THIS IS YOUR PRESENTATION TITLE MỤC TIÊU CHƯƠNG I Một số khái niệm cơ bản về marketing Các triết lý quản trị marketing Quản trị hoạt động marketing trong tổ chức Tiến trình quản trị marketing[.]
Trang 2MỤC TIÊU CHƯƠNG I
Một số khái niệm cơ bản về marketing
Các triết lý quản trị marketing
Quản trị hoạt động marketing trong
tổ chức
Tiến trình quản trị marketing
Trang 31 MARKETING LÀ GÌ?
Định nghĩa đơn giản:
▹ Marketing là quản trị các mối quan hệ với khách
hàng một cách có lợi.
Bằng cách nào?
▹ Thu hút những khách hàng MỚI bằng cách đưa ra
những hứa hẹn về giá trị vượt trội.
▹ Gìn giữ và phát triển khách hàng HIỆN TẠI bằng
việc mang đến sự thỏa mãn.
Trang 4KHÁI NIỆM MARKETING
“Marketing là một tiến trình xã hội theo đó
cá nhân và nhóm nhận được cái mà họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra, cung ứng
Trang 5TIẾN TRÌNH MARKETING
Trang 6NHỮNG KHÁI NIỆM CỐT LÕI
Việc sáng tạo giá trị cho khách hàng đòi
hỏi sự thấu hiểu khái niệm thị trường và
Trang 7NHU CẦU CẤP THIẾT, MONG MUỐN, NHU CẦU
▹ Là cảm giác thiếu thốn một cái gì đó mà con người cảm
nhận được
▹ Là biểu hiện cụ thể của nhu cầu được định hình bởi văn
hóa và tính cách cá nhân của mỗi người
(sức mua).
Trang 8NHU CẦU CẤP THIẾT, MONG MUỐN, NHU CẦU
Nhu cầu (Demand) – Phân loại cầu
Cầu hiện hữu (existing demand):
▹ Dạng cầu hiện KH đang có và đang được thỏa mãn trên thị
trường.
Cầu tiềm ẩn (latent demand):
▹ Dạng cầu hiện KH đang có nhưng chưa được đáp ứng bởi nhà cung cấp, sẽ chuyển thành cầu hiện hữu nếu SP được tung ra thị trường với các phương thức marketing phù hợp
Cầu phôi thai (incipient demand):
Trang 9NHU CẦU CẤP THIẾT, MONG MUỐN, NHU CẦU
Cầu (Demand) – Các trạng thái của cầu
Trạng thái cầu Nhiệm vụ của
marketing Hành động cụ thể
Cầu âm (Negative demand) Đảo ngược cầu Thay đổi thái độ KH?
Không có cầu (No demand) Tạo ra cầu Kết nối thuộc tính SP với nhu cầu KH Cầu ẩn (Latent demand) Phát triển cầu Phát triển sản phẩm
Cầu giảm (Declining demand) Vực dậy cầu Truyền thông, tìm thị trường mới
Cầu bất thường (Irregular demand) Đồng bộ hóa/làm khớp Định giá linh hoạt, khuyến mãi
Cầu đủ (Full demand) Duy trì cầu Đo lường hiệu quả hoạt động
Cầu quá đầy (Overfull demand) Giảm cầu Demarketing (tăng giá, giảm KM, DV) Cầu không tốt (Unwholesome demand) Phá hủy cầu Gây sợ hãi, giá cao, không cung cấp
Trang 10CUNG ỨNG MARKETING
Cung ứng marketing (Market offering)
▹ Là bất cứ thứ gì được đưa vào thị trường để thu hút sự chú ý, mua sắm, sử dụng nhằm thỏa mãn một nhu cầu
hay mong muốn nào đó
Trang 11MARKETING XÃ HỘI
Trang 12Marketing xã hội có mục đích phát triển
và tích hợp các quan niệm về marketing với các phương pháp tiếp cận khác để
tác động đến hành vicó lợi cho cá nhân
và cộng đồng, hướng đến một xã hội tốt đẹp hơn.
(Hiệp hội Marketing xã hội quốc tế)
Trang 13TẬP TRUNG VÀO CÁC
HÀNH VI
- chấp nhận hành vi mới (tái chế vỏ lon)
- từ chối hành vi không mong muốn (hút thuốc lá)
- sửa đổi hành vi hiện tại (giảm đồ ăn có chất béo)
- từ bỏ hành vi không
mong muốn (nhắn tin
khi lái xe)
- tiếp tục một hành vi
nhất định (hiến máu
hằng năm)
- chuyển đổi hành vi (đi
cầu thang bộ thay vì
thang máy)
Trang 15MARKETING THƯƠNG MẠI:
tập trung tạo ra lợi ích tài chính
cho công ty và định vị sản phẩm dựa trên đối thủ cạnh tranh.
PHÂN BIỆT MARKETING THƯƠNG MẠI & MARKETING XÃ HỘI
Trang 16CHỨNG THIỂN CẬN MARKETING
Quá chú trọng đến những sản
phẩm cụ thể mà họ cung ứng
thay vì vào những lợi ích và
kinh nghiệm mà sản phẩm này
mang lại cho khách hàng
Chỉ tập trung vào mong muốn
hiện tại và mất đi cơ hội nhận
ra nhu cầu thật sự của khách
Cần 1 máy khoan?
Trang 17CHỨNG THIỂN CẬN MARKETING
KH không mua máy khoan, họ
mua lỗ khoan!
KH không mua áo khoác, họ
mua sự sành điệu, một địa vị,
một sự ủng hộ, sự ấm áp…
Trang 18GIÁ TRỊ - SỰ THỎA MÃN
Khách hàng lựa chọn dựa trên
nhận thức và cảm nhận của họ về
giá trị và sự thỏa mãn mà những
sản phẩm này sẽ mang lại cho
mình khi mua và tiêu dùng chúng
Xác lập sự kỳ vọng về giá trị của
Trang 19TẠO DỰNG GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG
Lợi ích sản phẩm Lợi ích dịch vụ
Mối quan hệ Hình ảnh
Tiền Thời gian Năng lượng Tâm lý/rủi ro
Giá trị khách hàng
Lợi ích cảm nhận
Chi phí cảm nhận
Trang 20SỰ THỎA MÃN CỦA KHÁCH HÀNG
Để tối đa hóa sự thỏa mãn…
Không nên phóng đại khả năng của sản phẩm/dịch vụ trong quảng cáo và trên các phương tiện truyền
thông khác.
▹ Sự bất mãn sẽ xuất hiện
Không nên xây dựng kỳ vọng quá thấp
Qui mô thị trường sẽ hạn chế
Trang 21TRAO ĐỔI VÀ GIAO DỊCH
Trao đổi (Exchange)
Là hành động đạt được một vật mong muốn từ một người nào đó bằng việc cung cấp trở lại cho họ một thứ gì khác
Điều kiện để diễn ra trao đổi:
Có ít nhất hai bên tham gia
Mỗi bên có thứ gì đó có giá trị đối với bên kia
Mỗi bên đều muốn giao dịch với bên kia
Mỗi bên được tự do chấp nhận/từ chối đề nghị của bên kia
Mỗi bên có khả năng thông tin và chuyển giao thứ mình có
Trang 22TRAO ĐỔI VÀ GIAO DỊCH
Giao dịch (Transaction)
Là đơn vị đo lường của trao đổi
Là một cuộc trao đổi mang tính chất thương mại những vật
có giá trị giữa hai bên tham gia
Điều kiện để diễn ra giao dịch thương mại:
Ít nhất có hai vật có giá trị
Điều kiện thực hiện giao dịch đã thỏa thuận xong
Thời gian thực hiện đã thỏa thuận xong
Trang 23THỊ TRƯỜNG
- Là tập hợp tất cả những người mua
thực sự/hiện tại và tiềm năng của một
hàng hóa hoặc dịch vụ.
- Những người mua này cùng chia sẻ
một nhu cầu hay mong muốn cụ thể mà
có thể được thỏa mãn thông qua các
quan hệ trao đổi.
Trang 24“ Quản trị Marketing là nghệ
thuật và khoa học lựa chọn thị
trường mục tiêu và thu hút, giữ gìn và tăng trưởng khách hàng thông qua việc sáng tạo, cung ứng và truyền thông giá trị vượt trội dành cho khách
QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 252 CÁC TRIẾT LÝ QUẢN TRỊ MARKETING
Các triết lý quản trị marketing:
Trang 27TRIẾT LÝ MARKETING 3.0
Công ty tạo ra sự khác biệt bằng Sứ mệnh, tầm
nhìn và giá trị nhằm hướng đến “thế giới tốt
đẹp hơn”
Được thúc đẩy bởi công nghệ làn sóng mới
Cách thức tương tác mới với khách hàng
Trang 28CÁC TRIẾT LÝ MARKETING
Marketing 1.0 Định hướng sản phẩm
Marketing 2.0 Định hướng khách hàng
Marketing 3.0 Định hướng giá trị
Mục đích Bán sản phẩm đến thị
trường đại chúng
Thỏa mãn khách hàng và lòng trung thành
Tạo sự khác biệt Giá trị sản phẩm đối với
Trang 29TRIẾT LÝ MARKETING 4.0
Chuyển từ bán theo 4P đến thương mại hóa 4C
Trang 30TRIẾT LÝ MARKETING 4.0
Chuyển từ bán theo 4P đến thương mại hóa 4C
Trang 31MỘT SỐ KHÁI NIỆM MARKETING MỞ RỘNG
Trang 32MARKETING MỐI QUAN HỆ
Relationship Marketing: Là việc tìm hiểu nhu cầu cũng như cập
nhật thường xuyên với từng khách hàng riêng biệt về thông tin của sản phẩm dịch vụ Qua cách thức truyền thông 2 chiều này sẽ mang lại lợi ích cho cả công ty và khách hàng, vì vậy sẽ tạo được
mối quan hệ gắn kết lâu dài.
Xây dựng mối quan hệ dài hạn
Trang 33MARKETING TÍCH HỢP
Marketing tích hợp (IMC) là sự
phối hợp những hoạt động truyền
thông mang gắn bó chặt chẽ với
nhau, nhằm chuyển giao một thông
điệp rõ ràng, nhất quán và thuyết
phục về một tổ chức và những sản
phẩm của tổ chức đó tới khách hàng.
Trang 34MARKETING NỘI BỘ
Mục đích quan trọng nhất của marketing nội bộ chính là tạo dựng nên
một nền văn hóa nội bộ riêng biệt cho mỗi tổ chức.
Kênh marketing nội bộ: Mạng xã hội nội bộ, Các buổi chia sẻ của
Trang 35MARKETING DỰA TRÊN HIỆU SUẤT
Performance Marketing hoặc Performance-Based Marketing – Hình thức Marketing mà chỉ trả tiền
cho những quảng cáo có thể đo lường được như lượt view, số click, số likes, số đơn hàng… nhờ qua
quảng cáo.
Measurable (Có thể đo đếm được)
Optimized (Có thể tối ưu hoá được)
Opportunity being leveraged (Tận dụng
được những cơ hội)
Trang 363 QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG MARKETING TRONG TỔ CHỨC
Những nhiệm vụ chủ yếu của quản trị marketing
1 Phát triển chiến lược và kế hoạch thị trường
2 Thu thập hiểu biết về marketing (marketing insights)
3 Kết nối với khách hàng
4 Xây dựng thương hiệu mạnh
5 Thiết kế cung ứng thị trường
6 Cung ứng giá trị
7 Truyền thông giá trị
Trang 37MỘT SỐ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ PHẬN MARKETING
PHÒNG MARKETING
Bộ phận Quản
trị Marketing
Bộ phận Quảng cáo & Khuyến mãi
Bộ phận Tiêu thụ
Bộ phận Nghiên cứu Marketing
Bộ phận Phát triển sản phẩm
mới
Trang 38MỘT SỐ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ PHẬN MARKETING
TRƯỞNG PHÒNG MARKETING ĐỘI NỘI DUNG
Nội dung Facebook & Blog
Studio: Hình ảnh
& Video
ĐỘI TRADE MARKETING
Phân tích hàng hóa & chương trình xúc tiến
Trưng bày offline
ĐỘI QUẢN LÝ
QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
Triển khai và tối
ưu quảng cáo
Quản lý website
Trang 39CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ PHẬN MARKETING ONLINE
Trang 404 TIẾN TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING