1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Mm] Chương 7.Pdf

29 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Marketing
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIS IS YOUR PRESENTATION TITLE MỤC TIÊU CHƯƠNG VII 1 Truyền thông marketing tích hợp  Vai trò của truyền thông marketing  Phối thức truyền thông marketing tích hợp  Những mô hình về quy trình truy[.]

Trang 2

MỤC TIÊU CHƯƠNG VII

1 Truyền thông marketing tích hợp

Vai trò của truyền thông marketing

Phối thức truyền thông marketing tích hợp

Những mô hình về quy trình truyền thông

2 Phát triển chương trình truyền thông hiệu quả

Xác định khán thính giả mục tiêu

Xác định mục tiêu truyền thông

Thiết kế truyền thông sáng tạo

Lựa chọn kênh truyền thông

Quyết định ngân sách truyền thông

Đo lường kết quả truyền thông

3 Quyết định phối thức truyền thông marketing tích hợp

4 Quản trị truyền thông marketing tích hợp 2

Trang 3

1 TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP

VAI TRÒ CỦA TRUYỀN THÔNG MARKETING

Tạo ra sự biết đến

Kích thích nhu cầu

Khuyến khích dùng thử

Xác định khách hàng tiềm năng

Duy trì khách hàng trung

thành

Hỗ trợ nhà bán lẻ

Cạnh tranh với các nỗ lực cổ

động của đối thủ

Giảm sự biến động của việc

bán hàng

Trang 4

PHỐI THỨC TRUYỀN THÔNG MARKETING

4

 Là sự tích hợp cụ thể các công cụ truyền thông cổ động

(quảng cáo, khuyến mãi, sự kiện và trải nghiệm, quan hệ công chúng, marketing trực tuyến và truyền thông xã hội, marketing di động, marketing trực tiếp và sử dụng CSDL, bán hàng cá nhân) mà công ty sử dụng để truyền thông một cách thuyết phục về các giá trị KH và để xây dựng quan hệ KH.

Trang 5

SỰ THAY ĐỔI CỦA MÔI TRƯỜNG

Những xu hướng thay đổi tác động lên cách thức

những người làm mar lựa chọn các công cụ truyền

thông:

Quyền lực của các nhà bán lẻ

Tính hiệu quả của quảng cáo

Sự chú trọng vào năng lực trong ngắn hạn

Sự chú trọng vào việc giữ chân khách hàng

Sự tăng trưởng của marketing dữ liệu

Sự tăng trưởng của quản trị quan hệ khách hàng

Trang 6

SỰ THAY ĐỔI CỦA MÔI TRƯỜNG

6

Trang 7

TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP (IMC)

Truyền thông marketing tích hợp là việc tích hợp và tổ

chức, sắp xếp cẩn thận các kênh truyền thông của công ty

nhằm truyền đi 1 thông điệp rõ ràng, nhất quán và hấp dẫn,

thuyết phục về công ty và các SP, thương hiệu của nó

Trang 8

MÔ HÌNH VĨ MÔ CỦA QUY TRÌNH TRUYỀN THÔNG

8

Trang 9

Các thành phần trong tiến trình truyền thông

Hai thành phần cơ bản của truyền thông là người gửi và

Yếu tố cuối cùng là nhiễu trong hệ thống.

MÔ HÌNH VĨ MÔ CỦA QUY TRÌNH TRUYỀN THÔNG

Trang 10

MÔ HÌNH VI MÔ VỀ PHẢN ỨNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Trang 11

MÔ HÌNH VI MÔ VỀ PHẢN ỨNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

 Người làm marketing tìm kiếm ở công chúng mục tiêu phản

ứng đáp lại về nhận thức, cảm thụ hay hành vi (nghĩa là người làm marketing có thể muốn khắc sâu vào tâm trí người tiêu dùng

một điều gì đó làm thay đổi thái độ của họ, thúc đẩy người tiêu

dùng đến chỗ hành động).

 Người tiêu dùng có thể đang ở bất kỳ một trong sáu trạng

thái sẵn sàng mua, công việc của người làm truyền thông là

xác định xem đa số người tiêu dùng đang ở giai đoạn nào và

triển khai một chiến dịch truyền thông để đưa họ đến giai

đoạn tiếp theo.

Trang 12

2 PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG MARKETING HIỆU QUẢ

12

1 Xác định đối tượng khán giả mục tiêu

2 Thiết lập mục tiêu truyền thông

3 Thiết kế truyền thông sáng tạo

4 Lựa chọn kênh truyền thông

5 Quyết định ngân sách truyền thông

6 Đo lường kết quả truyền thông

Trang 13

2.1 XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG KHÁN GIẢ MỤC TIÊU

 Khán thính giả

 Người dùng hiện tại/ Người mua tiềm năng

 Người ra quyết định/ Người ảnh hưởng

 Cá nhân/ Nhóm tham khảo/ Giới công chúng

 Ảnh hưởng đến quyết định về:

 Nói cái gì (what)

 Nói như thế nào (how)

 Nói khi nào (when)

 Nói ở đâu (where)

 Ai sẽ nói (who)

Trang 14

2.2 THIẾT LẬP MỤC TIÊU TRUYỀN THÔNG

Xây dựng thái độ về

thương hiệu

Trang 15

2.3 THIẾT KẾ TRUYỀN THÔNG SÁNG TẠO

Nói như thế nào?

(Chiến lược sáng tạo)

Trang 16

CHIẾN LƯỢC THÔNG ĐIỆP

16

 Các đặc điểm của một thông điệp tốt – Mô hình AIDA

 Quyết định

 Nội dung thông điệp (Sẽ nói gì?)

 Cấu trúc và hình thức thông điệp (Nói như thế nào?)

 Nguồn thông điệp (Ai nên nói?)

Trang 17

CHIẾN LƯỢC THÔNG ĐIỆP

 Nội dung thông điệp

Trang 18

CHIẾN LƯỢC THÔNG ĐIỆP

18

 Cấu trúc thông điệp

Trang 19

CHIẾN LƯỢC THÔNG ĐIỆP

 Hình thức thông điệp

 In ấn: tiêu đề, đoạn văn bản, hình ảnh minh họa, bố

cục, kích thước, vị trí và màu sắc, hình dạng, sự chuyển động,…

 Radio: từ ngữ, âm thanh, giọng nói.

 Truyền hình/bán hàng trực tiếp: ngôn ngữ hình thể,

biểu cảm khuôn mặt, cử chỉ, trang phục, điệu bộ, kiểu

tóc,…

 SP, bao bì: kết cấu bố cục, mùi hương, màu sắc, kích

thước, hình dạng,…

Trang 20

NGUỒN THÔNG ĐIỆP

20

 Nguồn thông điệp

 Nguồn = người truyền thông điệp

 Các thuộc tính của nguồn:

Trang 21

2.4 LỰA CHỌN KÊNH TRUYỀN THÔNG

Trang 22

2.4 LỰA CHỌN KÊNH TRUYỀN THÔNG

22

 Kênh truyền thông cá nhân

 Kênh bị kiểm soát trực tiếp bởi công ty

• Kênh giới thiệu: nhân viên bán hàng

 Kênh không bị kiểm soát trực tiếp bởi công ty (ảnh

hưởng truyền miệng word-of-mouth)

• Kênh chuyên môn: chuyên gia độc lập

• Kênh xã hội: hàng xóm, bạn bè, gia đình, đồng nghiệp,…

 Hiệu quả đối với SP đắt tiền, rủi ro, tính hữu hình cao

Trang 23

2.4 LỰA CHỌN KÊNH TRUYỀN THÔNG

 Kênh truyền thông phi cá nhân

 Phương tiện truyền thông đại

 Bầu không khí:

• Là môi trường đã được thiết

Trang 24

2.5 QUYẾT ĐỊNH NGÂN SÁCH TRUYỀN THÔNG

24

 Cách tiếp cận từ trên xuống (Top down)

 Phương pháp tùy khả năng (Affordable method)

 Phương pháp phần trăm doanh thu (Percentage-of-Sales method)

 Phương pháp ngang bằng cạnh tranh

(Competitive-Parity method)

 Cách tiếp cận từ dưới lên (Bottom up)

 Phương pháp mục tiêu-nhiệm vụ (Objective-and-Task

method)

Trang 25

2.6 ĐO LƯỜNG KẾT QUẢ TRUYỀN THÔNG

Tần suất Phạm vi tiếp cận

Mức độ nhắc nhở và nhận biết Thái độ

Trang 26

3 QUYẾT ĐỊNH PHỐI THỨC TRUYỀN THÔNG MARKETING

26

định hướng mối quan hệ và phản hồi

Trang 27

3 QUYẾT ĐỊNH PHỐI THỨC TRUYỀN THÔNG MARKETING

Trang 28

3 QUYẾT ĐỊNH PHỐI THỨC TRUYỀN THÔNG MARKETING

28

CÁC YẾU TỐ CẦN XEM XÉT

Loại sản phẩm/thị trường

Giai đoạn trong tiến trình mua

Chi phí và tính sẵn có

Giai đoạn trong vòng đời SP

Trang 29

ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

Công cụ Sản phẩm

Bán hàng cá

nhân

Sản phẩm dành cho khách hàng tổ chức Hàng mua sắm (bền, giá trị cao)

Sản phẩm đặc chủng, cao cấp

Quảng cáo Sản phẩm tiêu dùng tiện dụng

Sản phẩm tiêu dùng mùa vụ

Sản phẩm có tính cá nhân cao

Sản phẩm công nghiệp

Khuyến mãi Hàng tiêu dùng tiện dụng

Sản phẩm có tính mùa vụ

29

Ngày đăng: 16/10/2023, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN