1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

sbt toan lop 5 trang 20 21 22 viet cac so do dai luong duoi dang so thap phan

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 157,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bốn con vật trên, con vật cân nặng nhất là: A.

Trang 1

VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Bài 103 (trang 20 Bài tập Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

a) 4m 25cm = … m b) 9dm 8cm 5mm = … dm 12m 8dm = … m 2m 6dm 3cm = … m

26m 8cm = … m 4 dm 4mm = … dm

c) 248dm = … m d) 3561m = … km

36dm = … m 542m = … km

5dm = ….m 9m = … km

Lời giải

a) 4m 25cm = 4,25 m b) 9dm 8cm 5mm = 9,85 dm 12m 8dm = 12,8 m 2m 6dm 3cm = 2,63 m

26m 8cm = 26,08 m 4 dm 4mm = 4,04 dm

c) 248dm = 24,8 m d) 3561m = 3,561 km

36dm = 3,6 m 542m = 0,542 km

5dm = 0,5 m 9m = 0,009 km

Bài 104 (trang 20 Bài tập Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2,539m = … m … dm … cm … mm

= … m … cm … mm

=… mm

b) 7,306m =… m … dm … mm

= … m … cm … mm

=… m … mm

=… mm

c) 2,586 km = … km … m

=….m

d) 8,2km = … km … m

= … m

Trang 2

Lời giải:

a) 2,539m = 2 m 5dm 3cm 9mm

= 2m 53cm 9mm = 2539 mm

c) 2,586 km = 2km 586m

= 2586 m

b) 7,306m = 7m 3dm 6mm = 7 m 30 cm 6mm = 7m 306mm

= 7306mm

d) 8,2km = 8km 200m

= 8200 m

Trang 3

Bài 105 (trang 20 Bài tập Toán 5): Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5,8m … 5,799m b) 0,2m … 20cm

c) 0,64m … 6,5dm d) 9,3m … 9m 3cm

Lời giải:

a) 5,8m > 5,799m b) 0,2m = 20cm

c) 0,64m < 6,5dm d) 9,3m > 9m 3cm

Bài 106 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết các số đo dưới đây theo thứ tự từ bé đến

lớn:

8,62m; 82,6dm; 8,597m; 860cm; 8m 6cm

Lời giải

8,62m = 862cm

82,6dm = 826cm

8,597m = 859,7cm

860cm

8m6cm = 806cm

Vì 806cm < 826cm < 859,7cm < 860cm < 862cm nên

8m 6cm < 82,6dm < 8,597m < 860cm < 8,62m

Bài 107 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2,305kg = … g 4,2 kg = … g 4,08 kg = … g b) 0,01kg = … g 0,009 kg = … g 0,052kg =… g

Lời giải

a) 2,305kg = 2305g 4,2 kg = 4200g 4,08 kg = 4080 g b) 0,01kg = 10 g 0,009 kg = 9 g 0,052kg = 52 g

Bài 108 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 kg 725g = … kg 3kg 45g = … kg 12kg 5g =… kg

Trang 4

b) 6528g = … kg 789g = … kg 64g =….kg

c) 7 tấn 125 kg = … tấn 2 tấn 64 kg = … tấn 177 kg = … tấn d) 1 tấn 3 tạ = … tấn 4 tạ = … tấn 4 yến = … tấn

Lời giải

a) 1 kg 725g = 1,725 kg 3kg 45g = 3,045 kg 12kg5g = 12,005

kg

b) 6528g = 6,528 kg 789g = 0,789 kg 64g = 0,064 kg c) 7 tấn 125 kg = 7,125 tấn 2 tấn 64 kg = 2,064 tấn 177 kg = 0,177 tấn

d) 1 tấn 3 tạ = 1,3 tấn 4 tạ = 0,4tấn 4 yến = 0,04 tấn

Bài 109 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4kg 20g … 4,2kg b) 500g … 0,5kg

c) 1,8 tấn … 1 tấn 8 kg d) 0,165 tấn … 16,5 tạ

Lời giải:

a) 4kg 20g < 4,2kg b) 500g = 0,5kg

c) 1,8 tấn > 1 tấn 8 kg d) 0,165 tấn < 16,5 tạ

Bài 110 (trang 21 Bài tập Toán 5): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Biết bốn con: gà, vịt, ngỗng, thỏ có cân nặng lần lượt là: 1,85kg; 2,1kg; 3,6kg; 3000g Trong bốn con vật trên, con vật cân nặng nhất là:

A Con gà B Con vịt C Con ngỗng D Con thỏ

Lời giải:

Đổi: 3000g = 3kg

Vì 1,85kg < 2,1kg < 3kg < 3,6kg nên con ngỗng nặng nhất

Chọn C

Trang 5

Bài 111 (trang 21 Bài tập Toán 5): Một cửa hàng đã bán được 40 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 50 kg Giá bán mỗi tấn gạo nếp là 5000000 đồng Hỏi cửa hàng

đó bán số gạo nếp trên được bao nhiêu đồng ?

Lời giải:

40 bao gạo nếp cân nặng là:

50 × 40 = 2000 (kg) Đổi: 2000 kg = 2 tấn

Số tiền cửa hàng thu được khi bán số gạo nếp trên là:

5 000 000 × 2 = 10 000 000 (đồng) Đáp số: 10 000 000 (đồng)

Bài 112 (trang 21 Bài tập Toán 5): Một ô tô đi 54 km cần có 6 lít xăng Hỏi ô tô

đó đi hết quãng đường dài 216 km thì cần có bao nhiêu lít xăng?

Lời giải:

216km gấp 54km số lần là:

216 : 54 = 4 (lần)

Số lít xăng cần có để ô tô đi hết quãng đường dài 216km là:

6 × 4 = 24 (l) Đáp số: 24 lít xăng

Bài 113 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 15 735 m2 = … ha b) 892 m2 = … ha

c) 428 ha = … km2 d) 14 ha = … km2

Lời giải:

a) 15 735 m2 = 1,5735 ha b) 892 m2 = 0,0892 ha

c) 428 ha = 4,28 km2 d) 14 ha = 0,14 km2

Bài 114 (trang 21 Bài tập Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 6

a) 8,56 dm2 = cm2 b) 0,42 m2 = … dm2

c) 1,8 ha = … m2 d) 0,001 ha = … m2

e) 63,9 m2 = … m2 … dm2 g) 2,7dm2 = … dm2 … cm2

Lời giải

a) 8,56 dm2 = 856 cm2 b) 0,42 m2 = 42 dm2

c) 1,8 ha = 18 000 m2 d) 0,001 ha = 10 m2

e) 63,9 m2 = 64 m2 90 dm2 g) 2,7dm2 = 2 dm2 70 cm2

Bài 115 (trang 22 Bài tập Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị

là mét vuông:

a) 2,5km2 b) 1,04 ha c) 0,03ha

d) 800dm2 e) 80dm2 g) 917dm2

Lời giải:

2500000 m b) 2

300 m d) 8 m 2 e) 2

Bài 116 (trang 22 Bài tập Toán 5): Trong các số đo diện tích dưới đây, những số

đo nào bằng 2,06 ha ?

2,60ha; 2ha 600m2; 0,0206km2; 20 600m2; 2060 m2

Lời giải:

2ha600 m =2,06ha; 0,0206 km =2,06ha; 20600 m =2, 06ha

Bài 117 (trang 22 Bài tập Toán 5): Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,48

km và chiều rộng bằng 3

5 chiều dài Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu mét

vuông, bao nhiêu héc-ta ?

Lời giải

Đổi: 0,48 km = 480m

Trang 7

Nửa chu vi của vườn cây là:

480 : 2 = 240 (m)

Coi chiều rộng vườn cây gồm 3 phần bằng nhau thì chiều dài gồm 5 phần như thế

và nửa chu vi gồm số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8 (phần)

Chiều rộng của vườn cây là:

240 : 8 × 3 = 90 (m)

Chiều dài của vườn cây là:

240 – 90 =150 (m)

Diện tích của vườn cây là:

150 × 90 = 13500 (m2)

Đổi: 13500 m2 = 1,35 ha

Đáp số: 13500 m2; 1,35 ha

Ngày đăng: 19/10/2022, 20:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w