giác AOB đạt giá trị lớn nhất bằng
A
2
4
3
R
B 2
2R C R D 2 4R 2
Câu 14 Cho đường tròn O đường kính AB12cm. Một đường thẳng đi qua A cắt O ở
M và cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn ở N Gọi I là trung điểm của MN biết
13
AI cm Độ dài của AM là
A 8cm B 12cm C 16cm D.18cm
Câu 15 Cho đường tròn O;29cm Điểm M cố định và OM 21 cm Số dây cung đi qua
M của đường tròn O có độ dài là một số tự nhiên là
Trang 3A 18 B 36 C 19 D 38.
Câu 16 Số bàn thắng ghi được trong mỗi trận đấu (không tính loạt sút luân lưu) của một giải
bóng đá được ghi lại trong bảng sau:
Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5
Hỏi trong giải đấu đó có thể có nhiều nhất bao nhiêu trận đấu kết thúc với tỉ số hòa (trong 90 phút thi đấu chính thức)?
II Phần tự luận (12 điểm)
Câu 1(3 điểm)
a) Tìm các cặp số tự nhiên ,x y sao cho 1
1
b) Cho các số a, b thỏa mãn 2a2 11ab 3b2 0,b2 ,a b2a Tính giá trị biểu thức
2 2 3
T
Câu 2 (3,5 điểm).
a) Giải phương trình sau: 5 4 x 3 x7 3
b) Giải hệ phương trình sau:
3 1 2 ( 1) 4 2 1 ( ) 3 3
Câu 3 (4điểm) Cho đường tròn ( ; )O R và dây cung BC cố định Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn Bên ngoài tam giác ABC dựng các hình vuông
ABDE , ACFG và hình bình hành AEKG
a) Chứng minh rằng AK BC và AK BC
b) DC cắt BF tại M Chứng minh rằng , , A K M thẳng hàng.
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC của ( ; ) O R thì K luôn thuộc một
cung tròn cố định
Câu 4 (1,5điểm) Cho các số dương ,x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
23 23 (2 )(4 2 ) 3( 8 )
(2 ) 1 1 ( 2 ) 1 1
P
x y
Hết
Họ và tên thí sinh: SBD:
Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM THAO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS
NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN:TOÁN
(Hướng dẫn chấm có: 04 trang)
A Một số chú ý khi chấm bài.
Đáp án dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải Thí sinh giải cách khác
mà đúng thì tổ chấm cho điểm từng phần ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm.
B Đáp án và thang điểm.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1(3,0 điểm)
a) Tìm các cặp số tự nhiên ,x y sao cho 1
1
b) Cho các số a, b thỏa mãn 2a2 11ab 3b2 0,b2 ,a b2a Tính giá trị biểu thức
2 2 3
T
a) Vì y 1 x nên y 1 x y x 1(1)
x 1 y nên x 1 y(2)
Từ (1) và (2) suy ra x 1 y x 1
0,5
Xét y = x – 1 Ta có x1x 1 2x 1 x 1 1;2 x2; 3
+ Nếu x = 2 thì y = 1
+ Nếu x = 3 thì y = 2
0,25
Xét y = x Ta có x1x 1x x 1 y1 0,25
Xét y = x + 1 Ta có x2x 2x x1; 2
+ Nếu x = 1 thì y = 2
+ Nếu x = 2 thì y = 3
0,25
Vậy x y ; 1;1 ,(1;2),(2;3),(3;2),(2;1) 0,25 b)
2 2 3 6 11
T
0,5
Từ giả thiết 2a2 11ab 3b2 0 11ab 2a2 3b2 0,5 Thay vào biểu thức T ta được
2
T
0,5
Trang 5Câu 2 (3,5 điểm).
a) Giải phương trình sau: 5 4 x 3 x7 3
b) Giải hệ phương trình sau:
3 1 2 ( 1) 4 2 1 ( ) 3 3
a) ĐK : 5
4
x
Đặt 5 4 x a a( 0); 3 x7 b
0,25 Khi đó ta có hệ phương trình
3
4 33
a b
0,25
Từ a + b = 3 suy ra a = 3 – b, thế vào phương trình thứ 2 ta được
3 b2 4b3 33 4b3b2 6b 24 0 0,25 Biến đổi đưa pt về dạng (b – 2)(4b2 + 9b +12) = 0 0,25 Chỉ ra được b = 2 còn phương trình 4b2 + 9b +12= 0: vô nghiệm 0,25 Với b = 2 ta có 3 x7 2 x 7 8 x1
So với điều kiện ta có x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình 0,25 b)
3 1 2 ( 1) 4 2 1 (1)
( ) 3 3 (2)
ĐK : x2 2y 1 0 Khi đó
0,25
1 4y2 4y x2 2y 1 x2 2y 1 x2 2xy y 2
2y x2 2y12 (x y )2
2
2
2 1 3
2 1
0,5
Với
2
2 2
2 1 3
, ( ) 3 3
3 51
3 3
0,5
Với
2
2 2
2 1
( ) 3 3
3 21
3 3
0,5
So với điều kiện, nghiệm của hệ phương trình là 1;1 , 415 17;
51 3
0,25
Trang 6Câu 3 (4,0 điểm) Cho đường tròn ( ; )O R và dây cung BC cố định Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn Bên ngoài tam giác ABC dựng các hình
vuông ABDE , ACFG và hình bình hành AEKG
a) Chứng minh rằng AK BC và AK BC
b) DC cắt BF tại M Chứng minh rằng A, K, M thẳng hàng
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC của ( ; ) O R thì K luôn thuộc
một cung tròn cố định
a) Ta có KEA EAG 180 ,0 BAC EAG 1800 KEA BAC 0,5 Chứng minh được KEACAB c g c( )
Suy ra KA = BC và EAK ABC
0,5
Giả sử KA cắt BC tại H Ta có
180 ,0 900 900
KAE EAB BAH do EAB KAE BAH
Mà EAK ABC suy ra ABC BAH 900 AHB900 hay AK BC
0,5
b) Ta có KAB KAE 90 ;0 DBCABC900mà KAE ABC (theo a) suy ra
KAB DBC
Từ đó chứng minh được KABCBD c g c( )
0,5
AKB BCD
Mà AKB KBH 900 BCD KBH 900 KBCD
Tương tự ta cũng chứng minh được BF KC
0,5
KBC
có hai đường cao cắt nhau tại M, suy ra M là trực tâm M KH
Vậy 3 điểm A, K, M thẳng hàng
0,5
c) Dựng hình vuông BB’C’C như hình vẽ
Chỉ ra được tứ giác KABB’, KACC’ là các hình bình hành
suy ra KB’ = AB ; KC’ = AC
0,5
Từ đó chứng minh được KB C' 'ABC c c c( ) B KC ' 'BAC không đổi
0,5 Quỹ tích điểm K là cung tròn chứa góc (không đổi) dựng trên đoạn ' 'B C cố định
Câu 4 (1,5 điểm) Cho các số dương ,x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 723 23 (2 )(4 2 ) 3( 8 )
(2 ) 1 1 ( 2 ) 1 1
P
x y
Đặt 2x + y = a ; x + 2y = b với a, b > 0
0,25
4
ab P
a b
Ta có
3
1 ( 1)( 1)
2
a
Tương tự :
2
2
b
b
0,25
Mặt khác 4 1 1 8 2 2
0,25 Vậy
P
0,25
3
2 3 2 1
P
2 2
3
2 2
4
ab
a b
a a
0,25