1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời Giải Bài Tập Tự Luyện
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 710,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận... Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.. Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng.. Câu 47: Dễ thấ

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1:    

y

   TCĐ: x 4 Chọn C.

Câu 2: Ta có tiệm cận đứng x 2 Chọn B.

y

   TCĐ: x 2 Chọn A.

Câu 4: Ta có tiệm cận đứng x 2

2 1

2 1

2

x

x

x

   

     

 

Chọn A.

Câu 5: Ta có

5

5

1

x

x

   

     

Chọn D.

Câu 6: Ta có

1 4

1 4

2 1

x

x x

x

   

     

Chọn D.

Câu 7: Đồ thị hàm số 2

1

x y x

 có TCĐ x 1 Chọn A.

Câu 8: Ta có tiệm cận đứng x 1 Chọn B.

Câu 9: Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 có TCĐ x 1 Chọn A.

Câu 10: Dễ thấy đồ thị hàm số ylog2x có TCĐ x 0 Chọn B.

Câu 11:    

y

   TCĐ: x 2 Chọn A.

Câu 12:    

y

  TCĐ: x1; x2

Mặt khác

x

x

 

  

Chọn C.

Câu 13: Đồ thị hàm số 22 4 3

5 6

y

 

  có hai tiệm cận đứng là x2, x3 Chọn D.

1 1

x y

 

  đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  Chọn D.0

Câu 15: Đồ thị hàm số log x không có tiệm cận ngang Chọn B.3

Trang 2

Câu 16: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 3 và x 3, tiệm cận ngang y  Chọn C.0

Câu 17:

2 2

y

  có tiệm cận đứng là x 1, tiệm cận ngang là y  Chọn B.1

Câu 18: Đồ thị hàm số 1 2

1

x y

x

 có 2 đường tiệm cận

Đồ thị hàm số 1 2

4

y

x

 có 2 đường tiệm cận đứng là x 2 Mặt khác lim 1 2 0 0

4

x

ngang của đồ thị hàm số

Do đó đồ thị hàm số 1 2

4

y

x

có 3 đường tiệm cận Chọn B.

Câu 19: TXĐ: D 

                   

Suy ra đồ thị có hai đường tiệm cận ngang y  và không có tiệm cận đứng Chọn B.1

Câu 20: Xét hàm số

2

y

   Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng x 3

Mặt khác lim lim 2 1 0

9

x y

x

   

 Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang y  0 Vậy đồ thị hàm số 2 1

9

x y x

có 3 đường tiệm cận Chọn A.

Câu 21: Hàm số

2 1 2

x y x

 có bậc của tử số lớn hơn bậc của mẫu số nên đồ thị của nó không có tiệm cận

ngang Chọn C.

Câu 22: TXĐ: D 

Ta có: xlim yxlim x x111, limx  yxlim   x x11xlim   x x111

Do đó đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y  Chọn C.1

Câu 23: TXĐ: D \ 1; 3  

Khi đó:

2

2x 4x 1

lim , lim

 

  Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là

1, 3

Mặt khác

2

2

4 1 2

2 3

x x

 

 

    là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận Chọn A.

Trang 3

Câu 24: TXĐ: \ 1; 2

2

2 2

y

     Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là 1

2

x 

Chọn A.

Câu 25: Ta có:  

3 4

f x

x

  

Khi đó

4

x

x

hàm số

Mặt khác

4

x

x

là tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang Chọn D.

Câu 26: TXĐ: D   2; 2 Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Mặt khác

2 1 lim lim

2 2

x y

2 1 lim lim

2 2

x y

   

Do đó đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng x 2 Chọn A.

Câu 27: TXĐ: D   6; 6 \ 1  

  Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Mặt khác

2

6 lim lim

x y

  Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng x 1 Chọn D Câu 28: TXĐ: D   2; 2 Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

2 2

x x

y

của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 2 Chọn B.

Câu 29: TXĐ: D   1;1 \ 0   .

Lại có:

2

1

2

x

x x

 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Không tồn tại giới hạn xlim  2y

Trang 4

Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng Chọn D.

Câu 30: Tập xác định của hàm số là ; 1 1; \ 1 

D      

Khi đó

2

2

y

y

   

     

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y  3

Lại có: limx1 y  Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1

Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận Chọn A.

Câu 31: TXĐ: D \ 2  

Ta có:

Suy ra y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.1

1

2

x

x

 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận Chọn C.

Câu 32: TXĐ: D   1;1 Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

2

1

1

y

x

x x x

 Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng x 1 Chọn A.

Câu 33: TXĐ: D   2;1  Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có:

2

y

x

x x

  Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng x 2 Chọn D.

Câu 34: TXĐ: D   5; 5 \ 1;1

  Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Mặt khác

2

y

x

      Đồ thị hàm số không có

tiệm cận đứng Chọn A.

D         

  

Ta có:  1 1 1 2

Mặt khác

3

1 4

3

y

x

x

 

Trang 5

2 2

3

1 4

3

y

x

x

        

 

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang

Lại có: 3

2

3 lim

2

x

 

  

 

   là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

mn  m n Chọn A.

Câu 36: TXĐ: D    2;   \ 2

Ta có:

2

1 1 1

1

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Mặt khác lim2 lim2 1

2

x y

  đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x 2 Vậy đồ thị hàm

số có 2 đường tiệm cận Chọn C.

Câu 37: Đồ thị hàm số 3 1

1

x y x

 có tiệm cận ngang là y  Chọn A.3

Câu 38: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy limx  y 3, limx y 5 y3, y là 2 đường tiệm cận ngang của5

đồ thị hàm số

Mặt khác limx1 y  x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.1

Do đó đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận Chọn A.

Câu 39: Xét phương trình 2   5 0   5

2

Dựa vào BBT suy ra phương trình   5

2

f x  có 4 nghiệm phân biệt.

Do đó đồ thị hàm số  

1

y

f x

có 4 đường tiệm cận đứng Chọn B.

Câu 40: TXĐ: D 

y

Khi đó:

Do đó đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y  Chọn A.1

Câu 41: TXĐ: D \2;0

Trang 6

Khi đó:    

1 2 sin 1 sin

y

Ta có:

Do đó đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x 2 Chọn A.

Câu 42:  

1

3 1

1

x

x

x

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 

1 2

y

f x

Chọn C.

Câu 43: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x   và tiệm cận ngang 1 1 y   2 2

Gọi ;2 3    1

1

a

a

  ta có: d1 d M ;1  a 1 và 2  2

a

Khi đó 1 2

5

1

a

Chọn C.

Câu 44: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x 11 và tiệm cận ngang y   2 2

Gọi ;2 3    1

1

a

a

  ta có: d1 d M ;1  a 1 và 2  2

a

Theo bất đẳng thức Cosi ta có: 1 2

1

1

a

1

2

M a

a



Do x  nên 0 0 M2;1  x0 y0   2 1 1. Chọn B.

a

a

    là điểm thuộc đồ thị hàm số

Phương trình tiếp tuyến tại M là:

2 3

2 3

a

a a

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3

2

y  I  

 

Khi đó

 

2

2

3

2

2 2 3

2 3

;

a a

a

d I d

a

Trang 7

Do

2

2a 3  a  2a 3 a   d

Vậy max

1

2

d Chọn A.

Câu 46: Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng khi phương trình g x  m x 12 4 có 2 nghiệm phân biệt

khác

 

Chọn C.

Câu 47: Dễ thấy đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang của mọi m.

Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận  Phương trình   2

2 3 0

g xmxx  có 2 nghiệm phân biệt khác

1

 

1

3

       

Chọn B.

x

   

  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Để đồ thị (C) có đúng 3 đường tiệm cận thì có phải có 2 đường tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng  g x  x2  2mx4 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 

2

2

2

m

m

 



   



Chọn C.

1

x

   

  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Để đồ thị (C) có đúng 3 đường tiệm cận thì nó phải có 2 đường tiệm cận đứng.

Đồ thi hàm số có 2 tiệm cận đứng  g x  x2  mx 1 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2

 

2

2

2

m

m

 



   

Chọn A.

Câu 50: TXĐ: D \2

Trang 8

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  Phương trình g x  x2 m x m2  1 0 không nhận x 2 là

1

2

m

m



Chọn D.

Câu 51: Dễ thấy đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang y  0

Suy ra để đồ thị hàm số có 1 tiệm cận thì đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

TH1: m 0 và phương trình: mx2  2x1 4  x2 4mx1 0 vô nghiệm

2

m m

m

  

TH2: Phương trình: 4x2 4mx  vô nghiệm Phương trình: 1 0 mx2  2x 1 0 *  có đúng 1 nghiệm

đơn

 

2

1

0

2

m

  

Kết hợp 2 trường hợp suy ra m 0 Chọn A.

Câu 52: Ta có:

2

2

1 1

3 2

m

 

 

Đồ thị hàm số luôn có một tiệm cận ngang

là đường thẳng y m Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận khi nó có một tiệm cận khi nó có một

tiệm cận đứng Ta có:

2

3 2

y

1

Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng khi và chỉ khi  

 

4 1 0

2 0

m f

 

1

1 1;

1

4 4

m

m m

 

Chọn B.

Câu 53: Dễ thấy đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang y  0

Suy ra để đồ thị hàm số có 1 tiệm cận thì đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

TH1: m 0 và phương trình: mx2  2x1 4  x2 4m1 0 vô nghiệm

1

1 1

4

m m

m

 

Trang 9

TH2: Phương trình: 4x2 4m  vô nghiệm Phương trình: 1 0 mx2  2x 1 0 *  có đúng 1 nghiệm đơn

 

4 1 0

1

0 1

2

m

 

Kết hợp 2 trường hợp suy ra m  0 1; Chọn C.

Câu 54: Ta thấy 1 x 1 0 x 1 Do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng

    có hai nghiệm phân biệt x x  1, 2 1

1 2 1 2

1

2

1 0

m

     

 

Chọn A.

Câu 55: Ta thấy 1 x 1 0 x 1 Do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng

     có hai nghiệm phân biệt x x  1, 2 1

1 2 1 2

Kết hợp m m  2, 1,0  Chọn C.

2

9 5

5 9

y

2

9 5

5 9

y

Do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y  5

Để đồ thị hàm số có đứng hai đường tiệm cận thì nó phải không có tiệm cận đứng

Khi đó phương trình x2 2mx2m  vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.8 0

TH1: Phương trình x2 2mx2m  vô nghiệm 8 0    m2  m 8 0  2m4

TH2: Phương trình 2

xmxm  có nghiệm kép 2

0 9

x

 

     

(hệ

phương trình này vô nghiệm)

Vậy 2m4 là giá trị cần tìm Chọn A.

Trang 10

Câu 57: Ta có 2

2

1 1

y

m

   

   

2

2

1 1

y

m

   

Do đó đồ thị hàm số luôn có 2 đường tiệm cận ngang

Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình

2

có 2 nghiệm phân biệt khác 1  g x  có nghiệm  x1  x2 1 và  x x1; 2 1

 

5; 4 \ 4

4

m

m

    

Chọn D.

Câu 58: Hàm số xác định khi

   

   

0

1

x

x

 

 

   

2

y

x

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

Phương trình f x  có nghiệm kép   0 x 3 và nghiệm xx1  1;0

Phương trình f x  có một nghiệm   2 x 1 và 2 nghiệm x x   2, 3 1

Do đó đồ thị hàm số có các đường tiệm cận x0, x3,xx x2, x3 Chọn D.

Câu 59: Dựa vào đồ thị hàm số ta có: f x  a x 1  2 x 2 trong đó a 0

g x

Khi đó tập xác định của hàm số là D 2;  \ 3

Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 3 Chọn B.

Câu 60: Ta có f x  3ax2 2bx c 3a x  1 x 2 3a x 2  3x2

Đồng nhất 2 vế ta có:   3 9 2

2

a

Trang 11

Mặt khác  

 

10 9

2

20

19

a

Giải phương trình  

1

2

x

f x

x

 

Hàm số có tập xác định là 1; \ 1;1; 2

D      

Khi đó:    

2

1 2

g x

Suy ra đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là 1, 2

2

xx Chọn C.

Câu 61: Dựa vào BBT ta có: f x  ax x2 1 x 2

y

2 2

Dựa vào BBT suy ra phương trình f x  có 2 nghiệm   2 x a

x b

 

 trong đó 0

2

a b

Với điều kiện x2 x thì phương trình 0        

2 1

x x

x a

x b



 

Do đó đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận đứng

Mặc khác bậc của tử số nhỏ hơn bậc của mẫu số nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang là y  0

Do đó đồ thị hàm số có 5 đường tiệm cận Chọn C.

Câu 62: Đồ thị hàm số 2

2

x y x

 có tiệm cận đứng là x 2 và tiệm cận ngang là y 1 I2;1 Gọi ; 2  

2

a

a

  với a 2 suy ra phương trình tiếp tuyến tại M là:

2 2

a

a a

Ta có:

  2 

2

6

2 2

2

x

a a

a a

Trang 12

   

2

1

2;

2

y

Khi đó IAa a62 1 a82 , IB2a 4  IA IB. 16

Do IAB vuông tại I nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB là 2 2

2

Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng: Cmin 2Rmin 4 2 Chọn A Câu 63: Giao điểm của 2 đường tiệm cận là I  2;1 là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.

Hàm số đã cho là hàm đồng biến, có 2 trục đối xứng là 2 đường phân giác của các đường tiệm cận có phương trình là yxyx

Do tính chất đối xứng nên: ABd y: xAB y:  x m

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và AB là:

2 1

2

x x

x m

x



   

Điều kiện để AB cắt (C) tại 2 điểm phân biệt là:    

 

2

2 0

g

 

Khi đó gọi A x x 1; 1m B x x;  2; 2 m , theo Viet ta có: 1 2

1 2

1

2 1

  

Tam giác ABC luôn cân tại I suy ra nó đều khi 3  ;  3

2 2

m

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Đồ thị hàm số  2 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 7: Đồ thị hàm số 2 (Trang 1)
Câu 16: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  x  3  và  x  3 , tiệm cận ngang  y  0 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 16: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  3 và x  3 , tiệm cận ngang y  0 (Trang 2)
Đồ thị hàm số. - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số (Trang 3)
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là  x  2  . Chọn B. - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số có một tiệm cận đứng là x  2 . Chọn B (Trang 3)
Câu 37: Đồ thị hàm số  3 1 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 37: Đồ thị hàm số 3 1 (Trang 5)
Đồ thị hàm số. - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số (Trang 5)
Câu 43: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng  x   1  1   và tiệm cận ngang  y  2   2   . - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 43: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x   1  1  và tiệm cận ngang y  2   2  (Trang 6)
Câu 44: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng  x  1   1   và tiệm cận ngang  y  2   2   . - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 44: Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  1   1  và tiệm cận ngang y  2   2  (Trang 6)
Câu 46: Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng khi phương trình  g x    m x   1  2  4  có 2 nghiệm phân biệt - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 46: Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng khi phương trình g x    m x   1  2  4 có 2 nghiệm phân biệt (Trang 7)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng      Phương trình   g x    x 2  m x m 2   1 0    không nhận   x  2    là - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số có tiệm cận đứng  Phương trình g x    x 2  m x m 2   1 0  không nhận x  2 là (Trang 8)
Câu 62: Đồ thị hàm số  2 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
u 62: Đồ thị hàm số 2 (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w