Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ tới đường thẳng d là A.. Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh a, vẽ một đường thẳng cắt cạnh BC ở M và cắt DC tại N.. Cho khối gỗ hình lập phương
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 03 trang)
I TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm ): Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 Biểu thức 2x 1
x (x 3)
có nghĩa khi nào?
A. 3 x 1 và x 0
C.x 3 hoặc x 1
B.x 3 hoặc x 1
D. 3 x 1 và x 0
A 2022 1
2
Q B Q 2021 1
C 2022 1
2
Q D 2022 1
2
Câu 3 Cho hàm số y x +4x 42 x2 6x 9 , y đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
A 2 x 3 B x 3 C.x2 D.x2hoặcx 3
Câu 4 Cho 3 1 34 15.
4 15
Giá trị của biểu thức x26 3x24 8x23 x3 3x2021 bằng
Câu 5 Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A1; 2 , B3; 4 và C5; 4 Điểm G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó độ dài OG bằng
Câu 6 Cho ba đường thẳng (d ) : y x m; (d ) : x 2y 2;1 2 (d ) : x y m 23 Giá trị của m
để 3 đường thẳng trên đồng quy là
A.m 10
3
3
C.m 5 D.m 5
Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình
1 2 5
y m x m Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ tới đường thẳng (d) là
A 13 B 14 C 2 3 D 3 2
Câu 8 Góc nhọn tạo bởi đường thẳng 1 1
2 2
y x và đường thẳng 3 3
4
y x làm tròn đến phút là
A 63 260 / B 63 270 / C 630 D 640
Câu 9 Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh a, vẽ một đường thẳng cắt cạnh BC ở M và
cắt DC tại N Biết AM=3, MN=1 khi đó giá trị của a bằng
A.5 B.144
25 C. 25
144 D.12
5
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH = 8, trung tuyến AM = 10 E, F thứ tự
là hình chiếu của H trên AB, AC Giá trị của tích HE HF là
A.64
5 B 128
5 C 81 D 32
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Cõu 11 Cho là gúc nhọn Giỏ trị của biểu thứcS sin4 4cos2 cos4 4sin2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 12 Cho đường trũn (O;17cm) Điểm M cố định và OM = 15cm Số dõy cung đi qua M
của đường trũn (O;17cm) cú độ dài là một số tự nhiờn là
A 18 B 34 C 36 D 38
Cõu 13 Cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A và nội tiờ́p đường trũn tõm O bỏn kớnh R, gọi r là
bỏn kớnh đường trũn nội tiờ́p tam giỏc ABC Khi đú tỉ số
r
R
bằng
A
2
2
2 B 1 + 2 C
2
2 1 D
2
1
2
Cõu 14 Cho khối gỗ hình lập phương cạnh a Tại mỗi đỉnh hình lập phương, người ta cắt bỏ
phần gỗ theo mặt phẳng đi qua trung điểm ba cạnh xuất phỏt từ đỉnh đú Biểu thức biểu diễn diện tớch toàn phần khối gỗ cũn lại theo a (sau khi bỏ 8 miờ́ng gỗ hình chop đều) là
A a24 3 B a23 3 C a22 3 D 2
2 a 2 3
Cõu 15 Trong hộp cú 100 viờn bi, bao gồm 26 viờn màu xanh, 32 viờn màu đỏ, 27 viờn màu
vàng, 15 viờn cũn lại là bi màu nõu và tớm Lấy ngẫu nhiờn một số bi trong hộp Phải lấy ớt nhất bao nhiờu viờn bi để trong đú chắc chắn cú 8 viờn bi màu đỏ?
A 76 B 78 C 68 D 100
Cõu 16 Người ta làm một chiờ́c hũm bằng tụn hình hộp chữ nhật thể tớch là 8 3
3m cú cả nắp Biờ́t chiều dài bằng hai lần chiều rộng (coi mối ghép và độ dày tấm tụn khụng đỏng kể)
Để tốn ớt vật liệu nhất thì chiều rộng của chiờ́c hũm cú kớch thước là
A 0,5m
B 2
3m C 1,0m D 3
2m
II TỰ LUẬN( 12 điểm)
Cõu 1 (3,0 điểm).
a) Cho x y, , ,x y0 thoả mãn đẳng thức
2
y x Chứng minh rằng 1 xy là một số hữu tỉ
b) Cho ba số nguyờn dương , ,a b c thỏa món a3b3c3 chia hờ́t cho 14
Chứng minh rằng tớch abc cũng chia hờ́t cho 14.
Cõu 2 (3,5 điểm).
a) Giải phương trình nghiệm nguyờn x4 2x3 2x2 x 1 y2
b) Giải phương trình 3x2 10x29 5 x3 9x28
Cõu 3 (4 điểm ).
1 Cho đường trũn O R ; và dõy cung AB cố định AB 2 R Điểm M di động trờn tia đối tia AB qua M kẻ hai tiờ́p tuyờ́n MC MD; với O R ; Gọi Hlà trực tõm tam giỏc MCD
Trang 32 Cho đường tròn O R ; đường kính AB, C thuộc cung AB, kẻ dây CD vuông góc với
AB tại H Tìm vị trí điểm C để diện tích tam giác ACD lớn nhất , tìm giá trị lớn nhất đó theo R
Câu 4 (1,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của a b 1 c2 b c 1 a2 a c 1 b2
P
-
Trang 4Hờ́t -KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021 - 2022 HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOÁN LỚP 9 (Hướng dẫn chấm thi gồm 6 trang)
A Một số chú ý khi chấm bài
Hướng dẫn chấm thi dưới đõy dựa vào lời giải sơ lược của một cỏch, khi chấm thi giỏm khảo cần bỏm sỏt yờu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiờ́t, hợp logic và cú thể chia nhỏ đờ́n 0,25 điểm
Thớ sinh làm bài cỏch khỏc với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm
Điểm bài thi là tổng cỏc điểm thành phần khụng làm trũn số
B.HƯỚNG DẪN CHẤM
I.PHẦN TRẮC NGHIấM KHÁCH QUAN( 8 điểm) Mỗi cõu đúng 0,5 điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )
Cõu 1 (3,0 điểm):
a)Cho x y, , ,x y 0 thoả mãn đẳng thức
2
y x Chứng minh rằng 1 xy là một số hữu tỉ
b)Cho ba số nguyờn dương , ,a b c thỏa món a3b3c3 chia hờ́t cho 14
Chứng minh rằng tớch abc cũng chia hờ́t cho 14.
a) (1,5 điểm)
Ta cú
2 2
0,25 0,5
4
2 2 1
1
2
xy
Trang 5Xét số nguyên n, ta cón 3 0;1;6(mod 7) 0,5 Từ chứng minh trên ta có một số nguyên dương mũ 3 chia cho 7 dư 0 hoặc 1 hoặc 6
Mà a3b3c3chia hết cho 7 nên ít nhất phải có 1 số chia hết cho 7 suy ra abc chia hết
cho 7
0,5
Mà a3b3c3chia hết cho 14 suy ra tổng chẵn nên trong ba số , , a b c có ít nhất 1 số
chẵn nên tích abc chia hết cho 2 mà 2;7 1 Vậy tích abc chia hết cho 14 0,5
Câu 2 (3,5 điểm):
a) Giải phương trình nghiệm nguyên x42x32x2 x 1 y2
b) Giải phương trình 3x210x29 5 x3 9x28
a) (1,75 điểm)
Ta có
4 2 3 2 2 1 4 2 3 2 2 1 ( 2 )2 ( 2 1) ( 2 )2
x x x x x x x x x x x x x x x (1)
Vì
2
x x x
0,5
Mặt khác:
x x x x x x x x x x x x x x
4 2 3 5 2 4 4 ( 2 2)2
(2)
0.5
Từ (1) (2) Do x4 2x32x2 x 1 y2 là số chính phương nên
4 2 3 2 2 1 ( 2 1)2 4 2 3 2 2 1 4 2 3 3 2 2 1
x x x x x x x x x x x x x x
0
1
x
x
Vậy phương trình có 4 nghiệm x y ; 1;1 ; 1; 1 ; 0;1 ; 0; 1
0.5
0,25
b) (1,75 điểm)
3x 10x29 5 x 9x28 2 x4 5 x4 x 4x7 3 x 4x7 0
Đặt x4a x; 2 4x7 b a;( 0;b0)
Ta có 2 2 5 3 2 0 2 3 0
a b
0,5
Trang 6Với
2
2
2
4
5 13
2
x
x x
x
0,5
2
Vậy 5 13
2
S
0,5
Câu 3 ( 4 điểm)
1 Cho đường tròn O R ; và dây cung AB cố định AB 2 R Điểm M di động trên tia đối tia
AB qua M kẻ hai tiếp tuyến MC MD ; với O R ; .Gọi H là trực tâm tam giác MCD
a) Tìm vị trí M thuộc tia đối tia AB để H thuộc O R ;
b) Chứng minh CD luôn đi qua điểm cố định
c) Gọi điểm cố định là N chứng minh NB là tiếp tuyến của O R ; .
2 Cho đường tròn O R ; đường kính AB , C thuộc cung AB kẻ dây CD vuông góc với AB
tại H Tìm vị trí C để diên tích tam giác ACD lớn nhất , tìm giá trị lớn nhất đó theo R
Trang 7O I
K
D
N
H
B M
C
a)(1,5 điểm) Ta có DH / / OC ( cùng vuông góc MC ;CH / / OD ( cùng vuông góc
MD) suy ra tứ giác CHDO là hình bình hành có OC OD R Nên CHDO là hình
thoi
Tam giácMCD cân tại M có MO là phân giác suy ra MO vuông góc CD , mà MH
vuông góc DC, gọi MO cắt CD tại I, suy ra M H I O , , , thẳng hàng
giả sử M thuộc O R ; ta có tam giác OCH đều suy ra
xét tam giác vuông MCO có
60 ; 90
60
OC
OC OM Cos OM
Cos
Vậy M là giao O R ;2 và tia BA thì H thuộc O R ;
( Nếu không chứng minh thẳng hàng trừ 0,25 điểm)
0,5
0,5 0,5
b) (1,0 điểm) Kẻ OK AB ;(K AB ); OKcắt CD tại N
OKM
đồng dạng với OIN g g ( ) OI OM OK ON (1)
áp dụng hệ thức lượng tam giác vuông MCO đường cao CI ta có
2 2
2 2
OK ON R ON
OK
không đổi tia ON cố định suy CD luôn đi qua điểm N cố định
0,5
0,5
c) (0,5 điểm) Theo phần b
Suy ra OBN đồng dạng với OKB c g c( ) suy ra OBN OKB 900 0,5
Trang 8Nên NB OB B ; O R ; suy ra NB là tiếp tuyến của O R ; .
2 (1,0 điểm)
D
C
B A
Đặt:AH x BH 2R x ,(0x2 )R
Ta có ACB vuông tại C đường cao CH
2
3
2
1
2 1
3
(6 3 )
ACD
ACD
ACD
ACD
0.5
0,5
Câu 4 (1,5 điểm): Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của a b 1 c2 b c 1 a2 a c 1 b2
P
a b 1 c2 a b c2 ab bc ca a b a c b c
M
Trang 9Áp dụng BĐT Bunhia cho dãy 1 : a ; c dãy 2: b ; c
Ta có a c b c ab c 2 a c b c ab c suy ra
Tương tự b c 1 a2
a
,(2);
bc
b c c
a c 1 b2
b
,(3)
ac
a c b
Từ (1);(2),(3) ta có P 2ab 2bc 2ac 2(a b c)
0,5
Ta có ab bc 2 ab bc 2 ;b ac bc 2 ac bc 2 ;c ab ac 2 ab ac 2a
Suy ra P 2ab 2bc 2ac 2(a b c) 4a b c
0,25
Ta lại có
a b c ab bc ca a b c ab bc ca a b c
Nên P4(a b c ) 4 3
Min
1
3
a b c ab bc ca
a b c
0.5
HẾT
Trang 10Họ và tên thí sinh : Số báo danh