1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 06 02 02 đs10 c6 b2 gia tri luong giac cua mot cung trac nghiem de

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một cung
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNGDẠNG 1.. XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC A... hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây... Hệ thức nào sau đây là sai?A... Giá trị cossin bằng

Trang 1

BÀI 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

DẠNG 1 XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

A tana>0, cota<0. B tana<0, cota<0

C tana>0, cota>0. D tana<0, cota>0.

2

a= +b

52

Trang 2

A cot  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0

sin 0;cos 0; tan 0;cot 0

Câu 5: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

đây

A cot  0 B tan  0 C sin  0 D cos  0

sin 0;cos 0; tan 0;cot 0

Câu 6: Cho

7

24

 

.Xét câu nào sau đây đúng?

A tan  0 B cot  0 C cos  0 D sin  0

A sin 0; cos  0 B sin 0; cos  0

C sin 0; cos  0 D sin 0; cos  0

Trang 3

Câu 12: Cho hai góc nhọn  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A cot tan B cos sin C cos sin D sin  cos

cos sin cot tan

Câu 13: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Trang 4

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A cosx cosx B sinx  sinx

Trang 5

cos 3 x cos   x  cosx

Câu 19: cos(x2017 ) bằng kết quả nào sau đây?

A cos x B sin x C sin x D cos x

DẠNG 3 TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

cot1458 cot 4.360 18 cot18  5 2 5

Câu 21: Giá trị cot

896

 là

tan180 tan 0 180   tan 0 0

Câu 23: Cho biết

1tan

2

  Tính cot

A cot 2 B

1cot

4

 

1cot

2

  D cot  2

Trang 6

tan cot  1

1tan

45

54cos

5

  với 0 2

5

 

1sin

5

 

3sin

5

 

3sin

41

 

,

5cos

41

 

4sin

41

 

,

5cos

41

 

,

5cos

41

 

.Loi Giai

Chọn C

Trang 7

 

5cos 0 cos

414sin 0 sin

.2

1

1 tancos      1  5 2 6

32

4

 

4cot

3

 

4cot

3

 

3cot

4

 

Trang 8

 

90  180

4cot

3

 

Câu 32: Trên nửa đường tròn đơn vị cho góc  sao cho

2sin

5cos

3

 

2 2cos

3

 

8cos

9

 

2 2cos

3

 

.2

Trang 9

2 2

1

1 cot 1 18 19sin       

Trang 10

A

8

2 23

2

và cosx nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức

sin cossin

tanx 2 cosx0cos x

2

3 P 2



3 3P

2



3 3P2

P 

x x M

Trang 11

x 

cos x nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức sinsin coscos

x x A

54cos

Trang 12

cos 36

có kết quả rút gọn bằng

1 2

0 0 0

2cot 44 cos 46

1cos 44

Câu 51: Biết tan  và 2 180    270 

Giá trị cossin bằng

A

3 55

2 2

Trang 13

2 1 3 5cos sin

2

x 

2sin sin cos cos

Trang 14

DẠNG 4 RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

2 4

x x

2 2

cos cot 3cos – cot 2sin

Dx xx xx cos2x 2 cot2xcos2x1

Trang 15

 

2 0

cos 252

x x

Câu 59: Biết sin co 2

2s

  

Trong các kết quả sau, kết quả nào sai?

1 4

2s

    sin co 2 1

2 s

Trang 16

Câu 61: Đơn giản biểu thức  2  2  2 

1– sin cot 1– cot ,

ta có

1– sin2 .cot2 1 – cot2 

Câu 62: Đơn giản biểu thức

A A2sina B A2cosa C Asin – cosa a D A  0

sin cos sin cos

Trang 17

tan A B tan  C  tanC

Câu 67: Tính giá trị của biểu thức Asin6xcos6x3sin2xcos2x

4 tan

1

4 tan

x x

Trang 18

Câu 70: Biểu thức C2 sin 4xcos4xsin2 xcos2x 2– sin8xcos8x

có giá trị không đổi và bằng

cos sin cos sin 1 cot

Trang 19

98 81

t t

 hay

5 74

5 57

 hay

5 54

C

2 35

 hay

2 35

3 25

 hay

3 25

Trang 21

tan 368 2cos 638 cos98

tan 368 2cos 638 cos 98

tan 8 360 2cos 82 2.360 cos 90 8

Trang 22

Câu 80: Rút gọn biểu thức cos  sin tan 3 sin 2 

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w