Cho đường tròn tâm O bán kính R=5cm.. Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC.. Các đường cao AD BE, và CF của tam giác ABC đồng quy tại H.. c Chứng
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 02 trang)
I TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm ): Hãy chọn phương án trả lời đúng Câu 1 Giá trị x thỏa mãn : 8 2 x x 2 6 3x là :
A 2 x 4 B 1 x 2 C 1 x 4 D. 2 x 4
Câu 2 Số nghiệm của phương trình 2 3 x 2x2 2x 3 0 là:
Câu 3 Cho 3 1 10 6 3 3
21 4 5 3
Giá trị biểu thức Px24x 22019 2018 là:
A 2019 B 2018 C 2017 D 2016
Câu 4 Giá trị của m để đồ thị hàm số y x3, y x 5 và y m 2 x 2 m 3
đồng quy là:
A 1 B 2 C 5 D 6
Câu 5 Cho hàm số y m 1 x m 3 Đồ thì hàm số tạo với trục hoành và trục tung một tam giác có diện tích là 1 đvdt Số giá trị của m thỏa mãn là:
Câu 6 Góc nhọn tạo bởi đường thẳng y 3x1 và đường thẳng 3 1
3
y x là:
Câu 7 Cho đa thức f x ax2 bx 6 Giá trị của cặp số a b , để đa thức f x chia hết
cho đa thức x 2 và x 1 là:
A.3; 3 B 3;3 C 3;3 D 3; 3
Câu 8.Tìm điều kiện của m để hệ phương trình
mx y m
có nghiệm duy nhất
Câu 9 Cho x y; là nghiệm của hệ phương trình 2x x y3y10 23m1m
Giá trị lớn nhất của biểu thức P xy là:
Câu 10 Cho tam giác ABC, PQ/ /BC với P Q, là các điểm tương ứng thuộc cạnh AB và
AC Đường thẳng PC và QB cắt nhau tại G Đường thẳng đi qua G và song song với BC
cắt AB tại E và AC tại F Biết PQ4cm và EF 6cm Độ dài của cạnh BC là:
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tạiA, có BC8cm, đường cao AH Kẻ HDAC tại
D, kẻ HE AB tại E Diện tích lớn nhất của tứ giác ADHE là:
A 16cm2 B 12cm2 C 8cm2 D 4cm2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 12 Cho tam giác ABC có B 60 0, phân giác BD Giá trị của biểu thức BD 1 1
BA BC
là:
A 3
B 3
2
Câu 13 Cho đường tròn tâm O bán kính R=5cm Bên ngoài đường tròn lấy điểm M sao cho MO = 13cm, kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn tâm O ( A là tiếp điểm), MO cắt đường tròn tâm O tại B Tính diện tích tam giác MAB
A 240 2
17 cm B 420 2
13 cm C 240 2
13 cm D 120 2
13 cm
Câu 14 Cho O ;6 và điểmA bên ngoài đường tròn, A cách O một khoảng 10 , vẽ cát tuyến bất kìACD (C nằm giữa A và D) Gọi M là trung điểm của đoạn CD Giá trị của
AM MC là:
A 4 B 8 C.36 D 64
Câu 15 Cho O R ; đường kính AB, dây cung CD vuông góc với AB tại điểm M sao cho
1
3
BM R Độ dài dây AC theo R là:
A 2
3R B
2 3
3 R C
20
3 R D
30
3 R
Câu 16 Có 9 tấm thẻ, mỗi tấm thẻ ghi một chữ số từ 1dến 9 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 7 tấm thẻ sao cho tổng các số ghi trên thẻ chia hết cho 5?
A 8 B 9 C 10 D 12
II TỰ LUÂN( 12 điểm):
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Tìm tất cả các số nguyên n(n 0) để số 4 3 2
13
M n n n là số chính phương
b) Cho x (x 0) thỏa mãn 2
1
2 3 2
x
x x Tính giá trị biểu thức
4 2 2
4 9
Q
x
Câu 2 (3,5 điểm):
a) Giải phương trình 3 x 2 x 1 2 x2 x 3
b) Giải hệ phương trình
2 2
2 2
1 4 (1) ( ) 2 7 2 (2)
Câu 3 ( 4 điểm ): Cho đường tròn ( O; R), BC là dây cung cố định của đường tròn BC 2 R Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao AD BE, và CF của tam giác ABC đồng quy tại H
a) Chứng minh rằng AEF ∽ AB C
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AH 2OM
c) Chứng minh rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp AEF có giá trị không đổi khi A di động trên cung lớn BC sao cho O nằm trong tam giác ABC
d) Tìm vị trí của điểmA để EF FD DE đạt giá trị lớn nhất
Câu 4 (1,5 điểm): Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x y z 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 12 2 12 2 12
-
Trang 3Hết -KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2018 - 2019
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 (Hướng dẫn chấm thi gồm 5 trang)
A Một số chú ý khi chấm bài
Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm.
Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm.
Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số.
B.HƯỚNG DẪN CHẤM
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Tìm tất cả các số nguyên n(n 0) để số M n4 n313n2 là số chính phương
b) Cho x(x 0) thỏa mãn 2
1
2 3 2
x
x x Tính giá trị biểu thức Q x4 42x2 9
x
a) (1,5 điểm)
Ta có M n4 n313n2 n n2( 2 n13)
Để M là số chính phương thì A n 2 n13 phải là số chính phương
Suy ra 4A phải là số chính phương
4A4n 4n52k k N,
0.25 0,25
2 2 2
(2 1) 51
(2 1 )(2 1 ) 51
Vì 2n 1 k 2n 1 k nên ta có bảng
0,5
Vậy với n 12; 3; 4;13 thì M là số chính phương
0,25
0,25
b) (1,5 điểm)
0.5
Trang 42 2
2 3 2
x
4 2
2
2
2
4 3
10 4 10 6
x
0.5 0,5
Câu 2 (3,5 điểm):
a) Giải phương trình 3 x 2 x 1 2 x2 x 3
b) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4 (1) ( ) 2 7 2 (2)
a) (1,75 điểm)
Điều kiện 2
3
x
0.25 0,25
2 3 0 1
1
1 2
x
x
Từ (1) 3
2
x
(thỏa mãn)
0.25
0,25
Ta thấy
1
1
1 1
x
(vì 2
3
x ) 2 vô nghiệm
Vậy 3
2
S
0.25
0,25
b) (1,75 điểm)
Với y 0, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:
2
2 2
1
4 1
x
x y y
x
x y
y
Đặt 2 1
a x y
x
b
y
ta được
0,5
Trang 52 2 2
3, 1
Khi đó x y , 1;2 ; 2;5 0,5
Câu 3 ( 4 điểm ): Cho đường tròn ( O; R), BC là dây cung cố định của đường tròn BC 2 R Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao ,
AD BE và CF của tam giác ABC đồng quy tại H
a) Chứng minh rằng AEF∽ AB C
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AH 2OM
c) Chứng minh rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp AEF có giá trị không đổi khi A di động trên cung lớn BC sao cho O nằm trong tam giác ABC
d) Tìm vị trí của điểmA để EF FD DE đạt giá trị lớn nhất
K
A
H
O
E F
D
/
/ /
=
/
=
M
a) (1 điểm)
( )
AC
ABE F g g
( )
ABC c
0.75 0.75
b) (1 điểm)
Trang 6Vẽ đường kính AK KB CH KC/ / ; / /BH
BHCK
là hình bình hành
0.25 0.25
M
là trung điểm của KH
OM
là đường trung bình của AHK AH 2OM
0.25 0.25
c) (1 điểm)
Ta có 0
90
AEH AFH
Suy ra F và H thuộc đường tròn tâm I, đường kính AH.
Suy ra AH là đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
Mà AH 2OM , do BC cố định nên OM cố định
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp AEF có giá trị không đổi khi A di động
trên cung lớn BC sao cho O nằm trong tam giác ABC.
0.5
0.5
d) (0,5 điểm)
Gọi B C', ' lần lượt là trung điểm của AC AB, OB'AC OC, 'AB
Ta có ' 1
'
AA
AA
Tương tự OB ' R FD , OC ' R ED
Mặt khác 2 SABC 2 SOBC SOAC SOAB OA BC OB AC OC AB ' ' '.
2 SABC R EF FD DE
Để EF FD DE đạt giá trị lớn nhất thì SABC lớn nhất Mà BC cố định nên A là
điểm nằm chính giữa cung lớn BC
0.25
0.25
Câu 4 (1,5 điểm): Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x y z 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 12 2 12 2 12
Áp dụng BĐT a2 x2 b2 y2 a b 2 x y 2
Ta có
2 2
x y
2 2
x y
(theo trên)
0.25
Trang 7
Mặt khác
2
2
1
x y z
x y z
(vì x y z 1) 82
A
Vậy Min A 82 Dấu “=” xảy ra 1
3
x y z
Cách khác : Áp dụng BĐT Bunhiacopsky cho 2 dãy
Dãy 1:x; 1
x dãy 2: 1 ; 9 ta có:
2
82
(2); z (3)
Từ (1);(2);(3) ta có
/
/
2 81 2 81 2 81 80 82 82
Vậy Min A 82 Dấu “=” xảy ra 1
3
x y z
0.25
0.25 0,25
HẾT