1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời giải bài tập tự luyện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mà nhìn vào dạng biến thiên của đồ thị hàm số nên ta loại B... Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu Giá trị lớn nhất của hàm số trê

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Đồ thị hàm số có đạt cực trị tại 2 điểm x0;x2 nên loại C, D Mà nhìn vào dạng biến thiên của

đồ thị hàm số nên ta loại B Chọn A.

Câu 2: Hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 1 Chọn D.

Câu 3: Đầu tiên nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra a 0 Ta có y 3ax22bx c có 2 nghiệm dương nên

ta có

1 2

1 2

2 0

0 3

b

x x

c

x x

a

Chọn C.

Câu 4: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và tích âm c 0 c 0

a

    Chọn A Câu 5: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và tích âm c 0 c 0

a

    Chọn D Câu 6: Ta có f x 0 với xa b;  f a   f b 

f x  0 với xb c;  f b   f c  Chọn A.

Câu 7: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2 điểm

cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm b 0 b 0

a

     và tích âm c 0 c 0

a

    Chọn D.

Câu 8: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: 2

y  axbx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và bằng 0  c0 Chọn A.

Câu 9: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d 0

Trang 2

Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm

b

b a

     và tích bằng 0  c0 Chọn A.

Câu 10: limx y  , limx  y  a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0

a

     và tích bằng 0 c0 Chọn D.

Câu 11: limx y , limx  y   a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  d 0 Ta có: y 3ax22bx c, nhận thấy hoành độ 2

điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm b 0 b 0

a

     và tích âm c 0 c 0

a

    Chọn D.

Câu 12: Ta có: limx y  nên a0; đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d d 0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và ta thấy   

0

CÑ CT

CÑ CT

2

y  axbx c

Khi đó

2

2

3

3

b ac b

b a

c

c a

   

(do a0) Chọn B.

Câu 13: Ta có: limx y nên a0; đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d d 0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và hai điểm này đều nằm bên phải trục Oy

y  axbx c có 2 nghiệm phân biệt cùng dương

Suy ra

2

2

3

0 3

b ac

b

a

c

a

   

Chọn B.

 

9

b



 

1;y4 y 1   1 6 9 4 0

Xét các đáp án ta thấy C sai Chọn C.

Câu 15: Quan sát đồ thị ta có:

Trang 3

A sai vì hàm số không nghịch biến trên khoảng 4;  

B sai vì hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x 2

C sai vì trên đoạn 1;2 hàm số vừa có khoảng đồng biến, vừa có khoảng nghịch biến.

D đúng vì min0;2 max 1;2 2 2 0

       Chọn D.

Câu 16: Gọi hàm số bậc ba có dạng y x3ax2bx c

Ta có y 3x22ax b y ; 6x2a

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực trị là    A1;9 , B3; 23 

Điểm A1;9 là điểm cực đại  

 

    

a b c

Điểm B3; 23  là điểm cực tiểu  

 

a b c

Từ (1), (2) suy ra a3,b9 và c4 Vậy  

 

f

f

Câu 17: Ta có y 3ax22bx c 0 có 2 nghiệm x x dựa vào đồ thị ta có: 1, 2 1 2

1 2

2 3 3

b

x x

a c

x x

a

Dựa vào đồ thị ta thấy

2 2

2

2 2

2

8 3

2 3

b x

a

x a

Chọn B.

Câu 18: Dựa vào đồ thị ta thấy  0y có 2 nghiệm x0;x 2

Suy ra         

3

3

x

Với           

3 2

3

x

Lại có:                

3 2 8

3

Suy ra f a b c    f 2 7 Chọn D.

Câu 19: Ta có  



1

3

f x a

f x c

(với a b c  )

Trang 4

Khi đó  

  

 

2 2;2 2

a

b

c

từ đó suy ra phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm và phương

trình (3) có 1 nghiệm Suy ra phương trình f f x    0 có 5 nghiệm Chọn D.

Câu 20: Ta có limx y do đó a 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0 b0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;c nên c0 Chọn D.

Câu 21: Dựa vào đồ thị hàm số ta có: limx y  do đó a 0 loại đáp án C.

Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị nên ab 0 b0 loại B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;c  c0 loại D Chọn A.

Câu 22: Dựa vào đồ thị hàm số f x ta thấy: lim  0

     

Do đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0 b0, đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;c c0

Chọn C.

Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Giá trị lớn nhất của hàm số trên  là 4

Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0, mặt khác c 0 ab c 10 do đó đáp án D sai Chọn D.

Câu 24: Ta có limx y nên a 0; đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;c  c0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0 b0

Giá trị cực tiểu của hàm số là

2 2

2

CT

Chọn B.

Câu 25: Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 1  c1

Ta có:

2 3

CD

   

; y 1    a b c 2

Vậy a2b2c2 có thể nhận giá trị là 18 Chọn C.

Câu 26: Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số đạt cực đại A0; 3  và cực tiểu B1; 5  Xét

hàm số y ax4 bx2c , ta có  y 4ax32bx và  y 12ax22 ;b x 

Đồ thị hàm số đi qua điểm cực đại A0; 3  và điểm cực tiểu B1; 5 khi và chỉ khi

Trang 5

   

hàm số Chọn A.

Câu 27: Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 ; hàm số đồng biến trên khoảng  1;0

Hàm số có 3 điểm cực trị gồm 2 điểm cực tiểu x 1 và điểm cực đại x 0

Trên khoảng   ;  hàm số không có giá trị lớn nhất Chọn B.

Câu 28: Để phương trình f x 2m có hai nghiệm phân biệt thì

0

3

2

m m

 

Chọn C.

Câu 29: Ta có

 

 

 

3

y

Chọn A.

Câu 30: Ta có   0 1 0

1

x

f x

x

  

1

1

x

x

Từ đó hàm số yf 2x1 đồng biến trên khoảng 1 1;

4 3

  Chọn C.

Câu 31: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

-Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị  (1) đúng

-Vì limx yxlim  y  a Hàm số có 3 điểm cực trị 0  ab 0 b0

Đồ thị  C cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm y 0  c 0

Do đó, tổng a 2b 3c lớn hơn 0  (2) đúng

-Đồ thị  C cắt trục Oy tại điểm M0;y 0

x 0 là điểm cực trị của hàm số  Tiếp tuyến của  C tại x 0 là yy0

Dễ thấy yy0 cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt  (3) đúng

Vậy (1), (2) , (3) đều đúng Chọn C.

Câu 32: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng    2 

f   x x  

Ta có yf2 xy2.f x f x    ;   x

Trang 6

Phương trình  

2 2

'( ) 0 0

x x

f x y

0

x

 

 

Dễ thấy 5 nghiệm kể trên và nghiệm đơn và bội lẻ  Hàm số có 5 điểm cực trị Chọn A.

2 2

f x

f x





Giải (1), ta có đồ thị hàm số yf x  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khác 1

Giải (2), ta có đồ thị hàm số yf x  tiếp xúc với đường thẳng y  tại hai điểm có hoành độ lần lượt là2

1; 1

x x suy ra f x 2 x1 2 x12  0 x212 0

Do đó

2

2 2 2

1 1

x y

f x x

  và x21  f x 0 có 6 nghiệm phân biệt

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 6 đường tiệm cận đứng Chọn C.

Câu 34: Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng:

y   e

yaxbxcx dy 0 y 1 y 2 nên suy ra

 

 

0

d

 

Lấy (1) + (2), ta được 12a6b3c 0 4a2b c 0

Vậy P4a2b c 2d e  0 2.0  2 2 Chọn D.

Câu 35: Ta có yf2 xy f2 x 2.f x f x    ;  

 

0 0

0

f x y

f x

   



Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x  0 có 3 nghiệm phân biệt x 0;1; 2 , f x  có 2 nghiệm phân biệt Do  0

đó y  có 5 nghiệm phân biệt Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị Chọn C.0

Câu 36: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

f x    f x   x x xx x 

  0

F x  có 2 nghiệm phân biệt x x 3, 4

f xf xf x f x   x x xx xx xx x

Trang 7

Suy ra

2 2

1

x y

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận Chọn B.

Câu 37: Ta có d 0 cd 0;a 0 ac 0; b 0 bd 0; b 0 ab 0

Câu 38: Ta có d 0 cd 0;a 0 ac 0; b 0 bd 0; b 0 ab 0

Câu 39: Từ hình vẽ, ta có nhận xét sau:

Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị  C x b 2 b 2c

c

Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị 1  C x a 1 a c

c

Điểm M0; 1    C suy ra y 0 1 2 1 b 2

b

1 2

1

a b

c



Chọn A.

Câu 40: Do đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y  3

Do đó hàm số có dạng:

' 0 3

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y2x2018 3 b 2 b1

Vậy a3;b1;c 1 T 2 Chọn D.

Câu 41: Do đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y  2

Do đó hàm số có dạng: 2

1

x b y

x

2

COx A   COybS    b

Do

 2

2 2

1

1

a b

x

c

Chọn B.

Câu 42: Xét hàm số yf x  a x b x    2 x a x b    2

Ta có lim  

x f x

   , lim  

x f x

     suy ra đồ thị hàm số có dạng chữ N xuôi

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ   2

y a ba 0 suy ra y 0 0

Trang 8

Mặt khác f x   x b 22x a x b      x b  3x 2a b  suy ra  

 

0 0

f b

f b

 suy ra đồ thị hàm số

 

yf x tiếp xúc với trục Ox tại M b ;0 Chọn A.

Câu 43: Dựa vào đồ thị hàm số, ta có nhận xét sau:

 

lim

x f x

   , lim  

x f x

    suy ra hệ số a 0

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm suy ra c 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị suy ra a b  0 mà a 0 nên b 0

Vậy khẳng định đúng nhất là abc 0 Chọn B.

Câu 44: Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị  C đi qua hai điểm cực trị là A1;0 , B3; 4 

Xét hàm số  y x3 ax2bx c , có y 3x2 2ax b x ; 

Điểm A1;9 là điểm cực đại  

 

  

1

a b c

Điểm B3; 4  A1;9 là điểm cực tiểu  

 

a b c

Từ (1), (2) suy ra

 

 

6 9 4

a b c

Vậy 2 2 2

1

133 132

14 2

a b c

  

Chọn C.

Câu 45: Ta có f x   0 x 2; f x  0 x  2 1 và 2 đúng

 1  1 2 0 2

f   f     3 sai

Đường y  cắt đồ thị hàm số 1 yf x  tại 3 điểm phân biệt nên 4 đúng Chọn C.

Câu 46: Ta có f x 0 có 3 nghiệm phân biệt nên 1 đúng

Ba nghiệm này là x0,x a   2;1 , x b 1;2 4 sai

1

x

f x

x

 

f x    x  3 đúng Chọn C.

Câu 47: Dựa vào hình vẽ, ta có bảng biến thiên:

y

 1

f 

 0

f

 1

f

 2

f

 4

f

Trang 9

Suy ra      

 2;1        

0 0

    

     

Do đó f  4  f 1  0 f  4  f 1

Vậy Mf  1 ;mf  4  M m f  1 f  4 Chọn D.

Câu 48: Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 , nghịch biến trên khoảng

1;1

Suy ra f 1  f 3 ; f 1 f  1

Ta có

 1  0 2  1  2  3  1  3  1  2  1  0

fff   f   f   ff  f   f   f   f 

f 1 f 20, f 1 f  0  0 f  1  f 3  0 f  1  f 3

Do đó f 1  f  1  f 3 nên giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3;1 là f  3 Chọn A.

Câu 49: Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 , nghịch biến trên khoảng

1;1

Suy ra f 1  f 3 ; f 1 f  1

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 3;1 là f  1 Chọn B.

Câu 50: Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 , nghịch biến trên khoảng

1;0 và 0; 2 Suy ra  f 1  f 3 ; f 1  f(0) f(2)

Ta có

 2 2  2 3  1  3  1  2  3 2  1  2  1  1

ff   f  f   fff   f   f   f   f 

f 1  f  2 , f 1  f  1  f  2  f 3  0 f  2  f 3

Do đó f 1  f  0 f  2  f 3 nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là f  3, giá trị lớn nhất của hàm số

 

f x là f  1 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là f 1 f 3 Chọn A.

Câu 51: Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta suy ra hàm số đồng biến trên   ; 2 , 2;0 , 0;2   và

3;  , hàm số nghịch biến trên  2;3 nên khẳng định (1) sai

Ta có  f 3 2 x2f3 2 x Hàm số đồng biến khi

Trang 10

3 2  0 2 3 2 3 0 1

2

f  x     x  x nên hàm số yf 3 2 x đồng biến trên 0;1

2

  nên khẳng định (2) đúng

Ta thấy f x  đổi dấu qua các điểm x2,x3 nên hàm số có 2 điểm cực trị nên khẳng định (3) sai

Ta thấy f x  không đổi dấu qua các điểm x 2 nên x 2 không phải là cực trị của hàm số nên khẳng định (4) sai

Hàm số không có giá trị lớn nhất nên khẳng định (5) sai

Do đó có 1 khẳng định đúng là (1) Chọn A.

Câu 52: Dựa vào đồ thị hàm số yf x  suy ra hàm số đồng biến trên   ; 4 , 0;1   và 3;  , hàm số

nghịch biến trên 4; 3 ,  3;0 và 1;3 nên khẳng định (1) đúng, khẳng định (2) sai Với khẳng định (2)

chú ý hàm số nghịch biến trên 4; 3  và 3;0 chứ không phải nghịch biến trên 4;0

Ta thấy f x  đổi dấu qua các điểm x4,x0,x1,x3 nên hàm số có 4 điểm cực trị nên khẳng định (3) đúng

Ta thấy f x  đổi dấu từ dương sang âm tại x4,x1 nên hàm số có cực đại tại x4,x1 nên hàm

số có 2 điểm cực đại nên khẳng định (4) đúng

Hàm số không có giá trị lớn nhất nên khẳng định (5) sai

Do đó có 3 khẳng định đúng là (1), (3), (4) Chọn C.

Câu 53: Ta có  f x 232xf x 2 3 Với x 0;1 thì

2 2

2

0 0

x x

xf x

f x x

nên hàm số yf x 23 nghịch biến trên 0;1 nên

khẳng định (1) đúng

Ta có  f 2 x f2 x Với x 3;4 thì   1 2 x  2 f 2 x  0 f 2 x 0 nên hàm

số f 2 x đồng biến trên 3;4 nên khẳng định (2) đúng

Ta thấy f x  đổi dấu qua các điểm x0, x3 nên hàm số có 2 điểm cực trị nên khẳng định (3) đúng

Ta có  f 1 x f1 x Tại x  1 1 x0 nên f 1 x đổi dấu từ dương sang âm tại x 1 suy

ra  f1 x đổi dấu từ dương sang âm tại điểm x 1 nên hàm số yf 1 x đạt cực đại tại x 1 nên khẳng định (4) sai

Hàm số không có giá trị lớn nhất nên khẳng định (5) sai

Do đó có 3 khẳng định đúng là (1), (2), (3) Chọn C.

Câu 54: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Trang 11

Phương trình   0 2

1

x

f x

x





 Hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

f x  đổi dấu từ    khi đi qua x2;x 1 Hàm số có 2 điểm cực tiểu

f x  đổi dấu từ    khi đi qua x  1 Hàm số có 1 điểm cực đại

Ta có f x   0 x  2; 1   1; và f x  0 x    ; 2  1;1

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1  và 1;  

Xét g x  f 1 x  g x   f1 x 0 f1 x0

  Hàm số g x nghịch biến trên    ;0 và 2;3 

Dựa vào bảng biến thiên  Trên đoạn 2;1 thì f 1  f 1 ; f  1

 1  2  1  1  2  1

          suy ra min 2;1 f x  f  1

Vậy chỉ có 2 mệnh đề 1, 4 đúng Chọn C

Câu 55: Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Phương trình   0 4

1

x

f x

x



 Hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

f x  đổi dấu từ    khi đi qua x  1 Hàm số có 1 điểm cực tiểu

f x  đổi dấu từ    khi đi qua x1;x 4 Hàm số có 2 điểm cực đại

Ta có f x   0 x    ; 1  1; 4 và f x  0 x  1;1  4;

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 và 1; 4 chứa  2;3 

Xét g x  f x 2  g x  2 x f x 2  0 x f x  2 0 (*)

f x   x1 x1 x 4 suy ra (*)   x x 21 x21 x2 40

 Hàm số g x nghịch biến trên   2; 1 , 0;1    và 2;  

Dựa vào bảng biến thiên  Trên đoạn 1; 4 thì f  1  f 1 ; f  4 

 1  1  4  1  1  4

   

1;4

1;4

4

f x f max f x f

Vậy chỉ có 3 mệnh đề 2, 3 và 4 đúng Chọn B

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị    C  cắt trục  Oy  tại điểm có tung độ âm   y   0   c 0 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị   C cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm  y   0   c 0 (Trang 5)
Đồ thị hàm số cắt trục  Oy  tại điểm có tung độ âm suy ra  c  0 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm suy ra c  0 (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w