1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 lam thao (20 21) da co

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học 2020-2021 Môn: Toán 8
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Lâm Thao
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Lâm Thao
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 117,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình thang cân có đường chéo vuông góc với cạnh bên, đáy nhỏ dài 14 cm, đáy lớn dài 50 cm.. Tổng các góc của đa giác đó bằng A.. Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 8

Đề thi có 03 trang

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) vào tờ giấy thi

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1 Cho x− y =−1; xy =12và x >0 Giá trị của x + y bằng

Câu 2 Cho đa thức P ( x )=(x2

1

2)

1011

=a2022x2022+a2021x2021+…+a1x +a0.

Giá trị của Q=a0+a2+a4+…+a2022 bằng

Câu 3 Số dư của phép chia đa thức ( x +1)( x +3) ( x+ 5) (x +7 )+ 2020 cho đa thức x28x10 bằng

Câu 4 Cho x , y là các số nguyên thỏa mãn x2−2 y=xy và y ≠ 0; x + y ≠ 0 Khi đó giá trị lớn

nhất của biểu thức Q= x− y

x + y bằng

A −13 . B −15 . C 15. D 13.

Câu 5 Cho phương trình x−m x+5 +x −5

x+m=2 (ẩn x, tham số m) Điều kiện của m để phương trình có một nghiệm duy nhất là

Câu 6 Số các cặp số nguyên dương (x ; y) thỏa mãn 5 x+7 y=112

Câu 7 Số các giá trị nguyên dương của x để phân thức 2 x3−6 x2+x−8

x−3 có giá trị là số nguyên là

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của A= 2

C 12. D −12 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 9 Tam giác ABC có AB=6 cm , AC=8 cm, các trung tuyến BD và CE vuông góc với

nhau Độ dài BC bằng

Câu 10 Cho tam giác ABC có ^A=1200, AB=4 cm , AC=6 cm Độ dài đường trung tuyến AM

bằng

Câu 11 Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến AM , BE , CF Diện tích của tam giác

có độ dài các cạnh bằng AM , BE , CF là 1 Diện tích của tam giác ABC bằng

A 23. B 34. C 32. D 43.

Câu 12 Cho hình bình hành ABCD có diện tích là 1 Lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AB=3 AE, điểm F là trung điểm của cạnh BC Gọi M , N theo thứ tự là giao điểm của

DE , DF với AC Diện tích của tam giác DMN bằng

A 16. B 14. C 245 . D 247 .

Câu 13 Cho hình thang cân có đường chéo vuông góc với cạnh bên, đáy nhỏ dài 14 cm, đáy lớn dài 50 cm Độ dài đường cao của hình thang bằng

Câu 14 Cho một đa giác có số đường chéo là 14 Tổng các góc của đa giác đó bằng

A 7200. B 9000. C 10800. D 12600.

Câu 15 Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng

4

9, tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền bằng

A 1681. B 23. C 49. D 94.

Câu 16 Một hộp đựng 52 viên bi, trong đó có 13 viên màu xanh, 13 viên màu đỏ, 13 viên

màu vàng và 13 viên màu trắng Cần phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi (mà không nhìn trước) để chắc chắn trong số đó có ít nhất 7 viên bi cùng màu?

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

Trang 3

b) Tìm số tự nhiên n để biểu thức B=n4

−27 n2+121có giá trị là một số nguyên tố

Câu 2 (4,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) (x−2 x+3)2+6(x−3 x+2)2=7(x2−9)

x2−4

b) x24x8 x25x82x2

Câu 3 (4,0 điểm):

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm M trên cạnh BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AC (E ∈ AB , F ∈ AC¿.

a) Chứng minh FC BA+ AC BE= AB2 và chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào

vị trí của điểm M

b) Chứng tỏ đường thẳng đi qua M vuông góc với EF luôn đi qua một điểm cố định

Câu 4 (1,0 điểm):

Cho a , b , c là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P= b+c

a +

c+ a

b +

a+b

c +

a b+c+

b

c +a+

c a+ b .

Hết

Họ và tên thí sinh: SBD:

Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./.

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN LÂM THAO

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2020-2021

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

(Hướng dẫn chấm có 04 trang)

I Một số chú ý khi chấm bài

- Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi, giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm

- Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm

- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số

II Đáp án – thang điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm):

a) Chứng minh rằng: Với mọi số tự nhiên n ta có số A n=7.52 n

+12 6nchia hết cho 19

b) Tìm số tự nhiên n để biểu thức B=n4−27 n2

+121có giá trị là một số nguyên tố

1a

(1,5 đ)

+ Với n=0 ta có A0=19⋮ 19

+ Với n=1 ta có: A1=247⋮ 19

+ Giả sử A n⋮19 với mọi n=k , k ≥2, k ∈ N Nghĩa là:

A k=7.52k+12 6k⋮ 19

Ta đi chứng minh A k +1⋮ 19 Thật vậy:

A k +1=7 52(k+ 1)

+12.6k+1=7 52 k 52+12 6k.6

Trang 5

Vì 7 52 k.19 ⋮19 và A k⋮ 19 suy ra A k +1=7 52 k 19+6 A k⋮ 19.

Theo nguyên lý quy nạp A n=7.52 n+12 6nchia hết cho 19 với mọi số tư

nhiên n

1b

(1,5đ)

Ta có : B=n4

−27 n2+121=(n4+22 n2+121)−49 n2

+ Với n=0 không t/m

+ Với n∈ N¿

thì (n2+11+7 n)>(n2+11−7 n)

Do đó: B là số nguyên tố thì điều kiện cần là: (n2+11−7 n)=1

⟹ n=2 hoặc n=5

0,5

+ Với n=2 thì B=29 là số nguyên tố

+ Với n=5 thì B=71 là số nguyên tố

Vậy n=2 hoặc n=5 thì B=n4−27 n2

+121 là số nguyên tố 0,5

Câu 2 (4,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) (x−2 x+3)2+6(x−3 x+2)2=7(x2−9)

x2

b) x2  4x 8 x2  5x 8  2x2

2a

(2,0đ)

ĐKXĐ : x ≠ ± 2

Đặt (x−2 x+ 3)=a ;(x−3 x +2)=b thì (x

2−9)

x2

−4 =a b

Khi đó phương trình có dạng: a2−7 ab+6 b2=0

⟺ (a−b) (a−6 b)=0 ⟺[a=6 b a=b

+ Với a=b thì (x−2 x+ 3)=(x−3 x +2)

⟹ x2

+ Với a=6 b thì (x−2 x+3)=6(x−3 x +2)

⟹ x2

−7 x+6=0⟺ ( x−1) ( x−6)=0 ⟺[x=1(TMĐK ) x=6(TMĐK)

Vậy phương trình có tập nghiệm S={0 ;1;6}

2b

(2,0đ)

Đặt x24x 8 y ta được PT: y y x  2x2  y2xy 2x2 0 1 

(1)  2 2  2 0    2  0

2

y x

- Nếu

2

  PT này vô nghiệm

4

x

x



Vậy phương trình có tập nghiệm S={−2;−4}

Câu 3 (4,0 điểm):

Trang 6

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm M trên cạnh BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AC(E ∈ AB , F ∈ AC).

a) Chứng minh FC BA+ AC BE= AB2 và chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào

vị trí của điểm M

b) Chứng tỏ đường thẳng đi qua M vuông góc với EF luôn đi qua một điểm cố định

O

1

4 3 2 1

H

F E

I

A

N M

3a

(2,5đ)

Ta có MF /¿AB (vì cùng vuông góc với AC) nên

ACBC

ME /¿AC

(vì cùng vuông góc với AB) nên

BABC

Suy ra

2

FC BA BE AC AC BA AB

Tứ giác AEMF có µA Eµ Fµ 900 nên là hình chữ nhật

 Chu vi tứ giác AEMF bằng 2( AE+ AF)

Mặt khác BEMV vuông tại E có ^B=450 (Vì ∆ ABC vuông cân tại A)

 VBEM vuông tại cân EME=BE

AF=ME (vì AEMF là hình chữ nhật) ⟹ AF=BE

Khi đó chu vi tứ giác AEMF bằng: 2( AE+ BE)=2 AB (không đổi)

Chu vi tứ giác AEMF không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

3b

(1,5đ) Gọi

I là trung điểm của BC, O là giao điểm của AMEF, đường thẳng qua M vuông góc với EF tại H và cắt tia AI tại N

µ ¶

Trang 7

µ ¶

FM (vì AEMF là hình chữ nhật) ¶ ¶

Lại có M¶ 3 M¶ 4

(vì các tam giác BEM, MFC lần lượt vuông cân tại E,

F)

¶ 1 ¶ 3 ¶ 2 ¶ 4

    hay ·BMH ·AMI , mà ·BMHIMN·

(đối đỉnh) nên ·IMN ·AMI.

Tam giác ABC vuông cân tại AI là trung điểm của BC nên AI

đường trung tuyến đồng thời là đường cao  AIBC

Khi đó tam giác AMNMI vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên tam giác AMN cân tại MMI là trung trực của ANN đối xứng với A qua BCN là điểm cố định

Vậy, đường thẳng đi qua M vuông góc với EF luôn đi qua điểm Ncố định

Câu 4 (1,0 điểm):

Cho a , b , c là các số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P= b+c

a +

c+ a

b +

a+b

c +

a b+c+

b

c +a+

c a+ b .

4

(1,0đ)

Ta có: P= b+c

a +

c+ a

b +

a+b

c +

a b+c+

b

c +a+

c a+ b

¿3

4(b+c a +

c +a

b +

a+b

c )+(14.

b+c

a +

a b+c)+(14.

c+ a

b +

b

c +a)+(1

4.

a+b

c +

c a+b)

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

3

4(b+ c a +

c +a

b +

a+b

c )=3

4(b a+

a

b)+3

4(c a+

a

c)+3

4(c b+

b

c)3

4.(2+2+2)=

9 2

(14.

b+c

a +

a b+ c)≥ 2√14.

b+c

a .

a b+c=2.

1

(14.

c+a

b +

b

c +a)≥ 2.√ (14.

c+a

b .

b c+a)=2.1

(1

4.

a+b

c +

c a+b)≥ 2.√14.

a+b

c +

c a+b=2.

1

Khi đó: P ≥9

15 2

Đẳng thức xảy ra khi a=b=c

Vậy Min P=15

2 khi a=b=c

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:49

w