1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Iii lời giải bài tập tự luyện

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời Giải Bài Tập Tự Luyện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 743 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy có hai điểm A thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Trang 1

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Ta có

 2

1 2

 

y

x Giả sử

1

; 2

 

a

M a

a là tọa độ tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến tại M là

 2 

2 2

 

a

a a

Mà tiếp tuyến qua A2; 1  nên

 2 

2

a

Do đó không có giá trị a thỏa mãn Chọn D.

Câu 2: Ta có

 2

3 1

 

y

x Giả sử

2 1

; 1

a

M a

a là tọa độ tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến tại M là

 2  

1 1

a

a a

Mà tiếp tuyến qua M1;2 nên

 2 

1

a

Do đó không có giá trị a thỏa mãn Chọn A.

Câu 3: Ta có

 2

3 2

 

y

x Giả sử

1

; 2

a

M a

a là tọa độ tiếp điểm

Hệ số góc là

2

3

2

   

S

Câu 4: Ta có y 3x26x3x12 3 3 khi x 1 y4

Do đó phương trình tiếp tuyến là y3x1 4 3x1 Chọn A.

Câu 5: Ta có 2

  

y x Giả sử M a a ; 32a4



2

Hệ số góc là 1 17

 

 

 

Câu 7: Ta có 2

11 1

  

  

cực tiểu là 3; 5 

Hệ số góc của cực tiểu là y 3  0 song song trục hoành Chọn B.

Câu 8: Ta có

 2

3 2

 

y

x Tại x 3 y4 Hệ số góc là y 3 3

Trang 2

Phương trình tiếp tuyến là y3x 3 4 3x13 Chọn D.

Câu 9: Ta có

 2

1 1

 

y

x Giao điểm với trục tung là 0; 2 Hệ số góc  y 0 1 Phương trình tiếp tuyến là yx2 Chọn A.

Câu 10: Ta có y 3x2 3 Giả sử  3 

;  3 2



Câu 11: Ta có

 2

2 1

 

y

x Giao điểm với trục tung là 0; 2 Hệ số góc  y 0 2 Phương trình tiếp tuyến là y2x2 Chọn A.

Câu 12: y 3x2 6x Hệ số góc là y 3  9 tiếp tuyến y9x 26 Chọn B.

Câu 13: y x2 4x 3 x 22 1 1 khi 2 2

3

Phương trình tiếp tuyến là  2 2 8

  

       

Do đó tung độ tiếp điểm là 1 Chọn A.

Câu 15: Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm x x là  0   2

Ta có

2 2

          

3

 

Theo bài ra, ta có min

0

;

x

x x nên phương trình tiếp tuyến của  C tại M là

0

x

 Tiếp tuyến d cắt TCĐ: x2 tại 0

x

 Tiếp tuyến d cắt TCN: y2 tại B x2 0 2;2 IB2x0 4;0

0

2

2

Do đó 2x0 4  2 x0 22   1 k 1 Chọn D.

Trang 3

Câu 17: Thay x0 vào giả thiết, ta được      

 





f

f

Đạo hàm 2 vế giả thiết, ta có 4f1 2 1 2 x f   x  1 3f1 x f 21 x (*)

Thay x0 vào (*), ta được 4f   1 1f  1 3f 1 f2 1 (I)

TH1 Với f  1 0 thay vào (I), ta có 0 1 (vô lý)

TH2 Với f  1 1 thay vào (I), ta có 4  1 1 3  1  1 1

7

f   ff  (vô lý)

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1 1 1 1 6

Câu 18: Tiếp tuyến song song với trục Oxky x 0 0

         

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 0;m 2 là: y m  2

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 1;m 3  là: y m  3

Để có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox thì 2 0 2

Vậy S 2;3  T 5 Chọn B.

Câu 19: Phương trình hoành độ giao điểm là: 3 2

2x  3x  2mx m  3

xx   m x   xxx  m x 

2

  

Để d cắt  C tại 3 điểm phân biệt thì g x  0 có 2 nghiệm khác 1  

 

    

 

 

m

Gọi A x mx 1; 1 m 3 và B x mx 2; 2 m 3 theo Vi-ét ta có: 1 2

1 2

1 2 1 2

 

m

x x

Để tiếp tuyến tại A và B của  C vuông góc với nhau thì y x y x 1  2 1

1

36

Trang 4

 

2

2

Suy ra tổng các phần tử của S bằng 1 Chọn A.

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm 0

0 0

2

; 1

 

x

M x

   

Do tiếp tuyến đi qua điểm A m ;1 nên    

2 0

1

1

x

x   xx   mxx  m

Để có đúng một tiếp tuyến đi qua A thì (*) có nghiệm kép hoặc (*) có 2 nghiệm phân biệt trong đó có một

nghiệm 0

1

   

      

     

m

m

m m

Vậy 3;1

2

 

S Tổng bình phương trình tập hợp S bằng 9 1 13

4 4 Chọn A.

:

x x Ta có:

1 1

2 2

 

y

x.

Gọi ;1 1 , ;1 1  , 0

a b là hai điểm thuộc đồ thị  C

Gọi d d là hai tiếp tuyến của 1, 2  C tại A và B song song với nhau.

Theo giả thiết ta có:     2 2    

0

Suy ra ;1 1

2 2

a

Phương trình tiếp tuyến tại A là: 1 2  2

:

Khi đó    

2

2

2

a

   

max

4aa  4a a   d   1 d Chọn C

Câu 22: Gọi A a a ; 3 3a1 , B b b; 3 3b1 với a b

Trang 5

Tiếp tuyến tại A, B song song với nhau y a  y b  3a2 3 3 b2 3 a2 b2

a b a b     a b ab

2

aaa    t attt    t a .

Do a b  a2,b 2 S 3 2  5.216 Chọn A.

Câu 23: Ta có:      

2

2

Mặt khác  

0

2

x

e

Ta có:

 

 

2

ln 2

9 1

ln 2

3

f

f

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x0 ln 2 là:

ln 2 9 2 2ln 2 3 2 9 2ln 2 3 0

Câu 24: Gọi

4

a

Phương trình tiếp tuyến tại M là:      

4

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C là:

2

 

;

 



M

Để d cắt  C tại 2 điểm phân biệt khác M thì phương trình g x  0 phải có 2 nghiệm phân biệt khác

Trang 6

 

2

1

2

    

a

a

Kết hợp a¢ a0; 1 Vậy có 3 giá trị của a Chọn B.

Câu 25:  C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên  0  2 b  2 2

d

Đồ thị của hàm số yf x có tiệm cận đứng là   1

2

 d      b

2 2

2

c

Lại có: 2   0  3 a 2 3 

Vậy

Ta có:  2 1

3

  

y Phương trình tiếp tuyến tại A là: 1 2

3

y x hay x3y 2 0 Chọn A.

Câu 26: Gọi 1 4 7 2  

;

7

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là 1 4 7 2  3    1 4 7 2

7

x a

Ta tìm điều kiện để (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 7 2 7

3

Theo bài ra, hệ số góc của tiếp tuyến là k 6 a3 7a 6 a  2; 1;3 

Vậy có tất cả hai giá trị a cần tìm Chọn B

Câu 27: Gọi 1 4 14 2  

;

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là

Trang 7

 

x a

Ta tìm điều kiện để (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 7 2 7

3

Theo bài ra, hệ số góc của tiếp tuyến là 4 3 28  

Vậy có tất cả hai giá trị a cần tìm Chọn A.

Câu 28: Gọi tiếp tuyến d đi qua A có phương trình là 15 27 27 15

Vì  C và d tiếp xúc nhau

3

3

 

2; 1

4

 

5 4



S Chọn C.

0

;

x

x x nên phương trình tiếp tuyến của  C tại M là

 Tiếp tuyến d cắt Ox tại  2  2

 Tiếp tuyến d cắt Oy tại

0;

Do đó

4

0 2 0

1

2



OAB

x

2

   

Câu 30: Phương trình tiếp tuyến d của  C đi qua M là y m k x    0  y kx m 

Vì  C tiếp xúc với d nên suy ra

2

3 1

Yêu cầu bài toán  m g x   2x3 x21 có ít nhất 1 nghiệm thuộc 1;3

Xét hàm số g x  2x3 x2 1 trên 1;3 , có  g x 6x2 2x0; x 1;3

Trang 8

Suy ra g x là hàm số nghịch biến trên   1;3 g 3 m g  1  62m2.

Vậy có tất cả   2  62 1 61 giá trị nguyên m cần tìm Chọn C.

Câu 31: Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là 2 3 2

2

x

x m x

 

2

2

2 0

 

x x

x x x m 1444444444442444444444443

Để  C cắt d tại 2 điểm phân biệt khi f x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2

 

2 0

0

 

f

Khi đó, gọi x x là hoành độ các giao điểm 1, 2 1 2

1 2

6 2

2

 

m

m

x x

(1)

Theo bài ra, ta có    

4

Từ (1), (2) suy ra 6 4 2

2

  

m

m Chọn B.

0

;

x

x x nên phương trình tiếp tuyến của  C tại M là

 Tiếp tuyến d cắt TCĐ: x2 tại 0 0

1

2;

 Tiếp tuyến d cắt TCN: y1 tại B x2 02;2 x2 2x02

0 0

4

2

x

Câu 33: Phương trình tiếp tuyến của  C tại M x y là kk; ky yky x  k x xk

    3 2 2009   3 2009

yy x k x xky kx kx xkx kx k (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là

2



k

k

x x

Do đó x k12x suy ra k  x là cấp số nhân với n 1 1; 2  2 1

   n   n

Trang 9

Vậy 2009 22013 0 3 22013 0  23 3 22013 0 672

Câu 34: Phương trình tiếp tuyến của  C tại M x y là kk; ky yky x  k x xk

    3 2 3   3 3

yy x k x xky kx kx xkx kx k (d)

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là

2



k

k

x x

Do đó x k12x suy ra k  x là cấp số nhân với n 1 1; 2  2 1

   n   n

Câu 35: Từ giả thiết ta suy ra được đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương ur1;3

Gọi A x y ta có:  0; 0  

3

45 3

8



Ta được các phương trình tiếp tuyến tương ứng là 3 117, 3 11, 3 1

Kiểm tra điều kiện cắt tại 3 điểm

Ta xét phương trình 1 4 7 2   1 4 7 2  

8x  4xx m  g x 8x  4xx m .

Khi đó   3

3

2

 

x

x

Ta được bảng biến thiên sau:

 

 

g x

 14

8 

1 117

8

Dựa vào BBT suy ra 11, 1

8

m m thì phương trình (*) có ba nghiệm

Trang 10

Vậy có hai điểm A thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B.

Câu 36: Đường thẳng  y ax b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

5 6

y x x khi phương trình

Tương tự đường thẳng  y ax b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 23x10 khi phương trình

x x ax b x a x b có nghiệm kép  a 324b10 0 (2)

Từ (1) và (2)

2

2 2

16 48 0

10

6 4 49 0

6 4 49 0



a

b

Vậy M 2a b 4 Chọn B.

Ta có:  1  2

y x y x nên x x là nghiệm của phương trình: 1; 2 y x 4

x

x m (1)

Để tồn tại 2 điểm A, B thỏa mãn yêu cầu bài toán thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt không âm

1

2

1

 

m

m

Khi đó ta có: x Ax B 2 2  4m 2 2 2 2  4m 2 2  m1

Kết hợp điều kiện suy ra 1;1 3

 

   

Câu 38: Gọi ; 1  1

1

a thuộc  C

Phương trình tiếp tuyến tại K là:

 2 

1 1

a a

Tiếp tuyến đi qua điểm  

1

a

1

1





a

a

Chọn A.

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  y  f x     có tiệm cận đứng là  1 - Iii  lời giải bài tập tự luyện
th ị của hàm số y  f x    có tiệm cận đứng là 1 (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w