1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 06 01 02 đs10 c6 b1 cung goc luong giac trac nghiem de

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cung Và Góc Lượng Giác Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có đúng 2 cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là NA. Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEFnội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B C, có t

Trang 1

BÀI 1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

DẠNG 1 CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1: Trên đường tròn lượng giác cho hai điểm M và N Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Có đúng 2 cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

B Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

C Có đúng 4 cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

D Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

A M N, có tung độ và hoành độ đều bằng nhau

B M N, có tung độ và hoành độ đều đối nhau

C M N, có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau

D M N, có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau

Ox OM,  Ox ON, 180 M0 N O

Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Số đo của một cung lượng giác luôn là một số không âm

B Số đo của một cung lượng giác luôn không vượt quá 2

C Số đo của một cung lượng giác luôn là một số thực thuộc đoạn 0; 2 

D Số đo của một cung lượng giác là một số thực

Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEFnội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ

tự đó và các điểm B C, có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC

Trang 3

 

III

13.4

IV

71.4

 

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A Chỉ I, II và IV B Chỉ I, II và III C Chỉ II, III và IV D Chỉ I và II

Câu 6: Trên đường tròn định hướng gốc A1;0

có bao nhiêu điểm M thỏa mãn sđ AM 30 k45 ,

Trang 4

A

72

74

27

47

 Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

54.180 180 225

 đổi sang độ là:

A 135 0 B 72 0 C 270 0 D 240 0

0 0

0 0

A 25 0 B 15 0 C 18 0 D 20 0

0 0

Trang 6

0 0

912

58

512

0 0

0

105 7105

0 0

A 7 0 B 7 30 0 C 8 0 D 8 30 0

0 0

32

0 0

0

120 2120

3180

Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi

kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là

1

12

3,1410,57 2,77

12

Câu 22: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là

B

Trang 7

A 32, 46cm B 32, 47cm C 32,5cm D 32, 45cm.

8, 43 3,85 32, 4555

lR   

Câu 23: Trên đường tròn với điểm gốc là A Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM

có số đo 60 Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy , số đo cung AN là

A 120 hoặc 240 B 120 k360 , k .

C 120 D 240

AON    MON   60 AOM 120 AN 120

Câu 24: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn

máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm

A 22043cm B 22055cm C 22042cm D 22054cm

3 60

60 54020

Câu 27: Cho L, M , N , P lần lượt là điểm chính giữa các cungAB , BC , CD , DA Cung  có mút

đầu trùng với A và số đo

Trang 8

A L hoặc N B M hoặc P. C M hoặc N D L hoặc P.

Câu 28: Trên đường tròn bán kính r  , độ dài của cung đo 5 8

 là:

D kết quả khác 5

Trang 9

Gọi M là điểm đối1

xứng của M qua trục Ox Tìm số đo của cung lượng giác AM1

þ

A sđ 1

5

2 ,3

π 3

34

.7

Trang 10

Câu 37: Cho đường tròn lượng giác gốc Anhư hình vẽ.

Điểm biểu diễn cung có số đo

52

B

Câu 38: Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ tự đó

và các điểm B , C có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC bằng

?

Trang 11

.

Trang 12

A điểm E. B điểm F. C điểm B. D điểm B.

Câu 41: Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B?

M

B' A'

B

A O

4 k  . D

3π 2π ,k

A M

5 2

 k  

Trang 13

Câu 43: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 2

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A cot  0 B cos  0 C tan  0 D sin  0

Câu 44: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn Ox OM ,  500

thì nằm ở góc phần tư thứ

500 360 140

M

Câu 45: Trên đường tròn lượng giác cho hai điểm M và N Khẳng định nào sau đây đúng?

A Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

B Có đúng 4cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

C Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

D Có đúng 2cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N

Trang 14

Câu 46: Cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối Btrên hình vẽ có số đo bằng:

Trang 15

Câu 50: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số

đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo 4

25 4

7 4

nằm ở góc phần tư thứ mấy?

làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm

cuối M của cung lượng giác có số đo

25 4

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II

Trang 16

AMÐ  450 k 2 ,(  kZ )

Câu 55: Trên đường tròn lượng giác cho cung

5 6

p

a =

, cung nào trong các cung sau đây không có

cùng điểm cuối với cung a?

A

7 6

B

17 6

C

11 6

D

19 6

     

.Điểm cuối M nằm ở góc phần tư

Trang 17

làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm

cuối M của cung lượng giác có số đo

274

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II

Câu 62: Các cung lượng giác sau, cung lượng giác nào có điểm đầu và điểm cuối không trùng với cung

lượng giác có số đo

236

17 23

6  6 

 176

 236

Câu 63: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo

263

nằm ở góc phần tư thứ mấy?

Trang 18

C

A điểm D F, B điểm B B, C điểm E D, D điểm C F,

51

Câu 65: Chọn điểm A1;0làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm

cuối của cung lượng giác có số đo

274

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.

Câu 66: Chọn điểm A1;0

làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm

cuối Mcủa cung lượng giác có số đo

254

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II

Trang 19

Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:

A thứ tư IV. B thứ hai  II . C thứ ba III. D thứ nhất  I .

Câu 69: Trên đường tròn lượng giác gốc A, bốn điểm chính giữa bốn cung phần tư thứ,,, biểu diễn các

cung nào sau đây?

Trang 20

Câu 71: Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.

Gọi M N P Q, , , lần lượt là các điểm chính giữa các cung »AB BC CD DA Điểm biểu diễn trên,» ,» ,»đường tròn lượng giác cung có số đo

33 4

là

Câu 72: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có

số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 42000?

cos x cosx  cosx0 x  II III

Câu 74: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho Mlà điểm nằm trên đường tròn lượng giác Điểm M có tung độ

và hoành độ đều âm, góc Ox OM, có thể là:

Trang 21

Khi đó hai tia Ox , Oy.

A Tạo với nhau một góc

34

Trang 22

Câu 79: Cho góc lượng giác OA OB, có số đo bằng 3 Trong các số sau, số nào là số đo của một góc

lượng giác có cùng tia đầu OA và tia cuối OB ?

A

53

113

103

.11

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Ou và Ov trùng nhau. B Ou và Ov đối nhau.

C Ou và Ov vuông góc. D Tạo với nhau một góc 4

Trang 23

A M thuộc góc phần tư I hoặc thứ IV B M thuộc góc phần tư thứ IV.

C M thuộc góc phần tư I D M thuộc góc phần tư I hoặc thứ III

2

cos  cos  cos 0 M

Câu 83: Trên đường tròn lượng giác gốc Acho các cung có số đo:

I 4

II

74

 III

134

 IV

714

.Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A Chỉ I, II và IV B Chỉ II, III và IV C Chỉ I, II và III D Chỉ I và II.

72

 III

134

 IV

714

.Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A Chỉ I, II và IV B Chỉ II, III và IV C Chỉ I, II và III D Chỉ I và II

Trang 24

Câu 85: Chọn điểm A1;0làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm

cuối Mcủa cung lượng giác có số đo

254

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứI

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV

M I

Câu 86: Cho bốn cung:

56

253



,

196

D đối nhau

A Tạo với nhau góc 45o B Trùng nhau

Ox Ov,  135on360o 225o n360o 4501800n360 ,o nZ

Ox Ou,  45om360 ,o mZOu Ov

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:28

w