1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12 hướng dẫn giải bài tập tự luyện tiep tuyen hàm so phần 1

5 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các điểm cố định trong mặt phẳng tọa độ mà C m luôn đi qua với mọi giá trị m.. Viết phương trình tiếp tuyến của  C m tại các điểm cố định mà  C m đi qua... Viết phương trì

Trang 1

Bài 1 Cho hàm số 2 3 2

y  mm xmxx Gọi (C m) là đồ thị của nó

Tìm tất cả các điểm cố định trong mặt phẳng tọa độ mà (C m) luôn đi qua với mọi giá trị m Tiếp tuyến của

(C m) tại mỗi điểm đó có cố định hay không khi m thay đổi, tại sao?

Lời giải:

y  mm xmxx x mxx m y x 

Các điểm mà đồ thị luôn đi qua với mọi m sẽ có tọa độ thỏa mãn phương trình trên có nghiệm với mọi m, tức là các hệ số của m bằng 0

Giải ra ta có nghiệm duy nhất x0;y 6 nên m , đồ thị luôn đi qua điểm cố định A(0; -6)

y(0)6 m nên tiếp tuyến của (C m) tại điểm cố định A (0; - 6) cố định khi m thay đổi

m

C y x mx  m Viết phương trình tiếp tuyến của  C m tại các điểm cố định

mà  C m đi qua

Lời giải:

Gọi M x y( ;0 0) là điểm cố định mà  C m đi qua

2

3

1,

Do đó có 2 điểm cố định mà  C m đi qua là M1 1;0 và M2 1; 2

Ta có: 2

y  xmx

- Phuơng trình tiếp tuyến tại M1 là: yy(1)(x 1) (2m3)x2m3

- Phuơng trình tiếp tuyến tại M2 là: yy( 1)( x   1) 2 ( 2m3)x2m1

TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ (Phần 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

PTTT của (C) tại M là:

( ) :d yy x( )(xx )y  6x 6x 12 xy  6x 6x 12 x

Vì (d) đi qua gốc tọa độ nên  2 

yxxx (2)

2x 3x 12x 1 6x 6x 12 x

2

Vậy M( 1;1;2)

Bài 4 Cho hàm số y 4 – 6x3 x2 1 (1)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9)

Lời giải:

Tiếp tuyến qua M(1;9) có dạng y = k(x + 1) – 9

Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :

4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9

4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1) 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1)

x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x x = –1 hay 4x2 – x – 5 = 0

x = –1 hay x = 5

4 ; y’(1) = 24; ' 5 15

y    

Vậy phương trình các tiếp tuyến qua M là: y = 24x + 15 hay y = 15

4 x

21 4

2

x

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến đi qua điểm

 6;5 

A

Lời giải:

Phương trình đường thẳng đi qua A6;5 là  d :yk x  6 5

(d) tiếp xúc (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm :

Trang 3

 

2

2 2

6 5

2 2

2

4

6;

2

x

k x

x x

x

k

x x

Suy ra có 2 tiếp tuyến là :  1  2

7

x

d y  x d y  

Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến đi qua A0; 1  đến đồ thị hàm số 3 2

yxx

Lời giải:

Gọi (d) là tiếp tuyến đi qua A0; 1  đến đồ thị hàm số y2x33x21 và x0 là hoành độ tiếp điểm

( ) : ( )( ) ( )

d y y x x x y x

x x x x x x x x

x x x x x

Do A( )d nên:   1 4x033x021

0

0

0

4

x

x x

x

  

Vậy có 2 tiếp tuyến cần tìm là: y 1 và y 9x-1

8

Bài 7 Viết phương trình tiếp tuyến đi qua A1; 2 đến yx33x22

Lời giải:

Gọi (d) là tiếp tuyến đi qua A1; 2 đến yx33x22 và x0 là hoành độ tiếp điểm

d y y x x x y x

Do A( )d nên:  2  3 2 3

2  3x 6x 2x 3x   2 2x 6x 2

3

2x 6x 0

Trang 4

Vậy có 3 tiếp tuyến cần tìm là: y2;y(9 6 3) x6 3 11; y(18 12 3) x6 3 11

x y x

 

 (C)

Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận

Lời giải:

Tập xác định: \ 1

2

DR  

  Ta có:  2

3

2 1

x

Hàm số có: TCĐ: 1

2

x  ; TCN: 1

2

Vì đường thẳng 1

2

x  không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua 1; 1

I  

hệ số góc k có dạng: 1 1

yk x  

  tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:

3

2 1

x

k x

x

k

x

     

 

 

có nghiệm

Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:

x

x

Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I đến (C)

x y x

 

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó đi qua giao

điểm của đường tiệm cận đứng và trục Ox

Lời giải:

Giao điểm của tiệm cận đứng với trục Ox là 1, 0

2

A 

Phương trình tiếp tuyến () qua A có dạng 1

2

yk x  

Trang 5

() tiếp xúc với (C) /

1

2 1

x

k x x

x

k x

     

 

 

  

có nghiệm

(1)

3

(2)

2 1

x

k x

x

k x

   

  

 

Thế (2) vào (1) ta có pt hoành độ tiếp điểm là

1 3

x x

  

     

1

2

2

2

x

  

5

2

x

  Do đó 1

12

k  

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: 1 1

y  x 

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm