Loại 6 vì đây là hàm trùng phương... Câu 52: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng... Kết hợp 2 trường hợp.
Trang 1LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: 3
0
x y
Trang 2Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 Chọn B.
2
x
x x x
x x
Trang 3Câu 28: Loại (1), (5), (4) vì TXĐ 2;, 2; , 0;
(3) có
2 2
Câu 31: Ta loại (1), (2) vì đây là hàm phân thức
Loại (6) vì đây là hàm trùng phương
Lần lượt tính đạo hàm các hàm số còn lại
2
2 2
0
22
Câu 32: Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 2;0 và 2; Chọn A.
Câu 33: Hàm số f x nghịch biến trên khoảng ; 1 và 0;1 Chọn A.
Câu 34: Hàm số f x đồng biến trên khoảng ; 1 và 1; Chọn B
Câu 35: Hàm số f x đồng biến trên khoảng ; 1 và 0;1 Chọn D.
Trang 4Câu 36: Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;3 Chọn B.
Câu 37: Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 0;4
3
Chọn C.
Câu 38: Hàm số f x đồng biến trên khoảng ; 1 và 4; Chọn B.
Câu 39: Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 1; Chọn C.
Câu 40: Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2, 2; Chọn C.
Câu 41: Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2, 2; Chọn B.
Câu 42: Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1, 3; Chọn D.
Câu 43: Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 Chọn D.
Câu 44: Ta có f 1 f 0 nên đáp án C sai Chọn C.
Câu 45: Chọn D.
Câu 46: Chọn A.
Câu 47: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng
• Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 3 và 0;3
• Hàm số bị gián đoạn trên 1;3 nên không đồng biến trên 1;3
• Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 f 1 f 2 f 1 f 2 0
Chọn A.
Câu 50: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng
• Hàm số yf x đồng biến trên các khoảng ; 3 và 1;
• Hàm số yf x nghịch biến trên các khoảng 3; 2 và 2; 1
Chọn C.
Câu 51: Điền các điểm x ở đáp án vào bảng biến thiên, ta được f 4 f 5 Chọn D Câu 52: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng
Trang 5• Với a b , 0, 2 mà hàm số nghịch biến trên 0, 2 nên a b f a f b .
• Với a b , 2; mà hàm số đồng biến trên 2; nên a b f a f b
• Với a b , ;0 mà hàm số đồng biến trên ;0 nên a b f a f b
Chọn A.
Câu 53: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng
• Với a b , 2, 1 1;2 mà a b f a f b hoặc f a f b
• Với a b , 1, 2 mà hàm số đồng biến trên 1, 2 nên a b f a f b
• Với a b , , 2 0; mà a b nên nếu
; 20;
a b
Trang 6Suy ra hàm số g x đồng biến trên khoảng 2;0 và 2; Chọn A.
Câu 57: Dựa vào hình vẽ, ta có f x x x 1 x1 x x 21
Phương trình g x 0 x0 nên hàm số g x nghịch biến trên ;0 Chọn D.
Câu 58: Dựa vào hình vẽ, ta có f x x1 x 3
Câu 59: Hàm số đồng biến trên ; 1, 1; Chọn D.
Câu 60: Hàm số đồng biến trên ; 1, 1; Chọn B.
Câu 61: Hàm số đồng biến trên 1;0, 1; Chọn C.
Câu 62: Hàm số đồng biến trên 1;1, nghịch biến trên ; 1 và 1; Chọn B.
Câu 63: Hàm số đồng biến trên ;1 và 3; , nghịch biến trên 1;3 Chọn D.
Câu 64: Hàm số g x nghịch biến khi 1 x 1 3 0x2 Chọn A.
Câu 65: Ta có g x fx 0 fx 0 x 0 x0 Vậy hàm số g x nghịch biến trên
Trang 7Câu 70: Hàm số g x đồng biến khi
2 2
2 2
2 2
2
2
00
Trang 8Khi đó
2 2
2 2
2
2
00
2 2
2
00
1
x x
2
2 2
2
00
Trang 9■ Nếu hàm số f x đồng biến trên Da b; thì với x x1, 2D và x1x2 ta có f x 1 f x 2
■ Nếu hàm số f x nghịch biến trên Da b; thì với x x1, 2D và x1x2 ta có f x 1 f x 2
Trang 10 có 16 giá trị của tham số m Chọn A.
Câu 96: g x f x m2 cos2x2sinx 2 m2
có 36 giá trị của tham số m Chọn D.
Câu 97: Hàm số g x đồng biến trên khoảng 2; g x f x m1 0 x 2;
Trang 11x x x
x x
Trang 12Câu 102: Hàm số g x đồng biến trên đoạn 2; 4 g x f x m 3 0 x 2;4
có 9 giá trị của tham số m Chọn A.
Câu 103: Hàm số g x đồng biến trên khoảng 0; g x f x m0 x 0;
Trang 13Yêu cầu bài toán y 0 m2m20 0 4m5
Kết hợp với m có 8 giá trị nguyên m cần tìm Chọn B.
có 98 100 198 giá trị nguyên m cần tìm Chọn D.
Trang 14 là các giá trị cần tìm
Vậy xác suất cần tính là 2
3
P Chọn C.
Trang 16Yêu cầu bài toán
Trang 17Kết hợp 2 trường hợp ta được m 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH1 Nếu m2 4 0 2m 2 y0 có một nghiệm x 0 và y đổi dấu từ – sang + khi qua
điểm x 0 Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 0; tức là không nghịch biến trên khoảng 2;6
Trang 18Để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2 3 2 1 2
1 1
m
m m
Dễ thấy m1 m 1; m Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Vì hệ số a 0 suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ;m1 và m 1;
Yêu cầu bài toán 3; m 1; m 1 3 m2
Trang 19m
m m
có 4 giá trị của tham số m Chọn D.
Trang 2012
2
m m
m
m m
22
2
m
m m
m m
Trang 21m m
m m
Trang 22Vì hệ số a 0 suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng m m ; 1
44
Khi đó bài toán trở thành tìm m để hàm số 2
Trang 23Dựa vào đồ thị hàm số yf x ta thấy x 3 f x 2 (dấu bằng chỉ xảy ra tại điểm x 0)
Do đó hàm số y g x nghịch biến trên khoảng 3; Chọn A.
Câu 159: Ta có g x f x 1 0 f x 1
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy x 2 f x 1 (dấu bằng chỉ xảy ra tại điểm x 1)
Do đó hàm số y g x nghịch biến trên khoảng 2; Chọn D.
3 0
12
x x
x x
dấu cho g x như sau:
Suy ra hàm số y g x nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 0; 2 Chọn A
Trang 24Ta có bảng xét dấu cho g x như sau:
12
x x
x x
Ta có bảng xét dấu cho g x như sau:
Suy ra hàm số g x nghịch biến trên các khoảng ; 3 và 1;1 Chọn B
Câu 166: Ta có g x 2f x 2x1 2 f x x1
Trang 25Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng yx1 (Đường thẳng này đi qua
Ta có bảng xét dấu cho g x như sau:
Chú ý qua điểm x 1 thì đồ thị hàm số yf x vẫn nằm trên đường thẳng y x (quan sát đồ thị) điều
đó chứng tỏ x 1 là nghiệm kép của phương trình g x 0 hay y x là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Trang 26Khi x f x x 1 g x 0 (Vì đồ thị hàm số yf x nằm dưới đường thẳng yx1).
Ta có bảng xét dấu cho g x như sau:
Suy ra hàm số g x nghịch biến trên khoảng 3;1 và 3; Chọn D.
Câu 169: Ta có h x 2f x 2 ;x h x 0 f x x Nghiệm phương trình h x 0 chính lànghiệm của f x x, cũng là hoành độ giao điểm của hai đồ thị yf x
và đường thẳng y x
Dựa vào hình vẽ, ta được h x 0 x2;x2;x4
Gọi S , 1 S là diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số2
Trang 27Câu 171: Ta có g x 2f x 2 ;x g x 0 f x x Nghiệm phương trình g x 0 chính lànghiệm của f x x, cũng là hoành độ giao điểm của hai đồ thị yf x và đường thẳng yx Dựavào hình vẽ, ta được g x 0 x3;x1;x3
Gọi S , 1 S là diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm2
Câu 172: Ta có g x 2f x 2x2;g x 0 f x x1 Nghiệm phương trình g x 0 chính
là nghiệm của f x x1, cũng là hoành độ giao điểm của hai đồ thị yf x và đường thẳng
1
yx Dựa vào hình vẽ, ta được g x 0 x3;x1;x3
Gọi S , 1 S là diện tích hai phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm2
Trang 29Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf x và Parabol: yx2 x2 P (hình vẽ) ta có:
Trang 30Dựa vào sự tương giao giữa đồ thị hàm số yf x và Parabol: y2x2 2x 2 (hình vẽ) ta có:
11
Trang 31Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf t và đường thẳng y t 1 (đường thẳng này đi qua các
12
x x
x x
Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 1; 2 Chọn D.
Câu 182: g x 2 ' 1f x2x 22 f1 x 1 x Đặt t 1 x g x 2 f t t Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf t và đường thẳng yt (đường thẳng này đi qua các
Trang 32Vẽ đường thẳng y t 2 trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số yf t
Dựa vào hình vẽ ta thấy t 2 f t khi 2 3 2 2 3 1 0
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 Chọn C.
Câu 184: Ta có bảng biến thiên của f x như sau: