ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?. Áp dụng công thức cộng lượng giác ta có đáp án.A. Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.. Trong
Trang 1BÀI 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG
Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa b cos sina bsin sina b B sina b sin cosa b cos sina b
C sina b sin cosa b cos sina b
D cosa b cos cosa bsin sina b
Lời giải Chọn D
Công thức cộng: sina b sin cosa b cos sina b
Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A tan tan tan
B tana b– tana tan b
C tan tan tan
Áp dụng công thức cộng lượng giác ta có đáp án
Trang 2A cos(a b ) cos cos a bsin sina b B sin(a b ) sin cos a bcos sina b.
C sin(a b ) sin cos a b cos sina b D cos 2a 1 2sin2a
Lời giải
Ta có công thức đúng là: cos(a b ) cos cos a b sin sina b
Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin sin 2cos 2 sin 2
C sina b sin cosa b cos sina b
D 2 cos cosa bcosa b cosa b
Lời giải Chọn B
Câu A, D là công thức biến đổi đúng
D
1.2
Trang 3Câu 8: Giá trị của biểu thức
37cos12
bằng
A
.4
B
.4
C –
.4
D
.4
Lời giải.
37cos
Ta có
4tan
Trang 427
3
x x
Lời giải Chọn A
Trang 5A
16
1865
-Lời giải Chọn D
5sin
210
B
1
3.2
D
3.2
2
Câu 17: Rút gọn biểu thức: cos54 cos 4 – cos36 cos86 , ta được:
A cos 50 B cos58 C sin 50 D sin 58
Lời giải.
Ta có: cos 54 cos 4 – cos 36 cos86 cos54 cos 4 – sin 54 sin 4 cos58
Trang 6Câu 18: Cho hai góc nhọn a và b với tan
17
a
và tan
34
x
,
1cot
4
3
2.3
, 0 2
5
3
3.5
Lời giải.
Trang 7Chọn B.
Ta có
245
0
3cos
5sin
Câu 22: Nếu tan 2 4 tan 2
thì tan 2
bằng:
4
a
; sina 0;
3sin
4sin 0
b a
a b
Giá trị cos a b bằng:
A
24 3 7
.50
B
7 24 3
.50
C
22 3 7
.50
D
7 22 3
.50
Lời giải.
Trang 8Chọn A.
Ta có :
1cos
2
b a b a
cos
2
a b a b
Câu 25: Rút gọn biểu thức: cos 120 – xcos 120 – cosx x ta được kết quả là
A 0. B – cos x C –2cos x D sin – cos x x
5
a
; cosa 0;
3cos
5cos 0
a a
cos
4sin 0
b b
Trang 9cot cot 1 cot cot 1
DẠNG 2 ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC
Câu 28: Đẳng thức nào không đúng với mọi x ?
A
2 1 cos 6cos 3
Ta có
2 1 cos 4sin 2
2cot
x x
1 tan
x x
1 tan
x x
x
Câu 30: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos 2acos2a– sin 2a B cos 2acos2asin 2a
C cos 2a2cos2a–1. D cos 2a1– 2sin 2a
Lời giải.
Ta có cos 2acos2a– sin2a2cos2a 1 1 2sin 2a
Câu 31: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2a cos2a sin2a B cos 2acos2asin2a
Trang 10C cos 2a2 cos2a 1 D cos 2a2 sin2a 1.
Lời giải Chọn A
Câu 32: Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A cos 2a 1 2sin2a B cos 2acos2a sin2a
C cos 2a 1 2 cos2a D cos 2a2 cos2a1
Lờigiải Chọn C
Ta có: cos 2acos2a sin2a 1 2sin2a2cos2a1
Câu 33: Khẳng định nào dưới đây SAI?
A 2sin2a 1 cos 2a B cos 2a2cosa 1
C sin 2a2sin cosa a D sina b sin cosa bsin cosb a
Lời giải Chọn B
Có cos 2a2cos2a1 nên đáp án B sai.
Câu 34: Chọn đáo án đúng
A sin 2x2sin cosx x B sin 2xsin cosx x C sin 2x2cosx D sin 2x2sinx
Lời giải Chọn A
15
Trang 11Lời giải Chọn D
Ta có
1sinx cos
Ta có sin6 xcos6xsin2xcos2x3 3sin cos2 x 2xsin2xcos2x
31,
A
23
A
83
A
163
A
Lời giải Chọn C
tan cot
A
cos sin sin cos
115144
113144
117144
Lời giải Chọn A
Trang 12Câu 40: Cho số thực thỏa mãn
1sin
4
Tính sin 42sin 2cos
Ta có sin 42sin 2 cos 2sin 2 cos 2 1 cos 2
4sin cos 1 2sin 1 cos
13
15
17 113
Lời giải.
cota 15 2
1 226
226225cos
Câu 43: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos a b( )cos cosa bsin sina b B cos cos 1 ( ) ( )
Trang 13A cos cos 2 cos 2 .cos 2
Ta có sin sin 2 cos 2 .sin 2
Trang 14Câu 48: Rút gọn biểu thức
22sin
Trang 15Câu 52: Biểu thức
0 0
1
3
1 4
8sin 1788sin7
Câu 55: Giá trị đúng của biểu thức
4
6
8.3
Lời giải.
Trang 16tan 30 tan 40 tan 50 tan 60
cos 20
sin 70 sin110cos 30 cos 40 cos 50 cos 60
a
, cos
1 4
B
115 144
C
117 144
D
119 144
Trang 17DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 59: Cho góc thỏa mãn 2
A
1 3
A
C A 3 D A 3
Lời giải Chọn A
4 27
Lời giải Chọn B
Trang 18Ta có cos 2x 2 cos2x 1 1 Sử dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng thành tích ta được:
P
B
25 13
P
C
25 13
P
D
19 13
P
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
2 2
Trang 19Mà
sin
sincos
ax x
Vậy a=2,b=1 Suy ra P= + = a b 3
Câu 65: Cho
2 cos 2
P
7 9
P
5 9
Ta có
2 2
3 2
suy ra sinx0, cosx0
Trang 20x
1cos
a
, sin
1 2
B
3 2 7 3
.18
C
4 2 7 3
.18
D
5 2 7 3
.18
Trang 21 sin 2 a b 2sin a b cos a b 2 sin cos a bsin cosb a cos cosa bsin sina b
2 cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1
2 cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1
Trang 22A A2cos sin sina b a b .
B A2sin cos cosa b a b
C A2cos cos cosa b a b
D A2sin sin cosa b a b
cos a b cos a b cos a b
Câu 73: Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau ?
C cos – 2cos cos cos2x a x a x cos2a x sin 2a
D sin2x2sina x– sin cos x asin2a–x cos 2a
cos x cos a x 2cos cosa x cos a x
cos2x cosa x cosa x
Trang 23Ta có
2 1
Trang 24Câu 78: Cho biểu thức
3 3
1 tan
1 tan
x M
Trang 25A 11. B 1. C 5 D 6
Lời giải Chọn D
Câu 81: Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì.
A sin 2Asin 2B2sinC B sin 2Asin 2B2sinC
C sin 2Asin 2B2sinC D sin 2Asin 2B2sinC
A Tam giác đó vuông B Tam giác đó đều
C Tam giác đó cân D Không có gì đặc biệt
Trang 26Lời giải Chọn C
Câu 83: Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC A bằng :
A cot cot cotA B C2
.B Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên
Lời giải Chọn C
Ta có cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A
Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1
Câu 84: Cho A, B, C là ba là các góc nhọn và
1 tan
2
A
;
1 tan
5
B
,
1 tan
8
C Tổng A B C bằng
Lời giải Chọn B
Ta có
1 1tan tan 2 5 7tan
Trang 27Câu 85: Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, khi đó.
Vì , ,A B C là các góc của tam giác ABC nên A B C 180o C180o A B
0 0
sin A B 2C sin 180 C2C sin 180 C sinC
Câu 87: Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:
A tanAtanBtanCtan tan tanA B C B tan tan tan tan tan tan2 2 2
Ta có: tanAtanBtanC tanAtanBtanC sin sin
cos cos cos
A B C cos cos cossin sin sinA A B B C C tan tan tanA B C
Câu 88: Biết , ,A B C là các góc của tam giác ABC khi đó.,
Trang 28Vì , ,A B C là các góc của tam giác ABC nên A B C 180o C180o A B
Câu 89: Nếu a2b và a b c Hãy chọn kết quả đúng.
A sinbsinbsinc sin 2a
.
C sinbsinbsinc cos2a
. D sinbsinbsinccos 2a
.
Lời giải Chọn B
Câu 90: Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:
A sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C B.
sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
C sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C D.
sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C
Lời giải Chọn D
Ta có: sin 2Asin 2Bsin 2C sin 2Asin 2Bsin 2C
A B A B C 2sin cosC A B 2sin cosCC
2sin cos cosC
C A B 4sin cosC A B C .cosA B C
4sin cos cos
Trang 29Câu 91: A, B,C, là ba góc của một tam giác Hãy chỉ hệ thức sai:
tanC tan A B ;cotCcot A B
Câu 93: Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC Abằng
A Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên B 1
C 1 D cot cot cotA B C2.
Lời giải
Ta có : cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A
tan tanA B tan tanB C tan tanC A
tan tan tan
Trang 30Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1
Câu 94: Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:
A cot 2 cot 2 cot 2 cot cot cot2 2 2
Ta có: cot 2cot 2cot 2
Câu 95: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau.
A cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cos A B C
B cos2 Acos2Bcos2C1– cos cos cos A B C
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cos A B C
D cos2 Acos2Bcos2C 1– 2cos cos cos A B C
1 cos A B cos A B cos C
1 cos cosC A B cos cosC A B
1 cosC cos A B cos A B
1 2cos cos cos A B C
Câu 96: Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A B C, , là ba góc của một tam giác
Trang 31A cos cos2 2 sin sin2 2 sin 2
B cos cosB C sin sinB CcosA 0
C sin 2cos2 sin 2cos 2 cos2
cos cos 2cos cos cos cos sin sin 1 cos 1 cos
1 cos cos cos coscos cos cos 2 cos cos cos 1
cos cos
B A
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC cân tại A
C Tam giác ABC đều. D Tam giác ABC là tam giác tù.
Lời giải Chọn A
Ta có
Trang 32Mặt khác 4sin2B 4sinB 1 2sinB12 0 2
Từ, và suy ra bđt thỏa mãn khi và chỉ khi dấu bằng ở và xảy ra
2
4
1641sin
2
cos A
cos A B
A cosA
A
,
1 tan
5
B
, tan
1 8
C Tổng A B C bằng:
Trang 33Câu 101:Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức SAI.
Câu 102:Cho A, B, C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây SAI?
A cos2cos 2 sin 2sin 2 sin 2.
B tanAtanBtanCtan tan tan A B C
C cotAcotBcotCcot cot cot A B C
D tan 2.tan 2 tan 2.tan 2 tan 2.tan 2 1.