1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Mm] Chương 4.Pdf

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIS IS YOUR PRESENTATION TITLE MỤC TIÊU CHƯƠNG IV 1 Đặc điểm và phân loại sản phẩm  Các cấp độ sản phẩm  Phân loại sản phẩm  Phối thức sản phẩm và dòng sản phẩm 2 Quyết định về sản phẩm  Thiết kế[.]

Trang 3

1 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

3

Sản phẩm là gì?

Bất kỳ cái gì được cung ứng

trên thị trường nhằm thỏa

mãn nhu cầu hoặc mong muốn

của con người.

Bao gồm: hàng hóa vật chất,

dịch vụ, sự kiện, con người, nơi

chốn, tổ chức, ý tưởng hoặc sự

kết hợp giữa chúng….

Trang 4

5 CẤP ĐỘ CỦA SẢN PHẨM

1 Sản phẩm cốt lõi (Core Benefit)

2 Sản phẩm cơ bản (Basic Product)

Cấp độ này thể hiện tất cả những đặc tính của một sản phẩm

3 Sản phẩm kì vọng (Expected Product)

Trọng tâm của cấp độ này là mọi khía cạnh mà người tiêu dùng kì vọng sẽ nhận được khi họ mua một sản phẩm

4 Sản phẩm bổ sung (Augmented Product)

Cấp độ này đề cập đến tất cả các yếu tố bổ sung khiến cho một sản phẩm khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh

5 Sản phẩm tiềm năng (Potential Product)

Trọng tâm của cấp độ này là những sự mở rộng và biến đổi mà sản phẩm có thể phải trải qua trong tương lai

Trang 5

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

5

Phân loại SP dựa trên độ bền và tính hữu hình

Hàng không bền (non-durable product): là những SP

hữu hình thường được tiêu thụ nhanh chóng và được

sử dụng trong một hoặc một vài lần

Hàng bền (durable product): là những SP hữu hình

được sử dụng trong thời gian dài và tồn tại lâu năm

Dịch vụ (service): là những SP vô hình, không thể tách

rời với tiêu dùng, hay thay đổi và không thể lưu kho

Trang 6

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

Phân loại SP dựa trên mục đích sử dụng

Sản phẩm tiêu dùng (Consumer product):

Là sản phẩm và dịch vụ được mua bởi

người tiêu dùng cuối cùng với mục đích

tiêu thụ cá nhân.

 Sản phẩm công nghiệp (Industrial product):

Là sản phẩm được mua để tiếp tục xử lý hoặc để sử dụng tiến hành việc kinh doanh

Trang 7

SẢN PHẨM TIÊU DÙNG

7

Trang 8

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

Trang 9

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM

Trang 10

HỆ THỐNG THỨ BẬC SẢN PHẨM

Họ nhu cầu (need family): nhu cầu cốt lõi (nhu cầu “làm đẹp”)

Họ sản phẩm (product family): các lớp sản phẩm thỏa mãn nhu cầu cốt lõi

Kiểu sản phẩm (product type): những mặt hàng trong cùng một loại sản

phẩm (kiểu có ánh nhũ & không có ánh nhũ)

Mặt hàng (item): hàng hóa trong cùng một loại hay nhãn hiệu (năm loại son

môi khác nhau về màu sắc)

Trang 11

PHỐI THỨC SẢN PHẨM

Trang 14

MINH HỌA VỀ GIÃN DÒNG

Trang 16

CHẤT TẨY RỬA

KEM ĐÁNH RĂNG

XÀ PHÒNG

SẢN PHẨM GIẤY

Ivory Snow (1930) Gleem (1952) Ivory (1879) Pampers (1961) Charmin (1928)Dreft (1933) Crest (1955) Camay (1926) Luvs (1976) Puffs (1960) Tide (1946) Zest (1952) Bounty (1965)

Cheer (1950) Safeguard

(1963)

Dash (1954) Oil of Olay

(1993) Bold (1965)

Gain (1966) Era (1972)

Trang 17

2 QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

Trang 18

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

Trang 19

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

Trang 20

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

 Quyết định về thương hiệu

 Thương hiệu (brand)

• Là một cái tên, thuật ngữ, dấu hiệu, biểu tượng, thiết kế hay là sự kết hợp những thứ này nhằm xác định SP, DV của một/nhóm người bán và giúp phân biệt chúng với các

SP, DV của đối thủ cạnh tranh.

• Giúp tăng thêm giá trị cho một SP

MANCHESTER UNITED

ĐỎ

GLORY GLORY MAN UNITED

Trang 21

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

 Quyết định về thương hiệu

 Phẩm chất mong đợi của một thương

• Có thể dịch sang ngôn ngữ khác

• Nên được đăng ký và bảo hộ pháp luật

Trang 22

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

 Quyết định về đóng gói

 Đóng gói (packaging)

• Hoạt động thiết kế và sản xuất hộp đựng hoặc bao

• Bao bì vận chuyển

Trang 23

• Bảo vệ sản phẩm bên trong

• Đảm bảo yếu tố an toàn

• Quan tâm đến môi trường

Trang 24

NHỮNG MẪU BAO BÌ SÁNG TẠO

Trang 25

QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM

 Quyết định về dịch vụ hỗ trợ SP

 Thiết kế dịch vụ hỗ trợ/dịch vụ KH:

• Khảo sát KH để đánh giá giá trị các DV hiện tại, thu thập ý

tưởng cho các DV mới

• Sửa chữa vấn đề và bổ sung thêm các dịch vụ mới theo ý kiến

KH

 Sử dụng kết hợp điện thoại, email, fax, internet, các kỹ thuật giọng

nói và dữ liệu tương tác.

Trang 26

3 QUYẾT ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ

Trang 27

QUYẾT ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ

Trang 28

4 QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI

Tầm quan trọng của sản phẩm mới:

phẩm

Trang 29

QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI

Sản phẩm mới là một sản phẩm tạo ra lợi ích mà các sản

phẩm đang tồn tại chưa có

nhập thị trường đã có sẵn.

hiện có.

phẩm hiện tại.

Trang 30

QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI

Quy trình phát triển sản phẩm mới

Trang 31

QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI

Sự thất bại trong phát triển sản phẩm mới:

tiêu dùng

Trang 32

5 CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

Sản phẩm xem xét trên khía cạnh thời gian có các

đặc điểm:

trong từng thời kỳ.

Sản phẩm có chu kỳ sống gắn liền với nó

Trang 33

CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

Innovators - Early Adopters - Early Majority - Late Majority - Laggards

Trang 34

CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

GIỚI THIỆU:

người dễ chấp nhận mua nhất (Innovators).

Trang 35

CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

PHÁT TRIỂN:

nhận muộn hơn)

Trang 36

GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN

Nguyên lý: kéo dài mức tăng trưởng nhanh càng lâu

càng tốt.

Trang 37

CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

BÃO HÒA:

còn lại đối thủ mạnh, thâm niên.

Trang 38

GIAI ĐOẠN BÃO HÒA

Cải biến thị trường:

giành khách hàng đối thủ cạnh tranh

mới

Cải biến sản phẩm:

Cải biến phối thức marketing

Trang 39

CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM

SUY TÀN:

Trang 40

GIAI ĐOẠN SUY TÀN

Phân tích danh mục vốn đầu

tư để ra quyết định chiến

lược

Ngày đăng: 16/10/2023, 22:19