1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

19 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời giải bài tập tự luyện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CD uuur uuur uuur uuur uuur uuur Mặt khác AB.CD AB AD ACuuur uuur uuur uuur uuur    AB.AD AB.ACuuur uuur uuur uuur AB.. Câu 10: Gọi O là giao điểm của AC và BD ta có H là trọng tâm

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Gọi N là trung điểm của CD  MN / /SC

Do đó ·AM;SC ·AM;MNAMN·

Tam giác SAD vuông tại A, có AM SD 2a a

Tam giác ADN vuông tại D, có 2 2 a 5

2

Tam giác SAC vuông tại A, có SC a 5 MN a 5

2

cos AMN

2a

2

Chọn A.

Câu 2: Gọi E là trung điểm của C D   NE / /B D  ·MN; B D  ·MN; NE MNE.·

Dễ thấy NE 1B D a 2

2   2

  ; Gọi O là tâm hình vuông A B C D    MOA B C D   

Suy ra tam giác MNO vuông tại O, có

2

 

 

Tam giác MNE có MN ME a 5

2

2

Câu 3: Ta có cos AB;CD·  AB.CD AB.CD

AB.CD

AB CD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Mặt khác AB.CD AB AD ACuuur uuur uuur uuur uuur    AB.AD AB.ACuuur uuur uuur uuur

AB AD cos AB.AD AB AC cos AB.AC

uuur uuur uuur uuur  uuur uuur uuur uuur

Do đó

· 

1 AB.CD

1 4

Câu 4: CD / /AB ·AM;CD ·AM; AB MAB MBA· ·

cos AM;CD cos MBA

SB

Trang 2

Theo bài S.ABCD ABCD 2

· 

SB 2

Chọn A.

Câu 5: Ta có AM 1AS AB

2

uuur uur uuur

và SD AD ASuur uuur uur 

 uuur uur uur uuur uuur uur   

    ; SD SA2AD2 6

AM.SD 4

uuur uur

Chọn C.

Câu 6: Gọi H là trung điểm của cạnh BC  A H ABC

 

·AA ; ABC  A AH 45· 

HAA

  vuông cân tại H  HAAH

2

Ta có: AA AH 2 3 22 2

cos BB ; A C  cos AA ; A C  cos AA C

   

Câu 7: Ta có CD / /AB ·AM;CD ·AM; AB MAB·

2AM.AB

Cạnh BM 1SB 1 SA2 AB2 a .

Ta có SM 2MBuuur uuur AM AS 2 AB AMuuur uur  uuur uuur 

Trang 3

· 

Câu 8: Cạnh AB SA2AB2 a 3

Kẻ SHAB H AB  SHABCD 

Cạnh

2

+) SO HO HS AO AH HS 1AC 1AB HS

uur uuur uur uuur uuur uur uuur uuur uur

 uuur uuur  uuur uur  uuur uuur uur

uuur uuur uur uuur

+)

2

+) 12 12 12 SH a 2 SO a 2 cos SO;CD·  SO.CD 2

uur uuur

Chọn D.

Câu 9: Ta có SC AC AS AB AD AS.uur uuur uur uuur uuur uur    

+) MN SN SM 1SB 2SD

uuur uur uuur uur uur

 uuur uur  uuur uur  uuur uuur uur

+) SC SA2AC2  2a22a2 2a

+) MN 1AB 2AD 1AS

uuur uuur uuur uur

· 

uuur uur

Chọn A.

Câu 10: Gọi O là giao điểm của AC và BD ta có H là trọng tâm của tam giác ABD.

+) Đặt SH x ta có:

AC

3

+)

2

 

  +) DH 2DM a 5

3

  suy ra SA2 h22a2,

Trang 4

2 2 2

SD h 5a , AD2 9a2

+) Do đó ta có: SA2SD2 AD2  h a

Ta dựng HK / /SC khi đó: ·DM;SC ·DH; HK

SC SH HC  a 8a 3a HK a, DH a 5, 

Mặt khác:

2

Do đó cos DHK· DH2 HK2 DK2 2 cos DM;SC·  2 .

Câu 11: Dựng GE / /AD CE 2ED.

Khi đó GECD

Mặt khác SGCD SEG 60·   ; GE 2AD 2a

Suy ra SG GE tan 60 2a 3 h

3

+) Trong mp(SAC) dựng GK / / SA

+)

2 2

Nhận xét BO AC BO OK BK BO2 OK2

BO SG

+) Do đó cos KGB· GB2 GK2 BK2 1 cos SA; BG  

Câu 12: Kẻ ME NDP , với E AD

  ·  ·

2

Do SA2SB2 AB2  SAB vuông tại S

AB 2a

Trang 5

Kẻ SHAB SHABCD SHAD mà ABAD.

2

+) Xét SME với ME a 5

2

 , SE a 5

2

 , SM a , ta có

2.a

2

Chọn D.

Câu 13: Ta có: SAABCD SAAB

Mặt khác AB AD  ABSAD 

Do đó góc giữa SB và (SAD) là góc ·BSA Chọn B.

Câu 14: Do AC AB AC ABD 

Khi đó góc giữa CD và (ABD) là góc ·CDA

Tương tự ADABC góc giữa CD và (ABC) là ·DCA

 

AC ABC  góc giữa AC và (ABD) là góc ·CAB 90  

Khẳng định B sai (kẻ AHBCD góc giữa AC và (BCD) là góc

·ACH Chọn D.

Câu 15: Ta có ABCD là hình thoi nên: AOBD

Mặt khác SAABCD SABD

Do đó BDSOA 

Dựng AH SO AH SO AH SBD

 Khi đó góc giữa SA và (SBD) là ·ASH ASO.· Chọn C.

Câu 16: Do các tam giác ABC đều và SBC đều nên SHBC; AHBC và SH AH a 3

2

Trang 6

Do SHABC  góc giữa SA và (ABC) là ·SAH.

Mà tan SAH· SH 1 SAH 45 ·

AH

Câu 17: Do SAABCD  SABC

Mặt khác ABCD là hình chữ nhật nên BCAB

Suy ra BCSAB góc giữa SC và (SAB) là ·CSB

Chọn B.

Câu 18: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABC).

Theo giả thiết ta có: ·SAH ABH SCH· ·

Khi đó SAHSBHSCH HA HB HC. 

Vậy H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chọn B.

Câu 19: Gọi S.ABC là hình chóp tam giác đều thì hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC và cũng là trọng tâm tam giác ABC

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm của AC

Khi đó BH 2AM 2 AB 3 AB 3

Lại có: ·SBH 60 BH SBcos 60 a AB 3 a

a 3

AB

2

   chu vi đáy P của hình chóp đó là

3a 3

P 3AB

2

Câu 20: SAABCD ·SC; ABCD   SCA.·

Do ABCD là hình vuông cạnh a  AC a 2.

Tam giác SAC vuông tại S nên SC SA2AC2 2a 2

Khi đó cos AC 1

SC 2

   Chọn D.

Trang 7

Câu 21: Gọi H là trung điểm của BC thì SHABC và AH BC a

Góc giữa SA và (ABC) là ·SAH , tan SAH· SH 3

HA

Do đó ·SAH 60  Chọn C.

Câu 22: Do SAB là tam giác đều nên H là trung điểm cạnh AB Ta có:

SHAD mà ABCD là hình vuông nên ADAB ADSBA 

Trong tam giác đều SAB dựng đường cao BK  K là trung điểm của

SA

Lại có: ADBK BKSAD  BDK.·

Đặt AB a BD a 2; BK a 3

2

Do đó sin BK a 3: a 2 6

Câu 23: Do BD AC BD SAC 

BD SA

Do đó góc giữa BD và (SAC) là 90

Mặt khác IK / /SA

KJ / / SC

 (tính chất đường trung bình)

Suy ra IJK / / SAC   BDIJK 

Vậy góc giữa BD và (IJK) là 60  C sai Chọn C.

Câu 24: Ta có BC SA BC SAH

Tương tự BC SA BC SAK

BC SK

Lại có: BH SA BH SAC BH SC

Khi đó BH SC SC BHK SC HK

BK SC

Mặt khác HKBC HKSBC  Số đo góc giữa HK và (SBC) là 90 Chọn B.

Trang 8

Câu 25: Do CC ABCD góc giữa A C và (ABCD) là góc

C AC tan

     Chọn B.

Câu 26: Do SAABCD  SABC

Mặt khác ABCD là hình chữ nhật nên BCAB

Suy ra BCSAB góc giữa SC và (SAB) là  ·CSB

Khi đó tan BCSB BC2 2 a 1

Câu 27: Gọi O là tâm hình vuông ABCD thì SOABCD 

Gọi H là trung điểm của OC

Do M, H lần lượt là trung điểm của SA, OC  MH là đường trung

bình trong SAO MH / /SO

Lại có: AC a 2 HC 3AC 3a 2;CN a

8

MHN

 vuông cân tại H HM HN a 10

8

a 10

SO 2MH

4

Câu 28: Ta có BC SA BC SAH

Tương tự BC SA BC SAK

BC SK

Lại có: BH SA BH SAC BH SC

Khi đó BH SC SC BHK 90

Câu 29: Ta có SMABCD  Dựng NKMC

Trang 9

Khi đó NK SM NK SMC

Lại có: SM a 3; MN 1BD a 2

2

ABCD

a 5

2

Câu 30: Gọi H là trung điểm AB SHABCD 

Khi đó BC SH BC SAB 

Dựng AK SB  AKSBC

Do AD / /BC AD / / SBC 

 

2

SD SH HD  SH AH AD a 2

Khi đó sin SD; SAB·    d D; SBC    6

Câu 31: Ta có BC SA BC AP

 Lại có: AP SB  APSBC AP SC.

Tương tự AQ SC  SCAPQ Dựng AN SC

Gọi I CM NQ CNAPQ ; CM; APQ ·   CIN.·

Ta có cos NCI· SC2 CM2 SM2

2.SC.CM

Trong đó SC a 5;SM a. 

·

sin NCI 1 cos NCI cos CIN cos

10

Trang 10

Câu 32: Do d   , 1   d2         · ;   d ;d·1 2 Chọn B.

Câu 33: Ta có SAABC SABC

   

(SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng góc ·SBA Chọn B.

Câu 34: Dựng AKBC, do tam giác ABC đều nên

AB 3

2

   

góc tạo bởi hai mặt phẳng

(SBC) và (ABC) là góc ·SKA

Mặt khác tan SKA· SA 2 SKA 49,6·

Câu 35: ABCD là hình thoi nên ACBD tại O

   

Suy ra ·SBD ; ABCD    SOA· tan SOA· SA a 1

AO a

Vậy ·SBD ; ABCD    SOA 45·   Chọn C.

Câu 36: Ta có công thức: S Scos

Trong đó  là góc giữa mặt phẳng (P) và (ABC)

Do đó: SA B C  SABCcos Chọn B.

Câu 37: Do SAABC ABC là hình chiếu của SBC trên mặt phẳng

(ABC) Mặt khác   ·SBC ; ABC    

Ta có công thức: SABC SSBC.cos Chọn A.

Trang 11

Câu 38: ABCD là hình vuông nên ACBD tại O

Lại có SAABCD BD SA  BDSOA

Do đó ·SBD ; ABCD    SOA· Chọn A.

Câu 39: Gọi dSAB  SCD

Do AB / /CD d / /AB / /CD

Ta có: SAABCD SAAB

Lại có: ADAB ABSAD

Vì d / /AB dSAD  góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

bằng góc giữa SA và SD Chọn A.

Câu 40: SAABCD SAAB

Lại có: AB AD  ABSAD SAB  SAD

Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng 90 Chọn C.

Câu 41: SAABCD SA CD

Mặt khác CDAD CDSDA

Mà CDSCD  ABCD  ·SCD ; ABCD   SDA·

Lại có: tan SDA· SA 3 SAD 60·

AD

Câu 42: SAABCD SA CD

Mặt khác CDAD CDSDA  SCD  SAD

 góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAD) bằng 90

Chọn A.

Câu 43: ABCD là hình vuông nên BDAC

Trang 12

Mặt khác SAABCD SABD

Do đó BDSAC BD SC

Lại có: OH SC  SCBHD

Mà SCSBC  SCD góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng góc giữa BH và DH Chọn D.

Câu 44: Ta có ·SBC ; ABCD   SMO·  , trong đó SBC đều nên

a 3

SM

2

Lại có: AM a 3 OM AM a 3

Câu 45: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Dựng OKCD CDSKO góc giữa mặt bên (SCD) và mặt

phẳng đáy của chóp bằng ·SKO

SCD

 đều cạnh a SK a 3;OK AD a

Do đó tan SKO· SO SK2 OK2 2

Câu 46: Tam giác ABC vuông cân tại B nên AC AB 2

Suy ra AB a 2

Mặt khác SAABCD SABC mà ABBC

Do đó BCSBA  ·SBC ; ABC   SBA·

Lại có: tan SBA· SA a 6 3 SBA 60·

AB a 2

Câu 47:  

       

·

SAB ; SAD BAD

Do AB AD BD 2a    ABD đều nên ·BAD 60 

Vậy ·SAB ; SAD     60 Chọn A.

Câu 48: Do ABCD / / A B C D     

Trang 13

Do đó  ·A BD ; A B C        ·A BD ; ABC     

Gọi O là tâm hình vuông ABCD AOBD

Mặt khác BDAA BDA AO 

Do đó  ·A OA

Đặt

AA a

OA

2

 

  

suy ra

tan

OA a 2

2

  

       Chọn A.

Câu 49: SACAB ·SAC ; SAB    CAB·

Do tam giác ABC đều nên ·CAB 60  Chọn C.

Câu 50: Do ABCD là hình thoi nên ACBD

Mặt khác SCABCD SCBD

Do đó BDSAC SBD  SAC 

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) bằng 90 Chọn C.

Câu 51: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Dựng OKCD CDSKO góc giữa mặt bên (SCD) và mặt phẳng

đáy của chóp bằng ·SKO 

Ta có: OK AD a;CK a

2

       Chọn A.

Câu 52: Dựng MKCD, do SMABCD SMCD

Trang 14

Khi đó ta có:    

 

·   

 SCD ; ABCD  SKM·

Do SAB đều nên SM a 3, MK AD a

2

        Chọn C.

Câu 53: Ta có

với  30 là góc tạo bởi mặt bên và mặt

đáy

Do đó diện tích đáy bằng đ x

2 q

S S cos 90.cos30 78cm

Chọn D.

Câu 54: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Mặt khác BDAC BDSAC MBD  SAC

nên góc giữa hai mặt phẳng (MBD) và (SAC) bằng 90 Chọn C.

Câu 55: Ta có BDSBD  ABCD

Dựng AHBD, mặt khác SAABCD SABD

Do đó BDSHA  ·SBD ; ABCD    SHA·

AH 5

Chọn A.

Câu 56: Ta có ABC / / A B C    

·   

 A BC ; A B C      ·A BC ; ABC    

Lại có ABBC mà AABC BCA AB 

Khi đó ·A BC ; ABC   ·A B; AB  A BA· 

Trang 15

Tam giác A AB vuông tại A, có cos A BA· AB 1 A BA 60·

A B 2

 Vậy  60 Chọn D.

Câu 57: Gọi H là trung điểm AB SHAB SHABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BM

Ta có AMBC mà HN / /AM HNBC

Lại có SHBC BCSHN  ·SBC ; ABC   SNH·

Tam giác SHN vuông tại H, có

Vậy  63 26 Chọn D.

Câu 58: Gọi O là tâm hình vuông ABCD

Ta có MABD; ACBD BDMAO

Khi đó  ·MBD ; ABCD    ·MO;OA MOA·

Tam giác MAO vuông tại A, có

Câu 59: Gọi M là trung điểm AB  ADCM là hình vuông

Khi đó AC a 2 ; AMAB và AB 2a  ACBC

Mà SABC BCSAC  ·SBC ; ABCD   SCA·

Tam giác SAC vuông tại S, có tan SCA· SA 2.

Vậy tan SBC ; ABCD·     2

2

Chọn B.

Câu 60: Ta có SA là đường cao  SAABC

Lại có SAB  SAC SA;    

   

 Suy ra  ·SAB ; SAC    ·AB; ACBAC·

Tam giác ABC vuông tại B, có tan BAC· BC 1

Trang 16

Câu 61: Ta có SABC mà AB BC  BCSAB

Lại có SBC  ABCD BC;    

 Suy ra ·SBC ; ABCD    ·SB; AB SBA·

Tam giác SAB vuông tại A, có tan SBA· SA 3

AB

Câu 62: Gọi M là trung điểm của BC

 ABC cân tại A AMBC (1)

 BCD cân tại D DMBC (2)

Từ (1), (2) suy ra BCADM   ·ABC ; BCD    AMD·

2

2

Xét tam giác ADM có AM DM a 2

2

2

Suy ra cos AMD· AM2 DM2 AD2 1 AMD 120 ·

Vậy  ·ABC ; BCD   180 120 60 Chọn B.

Câu 63: Kẻ AHBDH BD  mà SABD BDSAH

Ta có    

·

SBD ; ABCD SHA

Tam giác ABD vuông tại A, có

AH

2

 Tam giác SAH vuông tại A, có tan SHA· SA 2 3

AH

  Chọn C Câu 64: Chọn  60 Gọi O là tâm hình vuông ABCD

  ·    ·  ·

Tam giác SAO vuông tại O, có tan SAO· SO SO a 6

Gọi M là trung điểm AB ABSMO

Trang 17

Suy ra  ·SAB ; ABCD    ·SM;OM SMO· 

Tam giác SMO vuông tại O, có tan SMO· SO 6

OM

tan 2 tan

    Chọn B.

Câu 65: Chọn AA 4AB 2AD 4 AA 4; AB 1

AD 2

Kẻ AHBDH BD  mà AABD BDA AH 

A AH A BD  A H ·A BD ; ABCD    A AH·

Tam giác ABD vuông tại A, có AH AB.AD2 2 2 5

5

 Tam giác A AH vuông tại A, có tan SHA· A A 2 5

AH

Câu 66: Gấp miếng bìa ta được hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D   

Theo giả thiết, ta có AA 30, ABCD là hình vuông cạnh 10

Ta có ADAB; AAAB ABADD A 

·   

 ABC D ; ABCD   ·D A; AD  D AD·

Tam giác D AD vuông tại D, có tan D AD· DD 3

AD

Suy ra ·D AD arctan 3 71 33     Vậy  71 33 Chọn D.

Câu 67: Đặt SA SB SC a  

 Tam giác SAB có ·ASB 120   AB 3

 Tam giác SBC có ·BSC 90   BC 2

 Tam giác SCA có ·CSA 60   AC 1

Suy ra AC2BC2 AB2 ABC vuông tại C

Do đó, hình chiếu H của S trên (ABC) là trung điểm AB

Gọi M là trung điểm BC HM / /AC HMBC

Mà SHBC BCSHM  ·SBC ; ABC    SMH·

Tam giác SHM vuông tại H, có tan SMH· SH 1

HM

Vậy ·SMH 45   ·SBC ; ABC    45 Chọn C.

Câu 68: Đặt SA SB SC a  

Trang 18

 Tam giác SAB có ·ASB 120   AB 3

 Tam giác SBC có ·BSC 90   BC 2

 Tam giác SCA có ·CSA 60   AC 1

Suy ra AC2BC2 AB2 ABC vuông tại C

Do đó, hình chiếu H của S trên (ABC) là trung điểm AB

Gọi M là trung điểm AC  HM / /BC HMAC

Mà SHAC ACSHM  ·SAC ; ABC   SMH·

Tam giác SHM vuông tại H, có tan SMH· SH 1

Vậy tan SBC ; ABC ·     1

2

Chọn A.

Câu 69: Kẻ OH SC H SC  mà BD SC  SCHBD

Ta có HBD  SCD HD; HBD  SBCHB

Suy ra  ·SBC ; SCD    ·BH; DH BHD· 60

180 60 120

TH1 ·BHD 60  mà BH DH  HBD đều  BH a 2

Tam giác SAB vuông tại A SB2 SA2AB2 x2a2

Tam giác SBC vuông tại B 12 12 12

a 2

 vô nghiệm (loại)

BH DH BH a 2 : 3

3

Tam giác SAB vuông tại A SB2 SA2AB2 x2a2

Tam giác SBC vuông tại

Câu 70: SAAMN  ·SAM ; SAN   MAN 45·  

Lại có ·BAM MAN NAD 90· ·    BAM NAD 45· ·  

Khi đó tan 45 tan BAM NAD· ·  tan BAM tan NAD· · ··

1 tan BAM.tan NAD

Trang 19

BM ND

a x a y a x a y

AB AD

Chọn A.

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w