THIS IS YOUR PRESENTATION TITLE MỤC TIÊU CHƯƠNG IV 1 Đặc điểm và phân loại sản phẩm Các cấp độ sản phẩm Phân loại sản phẩm Phối thức sản phẩm và dòng sản phẩm 2 Quyết định về sản phẩm Thiết kế[.]
Trang 31 ĐẶC ĐIỂM & PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
3
Sản phẩm là gì?
▹ Bất kỳ cái gì được cung ứng
trên thị trường nhằm thỏa
mãn nhu cầu hoặc mong muốn
của con người.
▹ Bao gồm: hàng hóa vật chất,
dịch vụ, sự kiện, con người, nơi
chốn, tổ chức, ý tưởng hoặc sự
kết hợp giữa chúng….
Trang 45 CẤP ĐỘ CỦA SẢN PHẨM
1 Sản phẩm cốt lõi (Core Benefit)
2 Sản phẩm cơ bản (Basic Product)
Cấp độ này thể hiện tất cả những đặc tính của một sản phẩm
3 Sản phẩm kì vọng (Expected Product)
Trọng tâm của cấp độ này là mọi khía cạnh mà người tiêu dùng kì vọng sẽ nhận được khi họ mua một sản phẩm
4 Sản phẩm bổ sung (Augmented Product)
Cấp độ này đề cập đến tất cả các yếu tố bổ sung khiến cho một sản phẩm khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh
5 Sản phẩm tiềm năng (Potential Product)
Trọng tâm của cấp độ này là những sự mở rộng và biến đổi mà sản phẩm có thể phải trải qua trong tương lai
Trang 5PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
5
Phân loại SP dựa trên độ bền và tính hữu hình
▹ Hàng không bền (non-durable product): là những SP
hữu hình thường được tiêu thụ nhanh chóng và được
sử dụng trong một hoặc một vài lần
▹ Hàng bền (durable product): là những SP hữu hình
được sử dụng trong thời gian dài và tồn tại lâu năm
▹ Dịch vụ (service): là những SP vô hình, không thể tách
rời với tiêu dùng, hay thay đổi và không thể lưu kho
Trang 6PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
Phân loại SP dựa trên mục đích sử dụng
Sản phẩm tiêu dùng (Consumer product):
Là sản phẩm và dịch vụ được mua bởi
người tiêu dùng cuối cùng với mục đích
tiêu thụ cá nhân.
Sản phẩm công nghiệp (Industrial product):
Là sản phẩm được mua để tiếp tục xử lý hoặc để sử dụng tiến hành việc kinh doanh
Trang 7SẢN PHẨM TIÊU DÙNG
7
Trang 8SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
Trang 9PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
Trang 10HỆ THỐNG THỨ BẬC SẢN PHẨM
▸ Họ nhu cầu (need family): nhu cầu cốt lõi (nhu cầu “làm đẹp”)
▸ Họ sản phẩm (product family): các lớp sản phẩm thỏa mãn nhu cầu cốt lõi
▸ Kiểu sản phẩm (product type): những mặt hàng trong cùng một loại sản
phẩm (kiểu có ánh nhũ & không có ánh nhũ)
▸ Mặt hàng (item): hàng hóa trong cùng một loại hay nhãn hiệu (năm loại son
môi khác nhau về màu sắc)
Trang 11PHỐI THỨC SẢN PHẨM
Trang 14MINH HỌA VỀ GIÃN DÒNG
Trang 16CHẤT TẨY RỬA
KEM ĐÁNH RĂNG
XÀ PHÒNG
SẢN PHẨM GIẤY
Ivory Snow (1930) Gleem (1952) Ivory (1879) Pampers (1961) Charmin (1928)Dreft (1933) Crest (1955) Camay (1926) Luvs (1976) Puffs (1960) Tide (1946) Zest (1952) Bounty (1965)
Cheer (1950) Safeguard
(1963)
Dash (1954) Oil of Olay
(1993) Bold (1965)
Gain (1966) Era (1972)
Trang 172 QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Trang 18QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Trang 19QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Trang 20QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Quyết định về thương hiệu
Thương hiệu (brand)
• Là một cái tên, thuật ngữ, dấu hiệu, biểu tượng, thiết kế hay là sự kết hợp những thứ này nhằm xác định SP, DV của một/nhóm người bán và giúp phân biệt chúng với các
SP, DV của đối thủ cạnh tranh.
• Giúp tăng thêm giá trị cho một SP
MANCHESTER UNITED
ĐỎ
GLORY GLORY MAN UNITED
Trang 21QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Quyết định về thương hiệu
Phẩm chất mong đợi của một thương
• Có thể dịch sang ngôn ngữ khác
• Nên được đăng ký và bảo hộ pháp luật
Trang 22QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Quyết định về đóng gói
Đóng gói (packaging)
• Hoạt động thiết kế và sản xuất hộp đựng hoặc bao
• Bao bì vận chuyển
Trang 23• Bảo vệ sản phẩm bên trong
• Đảm bảo yếu tố an toàn
• Quan tâm đến môi trường
Trang 24NHỮNG MẪU BAO BÌ SÁNG TẠO
Trang 25QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Quyết định về dịch vụ hỗ trợ SP
Thiết kế dịch vụ hỗ trợ/dịch vụ KH:
• Khảo sát KH để đánh giá giá trị các DV hiện tại, thu thập ý
tưởng cho các DV mới
• Sửa chữa vấn đề và bổ sung thêm các dịch vụ mới theo ý kiến
KH
Sử dụng kết hợp điện thoại, email, fax, internet, các kỹ thuật giọng
nói và dữ liệu tương tác.
Trang 263 QUYẾT ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Trang 27QUYẾT ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Trang 284 QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI
Tầm quan trọng của sản phẩm mới:
phẩm
Trang 29QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI
Sản phẩm mới là một sản phẩm tạo ra lợi ích mà các sản
phẩm đang tồn tại chưa có
nhập thị trường đã có sẵn.
hiện có.
phẩm hiện tại.
Trang 30QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI
Quy trình phát triển sản phẩm mới
Trang 31QUẢN TRỊ SẢN PHẨM MỚI
Sự thất bại trong phát triển sản phẩm mới:
tiêu dùng
Trang 325 CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
Sản phẩm xem xét trên khía cạnh thời gian có các
đặc điểm:
trong từng thời kỳ.
Sản phẩm có chu kỳ sống gắn liền với nó
Trang 33CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
Innovators - Early Adopters - Early Majority - Late Majority - Laggards
Trang 34CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
GIỚI THIỆU:
người dễ chấp nhận mua nhất (Innovators).
Trang 35CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
PHÁT TRIỂN:
nhận muộn hơn)
Trang 36GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
Nguyên lý: kéo dài mức tăng trưởng nhanh càng lâu
càng tốt.
Trang 37CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
BÃO HÒA:
còn lại đối thủ mạnh, thâm niên.
Trang 38GIAI ĐOẠN BÃO HÒA
Cải biến thị trường:
giành khách hàng đối thủ cạnh tranh
mới
Cải biến sản phẩm:
Cải biến phối thức marketing
Trang 39CHU KỲ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
SUY TÀN:
Trang 40GIAI ĐOẠN SUY TÀN
Phân tích danh mục vốn đầu
tư để ra quyết định chiến
lược