1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG TOAN 9 GIUA KY 2 21 22

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình học - Tính và chứng minh các góc trong đường tròn góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh nằm bên trong và bên ngoài đường tròn.. Cho tứ giác ABCD n

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 9 GIỮA KỲ 2 PHẦN A LÝ THUYẾT.

1 Đại số:

- Hệ phương trình: Giải hệ phương trình và giải bài toán bằng cách lập HPT

- Hàm số bậc hai: Xác định tính chất hàm số bậc hai, vẽ đồ thị hàm số bậc hai

2 Hình học

- Tính và chứng minh các góc trong đường tròn (góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh nằm bên trong và bên ngoài đường tròn)

- Áp dụng bài cung chứa góc để làm bài toán quỹ tích

- Tứ giác nội tiếp

PHẦN B BÀI TẬP.

1 Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Hàm số

2

y  3x :

A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên R.

C Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 D Nghịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0 Câu 2 Trong các hệ phương trình sau đây hệ phương trình nào vô nghiệm:

A

3x 2y 5 5x 3y 1

x y 1 2017x 2017y 2

3x 2y 5 6x 4y 10

5x 3y 1 5x 2y 2

Câu 3 Hệ phương trình:

3x 2y 8 5x 2y 8

 

 

có nghiệm là:

A

x 2

y 1

x 2



y 1



x 2

y 3

Câu 4: Tọa độ hai giao điểm của đồ thị hai hàm số

2

y x  và y 3x 2   là:

A (1; -1) và (1; 2) B (1; 1) và (1; 2) C (1; 2) và (2; 4) D (1; 1) và (2; 4)

Câu 5 Hệ phương trình

3x y 2

 

 {3 x− y=2 x+ y =−6

có nghiệm bằng

A (x;y)=(-1;5) B (x;y)=(1;5) C (x;y)=(-1;-5) D (x;y)=(1;-5)

Trang 2

Câu 6 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết ^DAB=3 ^ BCD Khi đó 2 ^BCD

bằng

A 900 B 450 C 600 D 1800

Câu 7 Hệ phương trình

3x y 2

 

 {3 x− y=2 x+ y =−6

có nghiệm bằng

A (x;y)=(-1;5) B (x;y)=(1;5) C (x;y)=(-1;-5) D (x;y)=(1;-5)

Câu 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết ^DAB=3 ^ BCD Khi đó 2 ^BCD

bằng

B 900 B 450 C 600 D 1800

Câu 9: Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm ( - 1 ; 3 ) là:

A y = x2 B y = - x2 C y = -3x2 D y = 3x2

2 Tự luận:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a)

4 5 3

3 5

x y

x y

 

 

 b)

2 3

2 3 17

x y

x y

 

 

 c)

 5 2  3 5

2 6 2 5

x y

x y

    

   

 

 

5 2 3 1

2 4 3 5 12

  

   

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

a,

   

   

15 2

15 1

  

  

b,

4 7 16

4 3 24

x y

x y

 

 

 c,

5 2 5 5

5 5 2

y x

y x

d,

12 12 5

2

4 8 4

3

x y x y

x y x y

 

  

  

  

Bài 3 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 4 lần tổng các chữ số của

nó Nếu viết hai chữ số của nó theo thứ tự ngược lại thì đc số mới lớn hơn số ban đầu 36 đơn vị

Bài 4 Hai vòi nước chảy cùng vào 1 bể không có nước thì trong 6 giờ đầy bể Nếu vòi

thứ nhất chảy trong 2 giờ, vòi thứ 2 chảy trong 3 giờ thì được 5

2

bể Hỏi mỗi vòi chảy bao lâu thì sẽ đầy bể?

Trang 3

Bài 5 Một ô tô và một xe đạp chuyển động từ hai đầu một quãng đường sau 3 giờ thì

gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuất phát tại cùng một điểm, sau 1 giờ hai xe cách nhau 28km Tính vận tốc xe đạp và ô tô biết quãng đường dài 180km

Bài 6 a) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 (P) và đường thẳng yx2 (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (d) bằng phép tính

Bài 7 a) Vẽ đồ thị hàm số y x 2 (P) và đường thẳng y x 2 (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (d) bằng phép tính

Bài 8 a) Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A (-2; 1)

b) Vẽ đồ thị hàm số (P) vừa tìm được ở câu a

c) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và đường thẳng y x 1 bằng phép tính

Bài 9: Cho đường tròn (O) đường kính AB cố định, xy là tiếp tuyến tại B với đường tròn,

CD là một đường kính bất kì Gọi giao điểm của AC, AD với xy theo thứ tự là M, N a) Chứng minh MCDN là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AC.AM = AD.AN

c) Kẻ AH vuông góc CD tại H, cắt MN tại K Chứng minh K là trung điểm của MN d) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCDN Chứng minh rằng khi đường kính

CD quay quanh tâm O thì điểm I chuyển động trên một đường thẳng

Bài 10 Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB Điểm C di động trên nửa đường

tròn (C khác A, B), gọi M là điểm chính giữa cung AC, BM cắt AC tại H và cắt tia tiế tuyến Ax của nửa đường tròn (O) tại K, AM cắt BC tại D

a) Chứng minh tam giác ABD cân đỉnh B

b) Chứng minh các tứ giác DMHC, AKDB nội tiếp

c) Tứ giác AKDH là hình gì? Vì sao?

Bài 11 Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), dựng cá tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến

ADE (D, E thuộc (O)) Đường thẳng qua D vuông góc với OB cắt BC, BE lần lượt tại H

và K Vẽ OI vuông góc với AE tại I

Trang 4

a Chứng minh: B, I, O, C cùng thuộc một đường tròn

b Chứng minh IA là tia phân giác của ^BIC

c Chứng minh AC2=AD AE và tứ giác IHDC nội tiếp

SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT 2021-2022

MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU Cấu trúc đa dạng

Giải chi tiết rõ ràng

Cập nhật mới nhất

Ký hiệu cực chuẩn

Hổ trợ Word cho GV

Bảo hành khi mua

Quét mã QR

Chọn nhiều Sách hơn

KÊNH LIÊN HỆ:

Website: Xuctu.com Email: sach.toan.online@gmail.com FB: fb.com/xuctu.book

Tác giả: fb.com/Thay.Quoc.Tuan

Trang 5

0918.972.605 (Zalo)

DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI

Ngày đăng: 01/04/2022, 21:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình học - DE CUONG TOAN 9 GIUA KY 2 21 22
2. Hình học (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w