1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời giải bài tập tự luyện
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 864 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn đơn điệu đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn [0;3].

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Chọn C

2

1

( ) 3

x



 

Ta có ( 2)y  1; ( 1) 5; (1)y   y 7

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là 5

Câu 2: Chọn A

Đồ thị hàm số có giá trị lớn nhất là 5 nên đáp án A sai

Câu 3: Chọn D

Đặt t x 2 t [0;1] Khi đó y(4 t)2  1 t2 8 17t

Ta có ' 2yt 8 0  maxyy(0) 17

Câu 4: Chọn B

2

' 3 3 0 min (2) 7

Câu 5: Chọn B

2

2( ) 4

' 1 ; ' 0

2

x x



Ta có 3 25; (2) 4; (4) 5 max 4

 

Câu 6: Chọn B

' 3 3; ' 0

1

x

x

Ta có ( 1) 3; (1)y   y 1; (4) 53y   min1

Câu 7: Chọn B

Ta có ' 3 2 0

( 1)

y

x

 hàm số đồng biến  miny(0)2

Câu 8: Chọn C

f xx x    x  khi x 1

Câu 9: Chọn D

2

3 ( ) 2 ' 12 24 9; ' 0

1 2

x

 



Ta có 1 25; 1 2; (1) 1 min 1

Câu 10: Chọn C

Trang 2

2

( ) 3

x

 

Ta có (1) 0; (2)yy 3; (3) 2y   max 2

Câu 11: Chọn A

2

2

1( )

2 3

3 ( 1)

x x

 

Ta có ( 4) 19; ( 3) 6; ( 2) 7 min 7

3

Câu 12: Chọn B

2

2( ) 4

' 1 ; ' 0

2

x x

Ta có ( 3) 10; ( 2) 3; ( 1) 4 min 4

3

Câu 13: Chọn C

2

x

Câu 14: Chọn A

3

0

2

x

x

 



Ta có ( 2) 25; 1 51; (0) 13; 1 51; (3) 85 min 51

Câu 15: Chọn B

2

4( )

3

x

 

Ta có (1) 0; y 4 13; (3) 6 max 13

 

Câu 16: Chọn A

Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 17: Chọn D

Ta có Mf(0)

Câu 18: Chọn C

2

7

( 2)

x

Câu 19: Chọn A

Trang 3

Ta có 2

( 1) 15 ( 1; 2)

' 6 6 12 0

(1) 5

y x

y

 

 

Câu 20: Chọn D

Ta có 2

(0) 0 (0; 4)

(1) 4

y x

y

Câu 21: Chọn D

Ta có 2

( 4) 70

( 1) 11

y

y

 

  

Câu 22: Chọn A

Ta có 3

( 1) 1

( 1; 2)

(0) 4

( 3) 5

y

x

y

y

 

Câu 23: Chọn D

( 2) 5

( 2;3)

(0) 5

( 2) 1

y

x

y

y

 

  

Câu 24: Chọn D

( 2) 11 ( 2;1)

(0) 5

 

 

y x

y

Câu 25: Chọn C

2 2

1 cos 2 sin 2 11 12 (sin 2 cos 2 ) 12 1 1 12 2

Câu 26: Chọn A

Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có giá trị nhỏ nhất trên TXĐ của nó

Câu 27: Chọn D

2

x

Câu 28: Chọn B

'( ) 0, (1; 4) max ( ) (4)

x

Trang 4

Câu 29: Chọn D

5 4 5 4 9

x

x

Câu 30: Chọn A

Ta có 2

( 4) 41

( 1) 40

y

y

 

  

Câu 31: Chọn C

3

( 2)

Câu 32: Chọn B

Ta có

2 (sin 2) 9

1 8 8

3 sin 2 1

   

y x

Câu 33: Chọn B

Ta có

2 8 2 ( 1)(9 ) 8

2( 1 9 ) 4

y

Câu 34: Chọn A

Tổng số tiền thu được khi bán x cuốn tạp chí là 2,5 x 10000 (vạn đồng)

Chi phí sản suất x cuốn tạp chí là ( ) T xC x( ) 0,6 x (vạn đồng)

2,5x 10000 0,0001x 0, 4x 11000 0,0001x 2,1x 1000 f x( )

2 '( ) 0,0003 2,1 0 10500 ( ) (10500) 10025

Câu 35: Chọn D

Giả sử công ty tăng vé thêm x nghìn VNĐ thì số lượng khách sẽ giảm đi 50x người.

Khi đó doanh thu của công ty là: T (50x).(10000 50 ) 50(50 x  x)(200 x) (với 0x200)

Áp dụng bất đẳng thức:

50 200

Do đó Tmax 50 x 200 xx75 nghìn VNĐ

Vậy công ty sẽ tăng giá vé thêm 75 nghìn VNĐ

Câu 36: Chọn D

Gọi chiều rộng, chiều dài, chiều cao của bể cá lần lượt là x, 2x, y (x, y > 0)

Diện tích phần lắp kính là:

2

6

x

6,5 13

x

Trang 5

Thể tích của bể cá là:

2 2

Vxx    với 0 13

2

x

 

Ta có:

2

0

x x

Mặt khác (0) V 13 0; 39 13 39 1,5 3

max 1,5

Câu 37: Chọn B

Gọi chiều rộng, chiều dài, chiều cao của bể cá lần lượt là x, 2x, y (x, y >0)

Diện tích phần lắp kính là:

2

x

Thể tích của bể cá là:

2 2

Vxx    với 0 5

2

x

 

Ta có:

2

0

x x

Mặt khác (0) 5 0, 5 5 30 1,01 3

max 1,01

Câu 38: Chọn A

Gọi chiều rộng, chiều dài, chiều cao của bể cá lần lượt là x, 2x, y (x, y >0)

Diện tích phần lắp kính là:

2

6

x

6,7

2

x

  Thể tích của bể cá là:

2 2

2

x

 

Ta có:

2

0

x x

Mặt khác (0) 6,7 0, 6,7 1,57 3

Vậy Vmax 1,57m3

Câu 39: Chọn C

Xét hàm số ( ) 1 3 3 2 36 270

50 2

S tttt với 1 t 30

Ta có:

3

20 50

t t

t

      

Trang 6

Mặt khác (1) 5887, (20) 10, (30) 0

25

Từ đó suy ra ngày thứ 20 có số lượng hồ sơ nhiều nhất

Câu 40: Chọn A

Vụ đầu tiên cân nặng trung bình của mỗi con cá là: 1500 1,5

50.20  kg

Giả sử vụ sau bác Tôm giảm đi 8x con/m 2 thì tương ứng mỗi con cá trung bình tăng thêm 0,5x kg (Quy ước

x > 0 là giảm, nếu x < 0 là tăng)

Khi đó số kg cá bác Tôm thu được là: 50.(20 8 ).(1,5 0,5 ) 25(20 8 )(3 xx   xx)

2

25( 8x 4x 60)

b x a

 Khi đó cần tăng 8.1 2

4 con/m

2

Vậy vụ tới bác Tôm cần phải nuôi (20 2).50 1100  con

Câu 41: Chọn C

Chi phí xây hồ là 500.000 đồng/m2 = 0,5 triệu đồng/m 2

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật đáy bể là x (m) suy ra chiều dài của hình chữ nhật là 2x (m)

Gọi h là chiều cao của bể nên ta có 2 2

2

144 2 288 144

x

Diện tích của bể là S 2 .h x 2.2 h x 2x2 2x2 6.hx 2x2 6.1442 x 2x2 864

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có 2 500 2 432 432 3 2 432 432

Dấu = xảy ra khi 2x2 432 x 6

x

    chi phí thấp nhất thuê nhân công là 216.0,5 108 triệu đồng

Câu 42: Chọn A

Chi phí xây hồ là 100.000 đồng/m2 = 0,1 triệu đồng/m 2

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật đáy bể là x (m) suy ra chiều dài của hình chữ nhật là 2x (m)

Gọi h là chiều cao của bể nên ta có 2 2 500 2 250 2502

x

Diện tích của bể là 2 2.2 2 2 2 2 6 2 2 6.2502 2 2 500

3

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có 2 500 2 250 250 3 2 250 250

Dấu = xảy ra khi 2 250 3

x

    chi phí thấp nhất thuê nhân công là 150.0,1 15 triệu đồng

Câu 43: Chọn B

Xét ( )G x trên đoạn [0;15]

Trang 7

Ta có: ( ) 0,035(15 2 3) '( ) 0, 035(30 3 ) 02 0

10

x

x

 Mặt khác G(0)G(15) 0, (10) 17,5 G   Max G x[0;15] ( ) 17,5  x10

Câu 44: Chọn B

Chi phí xây hồ là 300.000 đồng/m2 = 0,3 triệu đồng/m 2

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật đáy bể là x (m) suy ra chiều dài của hình chữ nhật là 2x (m)

Gọi h là chiều cao của bể nên ta có 2 2

2

100

x

Diện tích của bể là S 2 .h x 2.2 .h x 2x2 2x2 6 h x 2x2 6.1002 x 2x2 600

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có:

3

min

Dấu = xảy ra khi 2 300 3

x

    chi phí thấp nhất thuê nhân công là Smin.0,3 50,8 triệu đồng

Câu 45: Chọn B

Đoạn thứ nhất có độ dài là 4a và đoạn thứ 2 có độ dài là 2 r

2

r

a r  a   tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là

2

( ) 2

r

Ta có:

2

 Khi đó Sf r( ) đạt giá trị nhỏ nhất 30

4

r

 Suy ra 30 : 30 2

r

Câu 46: Chọn C

4

y

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 3

Gọi A x y B x y lần lượt là 2 điểm thuộc 2 nhánh của (C) ta có: ( ; ), ( ; )1 1 2 2 x1 3 x2

Đặt

1

2

3 4

3 4

y

a

y

b

 

  

 2

2

( )

Trang 8

Ta có:

2

2

2 2 2 2

6

ab

1

a b

a b ab

Câu 47: Chọn C

Dựa vào BBT ta có: y'kx x( 1)(x1)kx x( 21)k x( 3 x)

Suy ra

4 2

3

4 2

y k   

  do (0) 3y

4

y   k     k   y x  x

Đặt

Suy ra '( )g x vô nghiệm trên đoạn [0;2]

Mặt khác g(0)f(3) 66,g(2) f(5) 578  Min f x[0;2] ( 3) 66

Câu 48: Chọn B

Đặt tsinx t [0;1]

Mặt khác (0) 1; (1) 2 1, 2 3

Câu 49: Chọn A

sin 1

cos 2

x

Phương trình (*) có nghiệm  m2y2 (2y1)2  3y2 4y 1 m2 0(1)

4 3(1 ) 3 1 (1)

y

Khi đó giá trị lớn nhất của hàm số là 2 3 2 1

3

m

3

m

Kết hợp m m  2; 1;0;1; 2   có 5 giá trị của m

Câu 50: Chọn D

Trang 9

2sin 3cos

2sin 3cos cos 3 2sin (3 ) cos 3 (*) cos 3

x

Phương trình (*) có nghiệm  22(3 y)2 9y2 8y26y13 0

Câu 51: Chọn A

Xét hàm số ysin2018xcos2018x

Do sin2018 cos2018 sin2018 cos2018

2

Ta xét hàm số 2018 2018

sin cos

yxxtrên đoạn 0;

2

 

 

 

Ta có: y' 2018.sin 2017 x.cosx 2018cos2017x.sinx2018sin cos (sinx x 2016x cos2016x)

Khi đó:

sin 0

4 2 sin cos

x

 

 Lại có: (0) y 1, 10091 10091 10081

Do đó 2, 20181

2

Câu 52: Chọn D

2

( 1)

m y

x

 Hàm số luôn đơn điệu (đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn [0;1])

Yêu cầu bài toán thỏa mãn

2

0 2

m m y

m m

  

 

 

  

Câu 53: Chọn B

2 1

mx

y

x

 luôn đơn điệu (đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn [1;3] với m 2)

0

1 3 1 1

3

m

m

 

Câu 54: Chọn A

Xét hàm số 4 6 2 2 ' 4 3 12 0 2 0

3

x

Trang 10

Ta có: y( 2) 16 24   m m y 2; (1) 1 6  m m y 2, (0)m 2

TH1: Với 0 max[ 2;1] ( 2) 2 16 24 16 0

24

m

m

 Kết hợp m 0 m0

TH2: Dựa vào dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương có hệ số a  1 0 suy ra với 3m 0 thì [ 2;1]

[ 2;1]

(0)

( 2)

 

+) Với Max y[ 2;1] y(0) 16  m  4 m0m 4 y( 2) 64 16  m là một giá trị cần tìm.4

[ 2;1]

0

24

m m

m

Vậy m0,m4 là giá trị cần tìm

Câu 55: Chọn A

Xét hàm số

2 3 3 ( )

1

g x

x

 

 với x [0;1]

Ta có:

2

2

0

2( )

x

  

Khi đó

[0;1] [0;1]

2

[0;1]

3 3

1

x

 

Câu 56: Chọn C

2

2

8

( 8)

m

y

x

 với mọi x [0;3] Hàm số đồng biến trên đoạn [0;3]

Khi đó

2

2

8

m

Câu 57: Chọn D

Ta có (0) 6

(3) 33 27

y

 

Mặt khác ' 3 2 6 0 0 (2 ) 4 2 6

2

x

TH1:

2 [0;3]

31

729

m

TH2:

2

1 (3) 9 2

2 [0;3]

m

Trang 11

Vậy m 1 là giá trị cần tìm.

Câu 58: Chọn B

Ta có: y' 3 x2 3 0

Do x[m1;m2] và m 0 nên y' 3( x21) 0  x [m1;m2]

Do đó hàm số đã cho đồng biến trên đoạn [m1;m2]

Ta có: [m Min y1;m2]  3 y m( 1) 3 (m1)3 3(m1) 1 3   m33m2 4 0

2 (m 1)(m 2) 0 m 1

Câu 59: Chọn C

Ta có: 2

' 3 3 0( [0; 4])

yx    x do đó hàm số đã cho đồng biến trên đoạn [0;1]

Do đó Max y[0;1] y(1)   m 4 4 m 0

Câu 60: Chọn C

2

'

m x

 

  và (0) 36 20y  

TH1: Phương trình y’=0 không có nghiệm x [0;3] (khi này hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng [0;3])

Do (0) 36 20y   nên bắt buộc trong trường hợp này hàm số phải nghịch biến trên khoảng [0;3]

Nếu

[0;3]

11

3

' 0 ( 1)

m  y   x  có nghiệm x [0;3] nên loại trường hợp này

TH2: Phương trình y’=0 có nghiệm x [0;3]

Khi đó m 0 ta có: 36 ( 1) 36 12

1

 Bài toán thỏa mãn khi 12 m m 20 và phương trình 2 36

(x 1)

m

  có nghiệm x [0;3]

4 2

m m



Để phương trình (x 1)2 36

m

  có nghiệm x [0;3]thì m 4 là giá trị cần tìm

Câu 61: Chọn C

4

'

( 4)

m y

x

 Hàm số luôn đơn điệu (đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn [0;3])

Trang 12

Yêu cầu bài toán thỏa mãn

4

8

3

7

m m y

m m

m y

  

 

 

 

 

Câu 62: Chọn B

2 2

yxm    x nên hàm số đồng biến trên đoạn [0;1]

Khi đó Max y[0;1] y(1) 1 m2 1 m 1 m2 m  3 9 m2 m 6 0  m1m2 1

Câu 63: Chọn D

3

2 2

1

m

y

x m

 Hàm số luôn đơn điệu (đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn [-2;3])

Yêu cầu bài toán thỏa mãn

3

2 2

3

2

(3)

1

1 0

5

6

y

m m

m y

m

 

Câu 64: Chọn C

Đặt tx2 2x 3 (x1)22 t  2;,x2 2x t 2 3

 Khi đó xét hàm số f t( ) 4 t t 23 với t  2;

( ) ( 2) 7 7

f t  t   với mọi t  2;

1 2

f xMf t    t xx  xx   x x 

Câu 65: Chọn D

Xét hàm số f x( )x2 2x m trên [-1;2], '( ) 2f xx 2; '( ) 0f x   x1

Tính f( 1) m 3; (1)f m 1; (2)f m max[ 1;2] ym 3 ;m 1

m

  

  

TH2: Với

[ 1;2]

2 5

m

  

  

 Vậy m2;m4 là hai giá trị cần tìm

Câu 66: Chọn B

Xét hàm số f x( )x22x m  4 trên [-2;1], '( ) 2f xx2; '( ) 0f x   x1

Trang 13

Tính f( 2) m 4; ( 1)f m 5; (1)f m 1 max[ 1;2] ym 5 ;m 1

m

  

  

TH2: Với

[ 2;1]

1 4

m

  

  

 Vậy m1;m5 là hai giá trị cần tìm

Câu 67: Chọn A

Xét hàm số f x( )x4 8x2m trên [0;3], có f x'( ) 4 x316 ; '( ) 0x f x   x2

Tính f(0)m f; (2)16 m f; (2) 9 m max[0;3] y m16 ;m

16

m

TH2: Với

[0;3]

14

16

m

 Vậy m2;m14 là hai giá trị cần tìm

Câu 68: Chọn B

Xét hàm số 3 2

f xxxx m trên [ 2;4] , có 2

'( ) 3 6 9; '( ) 0 3

Tính f( 2)  m 2; (2)f  m 27; (2)f  m 20 max[0;3] y m 27 ;m 2

TH1: Với

[-2;4]

27 16

m

TH2: Với

[-2;4]

2 16

m

  

 Vậy m11,m18 là hai giá trị cần tìm

Câu 69: Chọn C

Xét hàm số

2 ( )

1

f x

x

 trên [1;2], có

2 2

2

( 1)

x

Tính

[1;2]

TH1: Với

[1;2]

2 2

max

m m

Trang 14

TH2: Với

[1;2]

2 3

max

m m

m m là giá trị cần tìm

Câu 70: Chọn A

Xét hàm số 1 4 19 2

f xxxx m trên [0;2], có

3 '( ) 19 30 '( ) 0 2

 Tính f(0)m f; (2) m 26 max[0;2] ymax[0;2]  m m; 26

[0;2]

20

26

 

m

 Với max[0;2] 26 26 20  13; 12; 11; ; 6

26

 

m

Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên của m là – 210

Câu 71: Chọn D

Xét hàm số 4 3 2

u xxxx trên [0;2], có 3 2

'( ) 4 12 8

Phương trình u x'( ) 0  x0;1; 2 Khi đó (0)uu(2)a u; (1) a 1

Suy ra max ( )[0;2] f x  a a; 1 và min ( )[0;2] f x  a a; 1

TH1:Với a  ta thấy 0, [0;2]

[0;2]

(không TMĐK)

TH2: Với a 0, ta thấy [0;2]

[0;2]

min ( ) max ( ) 1

 

M 2ma 1 2aa1

Kết hợp điều kiện a  [ 3;3]và a a1;2;3

TH3: Với a 0, ta có [0;2]

[0;2]

min ( ) 1 max ( )

M 2ma 2a 1 a2

Kết hợp điều kiện a  [ 3;3] và a a  3; 2 

Vậy có 5 giá trị nguyên của a.

Câu 72: Chọn D

Ta có tan cot 1

sin cos

sin cos

Trang 15

Đặt sin cos 2 sin 2; 2

4

2 1 sin cos

2

t

[ 2; 2 ]

min 2 2 1

t

Câu 73: Chọn C

Xét

2

( ) 8

( ) ( ) ( ) ( 8) 1

Theo giả thiết, ta có max ( ) 1[ 1;1] g x   g x( ) 1,   x [ 1;1] g x( ) [ 1;1] 

Khi đó ( 1) 0, 1 0, (0) 0, 1 0

Suy ra ( ) 0k x  có 4 nghiệm trên đoạn [-1;1] mà k(x) là đa thức bậc 2 k x( ) 0 Vậy a8,b1

Câu 74: Chọn B

Ta có  x1 3 x2  2 2 (x1)(3 x) 2  x1 3 x 2

x   xx   x

                  

Câu 75: Chọn A

Ta có Sx2(2 x)2 4 (2xx) ( x2 2 )x 24(x2 2 )xf x x( ), [0;2]

2

'( ) 2( 2 )(2 2) 4(2 2) 0 1

(0) 0; (2) 0; (1) 3 min 3

Câu 76: Chọn D

Câu 77: Chọn A

2

Câu 78: Chọn A

Câu 79: Chọn C

Ta có x y 0

Trang 16

(x y ) 4(x y ) 8 ( x 3)(y 3) 4(  x y ) x y 4

(x3)(y 3) 0   xy3(x y ) 9

min

Câu 80: Chọn D

Đặt tx2  1 x2  2(x2 1 x2) 2

2

  

2

1

( 1)

t

Câu 81: Chọn A

Hàm đồng biến  t 1 y 1 2xP16 (1 2 ) 2 (3 6x2  xxx2) 2 x 1 5

 

 

Câu 82: Chọn C

Ta có

( )

f t

2( 1)( 2 3) ( 1) (2 2)

( 2 3)

f t

 

max

Câu 83: Chọn B

Ta có x2y xy 2 2xyxy 8 x2y8

(1 2 ) (1 ) 2 2 8 2 5

P

Câu 84: Chọn C

4( 3 ) 9( 2) 4 9 12 18 ( ) 2

a b

b a

'( ) 12 18 12 0 0, t ( )

 

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có giá trị lớn nhất là 5 nên đáp án A sai. - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị hàm số có giá trị lớn nhất là 5 nên đáp án A sai (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w