3 Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCDvới hai đường tròn như hình vẽ.. Câu 15: Cho ABC đều ngoại tiếp đường tròn tâm O.. Gọi Clà một điểm di động trên O sao cho C khácA B, và C không nằ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 16 Câu; 8,0 điểm)
Thí sinh lựa chọn 1 phương án trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi
Câu 1: Cho a thỏa mãn a42 a 42 4 khi đó a42 a 42 bằng
Câu 2: Cho M 20a92 a4 16a2 64 và
4 20 3 102 2 40 200
N a a a a Để M N 0 thì số các giá trị của a thỏa
mãn là
Câu 3: Cho 2 đường thẳng d1 :y12x 5 m d; 2 :y 3x 3 m
(với m là
tham số) Giá trị của m để d1
và d2
cắt nhau tại 1 điểm thuộc góc phần tư thứ
II là
A m 1
B
7
5
m
C
D 5
7
m
Câu 4: Cho 2 đường thẳng d1 :y3x m 1; d2 :y 2x m 1
(với m là
tham số) Khi m thay đổi giao điểm của d1
và d2
luôn nằm trên 1 đường thẳng
cố định là
A
5 1.
2
2
y x
C
5
y x
D
5 1.
2
Câu 5: Cho hệ phương trình
I
Khẳng định đúng là
A Không tồn tại avà b để hệ I
có nghiệm.
B Tồn tại uy nhất cặp a b;
để hệ I
có nghiệm.
C Tồn tại đúng hai cặp a b;
để hệ I
có nghiệm.
D Với a b, là hai số thực bất kì hệ I đều có nghiệm.
Câu 6: Cho phương trình x2 2mx 5m 6 0 1
(với m là tham số) Số các giá
trị nguyên của mđể phương trình 1
vô nghiệm là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 7: Đường thẳng d y ax: 1
cắt Parabol P y x: 2
tại hai điểm M N, Khi đó khẳng định đúng là
A OMN đều B OMN có một góc tù.
C OMN có ba góc nhọn D OMN vuông tại O
Câu 8: Cho hai điểm M1; 1 , N 2; 4
thuộc Parabol P y: x2
và I x y 0; 0
là một điểm thuộc cung MN sao cho IMN có diện tích lớn nhất Khi đó giá trị của biểu thức P 4x0 12y0 bằng
Câu 9: Cho ABC vuông cân tại A, M là trung điểm của AC Đường thẳng qua A
và vuông góc với BM cắt BC tại D Biết tỉ số
DC a
DB b với a b , * và a b , 1 khi đó giá trị của biểu thức P a b bằng
Câu 10: Trên đường trung tuyến AD của ABC lấy điểm K sao cho AK 3KD;
BK cắt AC tại P Biết
ABP BCP
S b với a b, * và a b , 1
khi đó giá trị của biểu thức P a 2b bằng
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a ñv ñd
và AC A ' ' 600 Khi đó thể tích của hình hộp bằng
A a33 2ñvtt
B a36 6ñvtt
C a3 6ñvtt
D a34 3ñvtt
Câu 12: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH H BC
cho
AC cm HC cm
khi đó giá trị của HA HB HC bằng
Câu 13: Cho ABC nhọn, các đường cao AD BE, cắt nhau tại H Vẽ đường trung tuyến AM Gọi G là trọng tâm của tam giác Cho biết HG song song với BC khi
đó tanABC.tanACB có giá trị bằng
A
3
Câu 14:
Cho hình chữ nhật ABCDvới hai đường tròn như hình vẽ.
Biết AB8cm EF; 6cm
và EF song song với AB
Khi đó độ dài cạnh BC bằng
A 10cm
B 9cm
C 7cm
D.12cm
Trang 3Câu 15: Cho ABC đều ngoại tiếp đường tròn tâm O Gọi E F I, , lần lượt là các điểm trên các cạnh AB AC BC, , sao cho BE BI CI CF ;
Để đoạn thẳng FE có độ dài nhỏ nhất thì tỉ số
EA
EB bằng
A 2
2
Câu 16:
Có 1800 m lưới được quây thành 6 ô hình
chữ nhật có kích thước bằng nhau
(như hình vẽ) để nuôi gà
Diện tích lớn nhất của 6 ô có thể đạt được là:
A 68100 m2
B 11350 m2
C 67500 m2
D 11250 m2
II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p p2 cũng là số nguyên tố.
b Cho dãy các số tự nhiên 2,6,30,210, được xác định như sau: Số hạng đứng thứ k bằng tích của k số nguyên tố đầu tiên k 1,2,3
Biết rằng tồn tại hai
số hạng của dãy có hiệu bằng 30000 Tìm hai số hạng đó?
Câu 2 (3,5 điểm)
a Giải phương trình: 4x2 x 6 4 x 2 7 x1
b Giải hệ phương trình:
2 3
Câu 3 (4 điểm)
Cho đường tròn O
đường kính AB cố định Gọi Clà một điểm di động trên
O sao cho C khácA B, và C không nằm chính giữa cung AB Vẽ đường kính CD
của O
Gọi d là tiếp tuyến của O
tại A Hai đường thẳng BC BD, cắt d tại lần
lượt tại E F, .
a Chứng minh rằng tứ giác CDFE nội tiếp trong một đường tròn.
b Gọi M là trung điểm của EF và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
CDFE Chứng minh rằng: AB2 .IM
c Gọi H là trực tâm DEF Chứng minh rằng khi điểm C di động trên O
thì điểm H luôn chạy trên một đường tròn cố định.
Trang 4Câu 4 (1,5 điểm) Cho a b c , , 0 thỏa mãn a2 b2 c2 3 chứng minh rằng
a b c
-HẾT -Họ và tên thí sinh SBD
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 5PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA ĐÁP ÁN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
(Đáp án chấm thi có 04 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN ( 8 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II PHẦN TỰ LUẬN (12điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
a Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p p2 cũng là số nguyên 1,5
* Với p 2 2p p2 là hợp số (loại).8
* Với p 3 2p p2 17 là số nguyên tố (thỏa mãn)
0,5
* Với p thì 3 p1 mod3 p2 1 mod3
Ta có 2p 3 1 p 1 mod3p 1 mod3
Từ (1) và (2) suy ra với p thì3
2p p 1 1 mod3 0 mod3 2p p 3 2p p2 là hợp số.
0,5
b Cho dãy các số tự nhiên 2,6,30,210, được xác định như sau: Số
hạng đứng thứ k bằng tích của k số nguyên tố đầu tiên k 1,2,3
Biết rằng tồn tại hai số hạng của dãy có hiệu bằng 30000 Tìm hai số
hạng đó?
1,5
Gọi hai số hạng cần tìm của dãy là a và a 30000 với a ,a 2
Vì a30000 210 a30000 2.3.5.7 a30000 7. 0, 5
Mà 30000 lại không chia hết cho 7 nên a không chia hết cho 7 a210 0,25 Mặt khác a 30000 30 mà 30000 30 a30 a30 0,5 Vậy hai số hạng cần tìm là 30 và 30030 0,25
Câu 2 (3,5 điểm)
*Điều kiện xác định: x 1 * Do x không phải là nghiệm của 1
phương trình nên ta xét x 1 0,25
Ta có 1 2x 12 5 x12 2 2 x 1 7 x1 2 0,25
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Trang 6ĐÁP ÁN ĐIỂM
Với x 1 x 1 0 chia cả hai vế của phương trình 2 cho
1 0
x
Ta thu được phương trình
2
0,5
Đặt
1
x
t
x
khi đó phương trình 3 trở thành
2
2
7
3 28 44 0
t
0,25
2
1
2
2
x
0,5
So sánh với điều kiện thỏa mãn
Vậy phương trình 1 có nghiệm duy nhất x 22 7
0,25
b Giải hệ phương trình:
2 3
3 3
Thế 4 từ phương trình 1 vào phương trình 2 ta được
2 x x y x xy y x y x y
0,5
Thay x y vào phương trình 1 ta ược: được: x2 2 x 2 0,5
Hệ phương trình có nghiệm x y là: ; 2; 2; 2; 2
Câu 3 (4 điểm) Cho đường tròn O đường kính AB cố định Gọi C là
một điểm di động trên O
sao cho C khác , A B và C không nằm chính
giữa cung AB Vẽ đường kính CD của O
Gọi d là tiếp tuyến của O tại A Hai đường thẳng BC BD cắt d tại lần lượt tại , , E F
Trang 7ĐÁP ÁN ĐIỂM
a Chứng minh rằng tứ giác CDFE nội tiếp trong một đường tròn.
b Gọi M là trung điểm của EF và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ
giác CDFE Chứng minh rằng: AB2 .IM
c Gọi H là trực tâm DEF Chứng minh khi điểm C di động trên
O
thì điểm H luôn chạy trên một đường tròn cố định.
Hình vẽ
C A
B D
E
M
O
I
H
N
Ta có: BCD BAD (cùng chắn cung BD )
Do: d là tiếp tuyến của O
tại A d AB
Và ADB900 (góc nội tiếp chắn nửa đ.tròn) ADBF
0,5
Suy ra: BAD BFA (cùng phụ ABF ) 0,5
Do đó: BCD DFE DCE DFE DCB DCE 1800
b Gọi M là trung điểm của EF và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ
Ta có: ME MF gt MI EF (T/c đường kính và dây cung)
AB EF ( EF là t/tuyến của O
Xét FBE vuông tại B , trung tuyến BM MB MF MFB MBF
Vì tứ giác CDFE nội tiếp BDC BEF
0,75
Trang 8ĐÁP ÁN ĐIỂM
Lại có IO CD (T/c đường kính và dây cung) Suy ra: BM IO (2)/ /
Từ (1) và (2) BMIO là hình bình hành
1 2
IM BO AB
hay AB2.IM
0,25
c Gọi H là trực tâm DEF Chứng minh rằng khi điểm C di động trên
Vì H là trực tâm của DEF , ta có DH AB (cùng vuông góc với EF )/ /
/ /
AD BH (cùng vuông góc với FB)
Suy ra tứ giác ABHD là hình bình hành AH AD
0,25
Mà AD BC (vì ADBC là hình chữ nhật) BH BC (3)
Lấy N đối xứng với O qua B BO BN (4)
Từ (3) và (4) suy ra tứ giác OHNC là hình bình hành.
0,5
NH OC R không đổi và N là điểm cố định (Vì O và B cố định)
Vậy khi C di động trên O
thì H chạy trên đường tròn N R;
Câu 4: (1,5 điểm)
Cho , ,a b c thỏa mãn 0 a2 b2 c2 chứng minh rằng3
a b c
Ta đi chứng minh bất đẳng thức sau: 2 1 1 2 50 3
a
0,5đ
a
0,75đ
Chứng minh tương tự ta có:
a b c
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
0,25đ