1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời giải bài tập tự luyện
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 352,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho là hàm đồng biến, có 2 trục đối xứng là 2 đường phân giác của các đường tiệm cận có phương trình là yx và y x.

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

x y

Câu 2: Ta có 2;7  C Chọn B.  

Câu 3: Ta có y x 22mx m  1 x2 1 m x2 1 điểm cố định là 1 5;

2 4

 

 

  Chọn C.

Câu 4: Hàm số 2 1

3

x y

x có tâm đối xứng là 3; 2  d  13 Hàm số 1

1

x y

x có tâm đối xứng là 1; 1  d  2 Hàm số y2x3 3x2 2 có 2 1 5

6 6 " 12 6; " 0

y x x y x y x y nên có tâm đối xứng là

;

Hàm số yx33x 2 có 2

3 3 " 6 ; " 0 0 2 5

           

x y

Chọn B.

x

y

Chọn C.

Câu 7:

1 1

1 9

 

  

x x

x

Chọn D.

Câu 8: y x 3 3x2mx m x  3 3x2m x 1 điểm cố định là 1; 4  Chọn A.

Câu 9: Tiệm cận đứng d x1: 2, tiệm cận ngang d2:y1 Giả sử ; 2

2

a

M a a

Ta có  1  2

Xảy ra khi 2 4  22 4 0 

 

Trang 2

Câu 10: Ta có

2

2 1

2 2

2 3

2 1

2 4

2 6

2 12

 

 

  

 

 

  

 

x x x

x

x x

Chọn B.

1 2019

  

  

Điểm cố định khi 2 2 3 0 1

3



     

x

x Chọn A

Câu 13: Với hàm số y2x3 6x2 x 1 ta có y 6x212x 1 y" 12 x12

Ta cóy" 0  x 1 y 2 I1; 2  là tâm đối xứng chọn B.

Câu 14: Tiệm cận đứng d x1: 3, tiệm cận ngang d2:y3 Giả sử ;1 3

3

a

M a

a

Ta có  1  2

8

3

a

 

2

16

3

 

  

a

Tâm đối xứng là 3;3  d 2 5 Chọn B.

1 3

 

        

x x

y

x

Câu 16: Gọi ;2 2  1

1

a

a thuộc đồ thị  C

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 và tiệm cận ngang y2

Ta có:  ; 1 1 ,  ; 2 2 2 2 4

a

Tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là: 1 4 2 1 4 4.

 

4

1;0 1

1

           

M a

M a

Câu 17: Gọi ;2 1  2

2

a

a



  thuộc đồ thị  C

Trang 3

Khoảng cách từ M đến d y: 3x6 là:  

2

2

a a a

 

a

 

2

  (Bất đẳng thức x y 2 4xy)

Do đó  

3

3 2

2

a

a a

a

a

a

a

2

a

1

x x

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 2

Gọi A x y 1; 1,B x y 2; 2 lần lượt là 2 điểm thuộc 2 nhánh của  C ta có: x12x2

1

2

2

2 1

2 1

y

a

y

b

 

2

2

Ta có:

2

4

4

ab

Dấu bằng xảy ra 2 2

1

a b

a b ab

Chọn C.

Câu 19: Gọi ;3 1  1

1

a

a

  thuộc đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là :x1

Trang 4

Ta có:    

2;7 2

M a

Chọn D.

Câu 20: Giao điểm của 2 đường tiệm cận là I  1;1 là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.

Hàm số đã cho là hàm đồng biến, có 2 trục đối xứng là 2 đường phân giác của các đường tiệm cận có phương trình là yxy x

Do tính chất đối xứng nên ABd y:  xAB y x m:  

Phương trình hoành độ giao điểm của  CAB là:

1 2

2 0 1

x x

x m

x



Điều kiện để AB cắt  C tại 2 điểm phân biệt là:  

*

g

Khi đó gọi A x x 1; 1m;Bx x2; 2m, theo Viet ta có: 1 2

x x m

 

Tam giác ABC luôn cân tại I suy ra nó đều khi 3  ;  3

IHABd I ABAB

2 2

m

Câu 21: Xét hàm số y x 3 3x2 2 ta có:  

A x

  là hai điểm cực trị

của đồ thị hàm số y x 3 3x2 2

2 2

3

Câu 22: Giả sử P m: y mx 2 2m 3x m  2 m0 luôn tiếp xúc với đường thẳng

:

d y ax b 

Khi đó hệ phương trình  

đúng vói mọi m.

Xét phương trình 2mx 2m  6 a m x2  2  6 a đúng với mọi 1

6

x m

a

 

Thế vào phương trình đầu của hệ ta được: m 2m 3 m 2 6  b b2

Trang 5

Vậy họ parabol đã cho luôn tiếp xúc với đường thẳng d y: 6x 2 tại điểm 1;4

Khi đó d đi qua điểm 0; 2  Chọn A.

Câu 23: Gọi M a a ; 33a2 a4 , N b b; 33b2 b4 a b 

Tiếp tuyến tại MN song song với nhau khi

y a y b a b    aa  bb

Do a b   *  a b 2

Suy ra y My N  a3b33a2b2 a b  8

a b a  2 ab b2 3a2 b2 2 8 2a2 ab b2 3(a2 b2) 6 a b2 6 10

2 2

1;5

10 2

U

 luôn là trung điểm của MN

Tính chất: Gọi M, N là hai điểm di động trên đồ thị  C của hàm số y ax 3bx2cx d a  0 sao cho tiếp tuyến của  C tại MN luôn song song với nhau thì MN luôn đi qua điểm uốn Chọn D Câu 24: Ta có: 3 1 3 3 8 8

3

x x

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 3

1

2

2

8 3

8 3

y

a

y

b

 

2

2

Ta có:

2

4

16

ab

Dấu bằng xảy ra 8 2 2

1

a b

a b ab

Chọn C.

2

x x

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 2

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x  1  và tiệm cận ngang  y  2 . - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số có tiệm cận đứng x  1 và tiệm cận ngang y  2 (Trang 2)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là   : x  1 . - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số có tiệm cận đứng là  : x  1 (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w