THIS IS YOUR PRESENTATION TITLE MỤC TIÊU CHƯƠNG II 2 •Đo lường và dự báo nhu cầu thị trường •Phân tích nhu cầu, hành vi khách hàngPHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG • Môi trường vi mô • Môi trường vĩ môPHÂN TÍCH MÔ[.]
Trang 2MỤC TIÊU CHƯƠNG II
•Đo lường và dự báo nhu cầu thị trường
•Phân tích nhu cầu, hành vi khách hàng
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
• Môi trường vi mô
• Môi trường vĩ mô
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
•Xác định đối thủ cạnh tranh và chiến lược cạnh tranh
•Xây dựng hệ thống tình báo cạnh tranh
PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
•Phân tích thực trạng sản phẩm trên thị trường
•Phân tích hiệu quả hoạt động marketing
PHÂN TÍCH SẢN PHẨM
• Phân tích SWOT
• Xác định vấn đề/cơ hội marketing
PHÂN TÍCH SWOT
Trang 31 QUẢN TRỊ THÔNG TIN MARKETING
Hệ thống thông tin marketing
được định nghĩa là…
“con người, thiết bị và các thủ tục
để thu thập, phân loại, phân tích,
đánh giá và phân phối thông tin
chính xác, đúng thời gian và đúng
nhu cầu cho những người ra quyết
định marketing.”
Trang 4QUẢN TRỊ THÔNG TIN MARKETING
1 Những loại quyết định nào mà anh/chị thường hay
ban hành?
2 Loại thông tin nào mà anh/chị cần cho những quyết
định đó?
3 Những thông tin nào mà anh/chị thường có?
4 Những nghiên cứu nào mà anh/chị yêu cầu định kỳ?
5 Thông tin nào anh/chị cần nhưng hiện nay chưa có?
Trang 5QUẢN TRỊ THÔNG TIN MARKETING
6 Thông tin nào anh/chị cần hàng ngày/ tuần/ tháng/ năm?
7 Những tạp chí hay báo cáo thương mại nào anh/chị
muốn xem thường xuyên?
8 Những chủ đề nào anh/chị muốn được thông tin đến?
9 Chương trình phân tích dữ liệu nào mà anh/chị muốn sử dụng?
10 Những cải tiến nào có thể thực hiện được ngay đối với
hệ thống thông tin marketing của công ty?
Trang 6QUẢN TRỊ THÔNG TIN MARKETING
thông tin từ:
Trang 7THÔNG TIN NỘI BỘ
trọng (Order-to-Payment Cycle)
tồn kho tốt hơn (Sales Reporting Systems)
và những cơ sở dữ liệu có thể khai thác những hiểu biết mới mẻ.
Trang 8TÌNH BÁO MARKETING
các nhà quản trị sử dụng nhằm có được thông
tin hàng ngày về sự tiến triển của môi trường
marketing.
Tuyển người của đối thủ cạnh tranh.
Khách hàng đang giao dịch với đối thủ.
Quan sát đối thủ hoặc bằng chứng vật chất.
Trang 9TÌNH BÁO MARKETING
marketing đòi hỏi:
phát hiện và báo cáo tình hình phát triển mới
tình báo quan trọng
tin tình báo
Trang 10TÌNH BÁO MARKETING
marketing đòi hỏi:
Trang 11 Các trang phản hồi của thành viên kênh
Các trang web cung cấp đánh giá của khách hàng
và ý kiến chuyên gia
Các trang web phàn nàn của khách hàng
Các blog công cộng
Trang 12NGHIÊN CỨU MARKETING
Là việc thiết kế, thu thập,
phân tích và báo cáo một
cách hệ thống các dữ liệu có
liên quan đến một tình
huống marketing cụ thể mà
một tổ chức đang gặp phải.
Trang 13TIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU MARKETING
Triển khai kế hoạch nghiên cứu
Diễn dịch và báo cáo kết quả
cứu
* Thu thập dữ liệu
* Phân tích dữ liệu
* Nguồn dữ liệu
* Người nghiên cứu
* Phương pháp ngcứu
* Công cụ nghiên cứu
* Kế hoạch lấy mẫu
* Phương pháp tiếp xúc
Trang 14QUẢN TRỊ THÔNG TIN MARKETING
được định nghĩa là …
“công tác thu thập hợp tác các dữ liệu, các hệ
thống, các công cụ và các kỹ thuật với sự hỗ
trợ của phần mềm, phần cứng theo đó tổ chức
thu thập và thuyết minh các thông tin đến từ
việc kinh doanh và từ môi trường và sau đó
tạo cơ sở cho hành động marketing.”
Trang 152 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
2.1 DỰ BÁO & ĐO LƯỜNG NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Các khái niệm cơ bản
Thị trường
Đo lường nhu cầu
Dự đoán doanh thu và
nhu cầu của công ty
Nhu cầu hiện tại
Nhu cầu tương lai
Trang 162 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
2.1 DỰ BÁO & ĐO LƯỜNG NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Các khái niệm cơ bản
Thị trường
Đo lường nhu cầu
Dự đoán doanh thu và
nhu cầu của công ty
Nhu cầu hiện tại
Nhu cầu tương lai
Nhu cầu thị trường
– Mức tối thiểu của thị trường– Dự báo thị trường
– Tiềm năng của thị trường– Thị trường có thể mở rộng
vs không thể mở rộng
Dự báo thị trường
Tiềm năng thị trường
Trang 172 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
2.1 DỰ BÁO & ĐO LƯỜNG NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Các khái niệm cơ bản
Thị trường
Đo lường nhu cầu
Dự đoán doanh thu và
nhu cầu của công ty
Nhu cầu hiện tại
Nhu cầu tương lai
Nhu cầu của công ty
Dự báo doanh thu của
Trang 182 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
2.1 DỰ BÁO & ĐO LƯỜNG NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Các khái niệm cơ bản
Thị trường
Đo lường nhu cầu
Dự đoán doanh thu và
nhu cầu của công ty
Nhu cầu hiện tại
Nhu cầu tương lai
Tổng tiềm năng thị trường
Tiềm năng thị trường khu vực
Trang 192 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG
2.1 DỰ BÁO & ĐO LƯỜNG NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Các khái niệm cơ bản
Thị trường
Đo lường nhu cầu
Dự đoán doanh thu và
nhu cầu của công ty
Nhu cầu hiện tại
Nhu cầu tương lai
Trang 203 Quy trình mua hàng của người tiêu dùng.
4 Xây dựng chân dung khách hàng (Buyer
Persona).
5 Quy trình mua hàng của tổ chức.
Trang 21hóa, dịch vụ, ý tưởng hoặc kinh
nghiệm nhằm thỏa mãn nhu cầu
và mong muốn của họ.”
Trang 22 Kinh tế
Kỹ thuật
QUY TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH CỦA NGƯỜI MUA
Phản ứng của người mua
Thái độ và sự ưa thích
Hành vi mua: mua cái gì, khi nào, ở đâu, bao nhiêu
Hành vi quan hệ với công ty và thương hiệu
Trang 232.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
CÁC BIẾN SỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 242.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
QUY TRÌNH MUA HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Các quy trình tâm lý bên trong tương ứng của người mua
Trang 252.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
CÁC KIỂU HÀNH VI MUA HÀNG
Trang 26BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
2. Đối với mỗi yếu tố ảnh hưởng , nhóm tìm chọn
2 mẫu quảng cáo để chứng minh sự khác biệt
trong hành vi mua hàng của người tiêu dùng
dựa trên yếu tố đó Mô tả sự khác biệt về nhu
cầu của các đoạn thị trường đó và nhà quản trị
đã đáp ứng nhu cầu đó như thế nào?
Trang 272.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Buyer Persona là bản liệt
kê các thông tin sở thích,
nhu cầu, tính cách, nhân
Trang 28Insight không phải là
gì diễn ra đằng sau các hành động của khách hàng mà người làm marketing phải giải mã được.
2.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Trang 29 Customer insight đem tới những cách nhìn
mới mẻ và sâu sắc về nhu cầu người tiêu
dùng, giúp các chuyên gia marketing xây
dựng chiến lược phù hợp để tác động mạnh
mẽ vào tâm trí của khách hàng và công
chúng.
Customer insight là sự giao thoa giữa mong
muốn của người tiêu dùng và khả năng đáp
ứng của doanh nghiệp Không phải insight
nào doanh nghiệp cũng có thể sử dụng để tạo
ra sản phẩm.
CUSTOMER INSIGHT – NHU CẦU ẨN GIẤU
2.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Trang 30 Nhu cầu cơ bản?
Nhu cầu ẩn giấu?
CUSTOMER INSIGHT – NHU CẦU ẨN GIẤU
2.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Trang 31XÂY DỰNG CUSTOMER INSIGHT
2.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
1 THU THẬP DATA
Website, Ứng dụng mobile,
Mạng xã hội, Quảng cáo tìm
kiếm / hiển thị, Email, SMS,
Khảo sát trực tuyến.
Hành động được tạo ra từ các insight sẽ khác biệt tùy theo mục tiêu mà bạn mong muốn cũng như đặc tính ngành nghề, tình hình công ty, tình hình thị trường và cũng như xu hướng
2 DIỄN GIẢI VÀ PHÂN TÍCH CÁC DATA ĐỂ TẠO RA INSIGHT
Hiểu các data này có ý nghĩa gì và từ đó tìm kiếm sự tương
quan giữa việc lập lại
(pattern) của một số chỉ số
với mục tiêu của khách hàng (trải nghiệm tốt hơn) cũng như mục tiêu của doanh nghiệp (bán được hàng).
Trang 332.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
chức…
Có ít khách hàng hơn
Người mua với quy mô lớn
Người mua tập trung về mặt địa lý
Có mối quan hệ mật thiết với các nhà cung ứng và
khách hàng
Trang 342.2 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Nhu cầu biến động
Nhu cầu phái sinh
Nhu cầu không co
dãn
Mua hàng chuyên
nghiệp
Nhiều yếu tố tác động đến việc mua hàng
Mua hàng trực tiếp
Sự tương tác
Các đặc điểm khác của thị trường tổ chức
Trang 35theo thói quen
gian và sự quan tâm khi mua hàng
Ví dụ: mua giấy photocopy
Trang 36 Khách hàng đầu tư thời gian và sự quan tâm
tương đối
Ví dụ: mua máy tính cá
nhân
Trang 37 Ví dụ: lựa chọn một công ty thiết kế trang web hoặc tư vấn
Trang 39 Tỉ suất hối đoái
Tốc độ thay đổi công nghệ
Chính trị/pháp luật
Các vấn đề về cạnh tranh
Các vấn đề trách nhiệm
xã hội
Trang 437 Soạn thảo đơn hàng
8 Đánh giá kết quả thực hiện
QUY TRÌNH MUA HÀNG CỦA TỔ CHỨC
Trang 443 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Môi trường marketing
Là tập hợp những tác nhân, lực lượng
bên ngoài bộ phận marketing của
doanh nghiệp nhưng có khả năng tác
động đến hoạt động marketing của
doanh nghiệp để xây dựng và duy trì
những mối quan hệ thành công với
khách hàng mục tiêu.
Bao gồm:
• Môi trường vi mô
• Môi trường vĩ mô
Trang 453 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Môi trường vi mô
Là tập hợp những tác nhân gần gũi với doanh nghiệp và tác
động đến khả năng phục vụ khách hàng của doanh nghiệp
Trang 463 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Môi trường vĩ mô
Là những lực lượng có tính chất xã hội rộng lớn hơn có khả
năng tác động đến môi trường vi mô của doanh nghiệp
Trang 474 PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
“Những công ty yếu bỏ qua đối thủ
cạnh tranh của mình, công ty trung
bình thì bắt chước, và công ty thành
công thì dẫn dắt họ.”
Philip Kotler
Trang 48CẠNH TRANH LÀ GÌ?
nghiệp không thể kiểm soát hoàn toàn thị trường
Sản phẩm cùng loại
Thay đổi theo thời gian
Định dạng bởi nhiều yếu tố khác nhau: số lượng
công ty, rào cản thâm nhập hoặc rút lui, cơ cấu chi
phí, mức độ khác biệt của sản phẩm, hội nhập và quy mô toàn cầu
Thoả mãn cùng loại nhu cầu khách hàng
Trang 49MÔ HÌNH 5 LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH
CÁC ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG
- Thời gian, chi phí gia nhập
- Kiến thức chuyên môn
- Lợi thế quy mô
- Lợi thế chi phí
- Bảo hộ công nghệ
- Rào cản ngành
CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TRONG NGÀNH
- Số lượng, quy mô nhà cung cấp
- Sự độc đáo của dich vụ cung ứng
- Khả năng thay thế
- Chi phí chuyển đổi
SỨC MẠNH CỦA KHÁCH HÀNG
- Số lượng khách hàng
- Quy mô đơn hàng
- Khác biệt với đối thủ cạnh tranh
- Mức độ nhạy cảm về giá
Trang 50PHÂN LOẠI CẠNH TRANH
Đối thủ cạnh tranh cung cấp cùng loại sản phẩm đến cùng nhóm khách
hàng với mức giá tương đương
Mọi công ty cùng cung cấp sản phẩm hay dòng sản phẩm tương tự
Đối thủ cạnh tranh cung cấp cùng dịch vụ
Đối thủ cạnh tranh chi tiêu của người tiêu dùng
Trang 51PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Người thách thức thị trường
Người theo đuổi thị trường Người điền khuyết thị trường
Trang 52CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU THỊ TRƯỜNG
Người dẫn đầu thị trường:
Sỡ hữu tâm trí của người tiêu dùng trong thị trường
Ưu thế về thị phần, định giá, phát triển sản phẩm mới, quảng cáo,
khuyến mãi
Ba cách để duy trì vị trí dẫn đầu:
1 Chiến lược mở rộng thị trường
2 Chiến lược bảo vệ thị phần
3 Chiến lược gia tăng thị phần
Trang 53CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU
1 MỞ RỘNG THỊ TRƯỜNG
Chưa sử dụng thuyết phục sử dụng, hoặc mở sang
phân khúc KH mới hoặc mở rộng về mặt địa lý
Trang 54CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU
2 BẢO VỆ THỊ PHẦN
Marketing sáng tạo (creative marketing): tiên phong định hướng thị trường chứ không bị thị trường dẫn dắt
Tạo ra những đề xuất mới để phục vụ những nhu cầu tiềm ẩn, thậm chí là nhu cầu phôi thai, của khách hàng
Giảm thiểu khả năng bị tấn công
Chuyển hướng tấn công sang những khu vực ít bị đe dọa hơn
Hạn chế mức độ thiệt hại
Trang 55CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU
2 BẢO VỆ THỊ PHẦN
Trang 56CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU
2 BẢO VỆ THỊ PHẦN
1 Bảo vệ vị trí
Xây dựng thành trì bảo vệ cho vị
thế trên thị trường, làm cho
thương hiệu của doanh nghiệp
gần như bất khả xâm phạm
2 Phòng thủ mạn sườn
Bảo vệ những vị trí còn yếu hoặc
hỗ trợ cho những cuộc phản công
khả thi
3 Phòng thủ chặn trước
Chủ động tấn công đối thủ trước
khi bị tấn công lại
4 Phòng thủ phản công
Phản công lại khi bị đối thủ tấn công
5 Phòng thủ cơ động
Đa dạng hóa SP & mở rộng thị
trường làm cơ sở tương lai để phòng
vệ và tấn công/ tạo ra khả năng tấn công liên tục hoặc tung ra những đòn trả đũa
6 Phòng thủ co cụm
Rút lui chiến lược, từ bỏ phân đoạn
thị trường yếu kém, tập trung nguồn lực vào phân đoạn thị trường mạnh
Trang 57CHIẾN LƯỢC CỦA NGƯỜI DẪN ĐẦU
3 GIA TĂNG THỊ PHẦN
Điều kiện:
Sự ràng buộc của luật chống độc quyền
Phân tích lợi ích và chi phí khi gia tăng thị phần
Chiến lược Marketing-mix phù hợp
Thực hiện:
Phát triển sản phẩm mới
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Kiểm soát hiệu quả chi phí marketing
Trang 58CHIẾN LƯỢC THÁCH THỨC THỊ TRƯỜNG
Xác định mục tiêu chiến lược và đối thủ cạnh
tranh
Mục tiêu: gia tăng thị phần
Đối thủ cạnh tranh: doanh nghiệp dẫn đầu thị trường, cùng tầm cỡ và nhỏ.
Lựa chọn chiến lược tấn công tổng quát:
Dựa vào quyết định chiến lược sẽ tấn công đối thủ cạnh tranh nào.
Trang 59CHIẾN LƯỢC THÁCH THỨC THỊ TRƯỜNG
LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trang 60CHIẾN LƯỢC THÁCH THỨC THỊ TRƯỜNG
1 CHIẾN LƯỢC TỔNG QUÁT
1 Tấn công trực diện:
Tập trung điểm mạnh để tấn công điểm mạnh của đối thủ
2 Tấn công mạn sườn:
Tập trung sức mạnh tấn công vào điểm yếu của đối thủ
3 Tấn công bao vây:
Dùng tiềm lực vững mạnh để tấn công trên tất cả trận tuyến
Trang 61CHIẾN LƯỢC THÁCH THỨC THỊ TRƯỜNG
2 CHIẾN LƯỢC CỤ THỂ
1 Chiết khấu giảm giá:
Thiết lập giá thấp hơn công ty dẫn đầu
2 Giảm giá và chất lượng:
Tỷ lệ giảm giá nhiều hơn tỷ lệ giảm chất lượng
3 Chất lượng cao và giá cao:
Chất lượng cao hơn và giá cao hơn
4 Đa dạng hóa sản phẩm:
Tạo nhiều cơ hội lựa chọn cho khách hàng
5 Đổi mới sản phẩm & cải tiến dịch vụ:
Đổi mới sản phẩm và cung cấp dịch vụ tốt hơn
6 Quảng cáo và khuyến mãi:
Củng cố mối liên hệ phân phối, thiết lập kênh mới và tăng ngân sách quảng cáo
Trang 62CHIẾN LƯỢC THEO ĐUỔI THỊ TRƯỜNG
Lĩnh vực áp dụng:
Mục đích:
– Giảm chi phí R&D
Nhân tố chiến lược:
Trang 63CHIẾN LƯỢC ĐIỀN KHUYẾT THỊ TRƯỜNG
Cơ hội:
– Khai thác lợi thế của chuyên môn hóa cao cho thị trường mục
tiêu quy mô nhỏ
– Lợi nhuận cao trên cơ sở chuyên môn hóa cao
Xác định chỗ trống thị trường:
– Tiềm năng tăng trưởng
– Không được quan tâm bởi các công ty lớn
– Nguồn tài nguyên và năng lực có sẵn
– Uy tín của công ty để phòng thủ khi bị tấn công
Trang 64CHIẾN LƯỢC ĐIỀN KHUYẾT THỊ TRƯỜNG
Định hướng chuyên môn hóa
1 Chuyên môn hóa theo khách hàng sử dụng cuối cùng
2 Chuyên môn hóa theo chuỗi sản xuất- phân phối
3 Chuyên môn hóa theo quy mô khách hàng
4 Chuyên môn hóa theo khách hàng đặc biệt
5 Chuyên môn hóa theo phạm vi địa lý
6 Chuyên môn hóa theo sản phẩm
7 Chuyên môn hóa theo đơn đặt hàng chuyên biệt
8 Chuyên môn hóa theo giá cả/ chất lượng
9 Chuyên môn hóa theo dịch vụ
10 Chuyên môn hóa theo kênh phân phối
Trang 65MỤC TIÊU CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
– Đối thủ cạnh tranh muốn gì và họ sẽ hành động thế nào?– Cân nhắc mức độ thỏa mãn kết quả và cách thức phản
ứng của đối thủ khi có sự tấn công khác nhau
– Y = f (quy mô, lịch sử, quản trị, tài chính, SBU hay công
ty chủ quản)
Trang 66ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MẠNH & ĐIỂM YẾU CỦA
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
– Doanh số, thị phần, ROI, đầu tư, công suất sử dụng
– Tổ chức các cuộc nghiên cứu
Trang 67 Đối thủ quyết liệt:
Đối thủ khôn ngoan:
không
Trang 68PHÂN TÍCH SWOT