1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DS10 c6 b3 CONG THUC LUONG GIAC

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 837,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6 §3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Thời lượng dự kiến 3 tiết Facebook GV1 soạn bài Nguyễn Thuý Hạnh Facebook GV2 soạn bài Lê Nguyễn Tiến Trung[.]

Trang 1

ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6

§3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Thời lượng dự kiến:3 tiết

Facebook GV1 soạn bài: Nguyễn Thuý Hạnh.

Facebook GV2 soạn bài: Lê Nguyễn Tiến Trung.

Facebook GV3 chuẩn hóa word: Cỏ Vô Ưu.

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I CÔNG THỨC CỘNG

1 Giới thiệu công thức cộng

cos a b cos cosa bsin sina b

cos a b cos cosa b sin sina b

sin a b sin cosa b cos sina b

sin a b sin cosa bcos sina b

  tan tan tan

1 tan tan

a b

  tan tan tan

1 tan tan

a b

2 Ví dụ minh họa

VD1: Không dùng máy tính , tính giá trị biểu thức: sin 35 cos 250 0cos 35 sin 250 0

Lời giải

sin 35 cos 25 cos35 sin 25 sin 35 25 sin 60

2

VD2: Cho góc x thỏa mãn

1

3 2

x   x 

  Tính cos x 6

Lời giải

Ta có:sin2 xcos2x1

Do 2 x

 

nên

2 2

3

2 2 3 1 1 1 2 6

II CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – CÔNG THỨC HẠ BẬC

1.Giới thiệu công thức

a) Công thức nhân đôi

Trang 2

sin 2a2sin cosa a

cos 2acos a sin a2cos a1 1 2sin  a

2

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

b) Công thức hạ bậc

2 1 cos 2 cos

2

a

sin

2

a

tan

1 cos 2

a a

a

c) Ví dụ minh họa

VD1: Không dùng máy tính , tính giá trị biểu thức: M cos 154 0 sin 154 0

Lời giải

cos 15 sin 15 cos 15 sin 15 cos 15 sin 15

cos 15 sin 15 cos30

2

VD2: Cho góc  thỏa mãn 0 2

2 sin

3

  Tính

1 sin 2 cos 2 sin cos

Lời giải

Ta có 0 2

2 sin

3

 

cos 0

  và

2

 

1 sin 2 cos 2 sin cos

2 2sin cos 2 cos sin cos

2cos sin cos sin cos

 =2cos =

2 5

3

III CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH

1 Công thức biến tích thành tổng

1

2

1

2

1

2

Ví dụ: Viết biểu thức 2sin 7 sinx x dưới dạng tổng

Lời giải

Ta có: sin 7 sin 1cos 6 cos8 

2

2 Công thức biến tổng thành tích

Trang 3

sin sin 2sin cos

Ví dụ: Viết biểu thức sin 5xsin 3x dưới dạng tích

Lời giải

Ta có: sin 5xsin 3x2sin 4 cosx x

3 Ví dụ minh họa

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

VD1: Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức cos12 cos108 cos132

Lời giải

cos12 cos108 cos132 cos12  cos132 cos108

1 cos12 2cos120 cos12 cos12 2 .cos12 0

2

Dạng 2: Chứng minh biểu thức

VD2: Chứng minh rằng: cos (1 2cos 2xx2cos 4x 2cos 6 )x  cos 7x

Lời giải

cos 2cos 2 cos 2cos 4 cos 2 cos 6 cos

cosx (cos3x cos ) (cos5x x cos3 ) (cos 7x x cos5 )x

cosx cos 3x cosx cos5x cos 3x cos 7x cos5x

cos 7x VP

Suy ra điều phải chứng minh

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

VD3: Rút gọn biểu thức: Psin 5x 2sinxcos 4xcos 2x

Lời giải

sin 5 2sin cos 4 cos 2

sin 5x 2sin cos 4x x 2sin cos 2x x

Trang 4

    sin 5x sin 5x sin 3x sin 3x sinx

sin 5x sin 5x sin 3x sin 3x sinx

sin x

VD4: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau đây không phụ thuộc vào biến số x :

Lời giải

Ta có

x

3 1cos 2 1 2cos4 cos 2 3 1cos 2 1 2 1 cos 2 3

Vậy

3 2

S 

với mọi x   (không phụ thuộc vào biến số x ).

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

Bài 3 trang 153 – SGK: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:

sin sin sin 4cos cos cos

Lời giải

Mặt khác trong tam giác ABC ta có A B C    2 2 2

 

Suy ra sin 2 cos , sin2 2 cos 2

Vậy 2cos cos2 2 2cos 2 cos 2 2cos 2 cos 2 cos 2

Trang 5

4cos cos cos

VP

(đúng) Suy ra điều phải chứng minh

Bài 8 trang 155 – SGK: Rút gọn biểu thức:

sin sin 3 sin 5 cos cos3 cos5

Lời giải

sin sin 5 sin 3 2sin 3 cos 2 sin 3 sin sin 3 sin 5

sin 3 2cos 2 1

tan 3 2cos3 cos 2a cos3 cos3a 2cos 2 1 cos3a

a

II.Bài tập trắc nghiệm

1 Công thức cộng

Câu 1 [ Mức độ 1] Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sina b  sin cosa bcos sina b

B sina b  sin cosa bcos sina b

C cosa b  cos cosa bsin sina b

D cosa b  cos cosa bsin sina b

Lời giải Chọn B

Câu 2 [ Mức độ 1] Rút gọn biểu thức cos 2 cosx xsin 2 sinx x ta được

A cos x B cos3x C sin x D sin 3x

Lời giải Chọn A

Câu 3 [ Mức độ 2] Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A

4

4

C

tan 1 tan

4 1 tan

a a

a

tan 1 tan

4 1 tan

a a

a

Lời giải Chọn D

Ta có:

tan

4

tan tan

4

1 tan tan

4

a a

1 tan

a a

Câu 4 [ Mức độ 3]. Cho

sin , tan

với a , b là các góc nhọn Khi đó sin a b  

có giá trị bằng

Trang 6

A

140

21

140

21

220

Lời giải Chọn B

Do a , b là các góc nhọn nên cos a , cos b dương.

Ta có:

sin acos a1 cosa 1 sin 2a

2

1

 

 

15 cos

17

a

2

2

1

cos

b

b

cos

1 tan

b

b

12 13

cos

13

b

;

5 12 5 sin tan cos

12 13 13

Từ đó ta có: sina b  sin cosa b cos sina b

8 12 15 5 21

17 13 17 13 221

Câu 5 [ Mức độ 3]. Cho

sin ,cos

với 2 a ; 0 b 2

Khi đó sin a b  

có giá trị bằng

63

56

33 65

Lời giải Chọn D

Do 2 a ; 0 b 2

là nên cosa 0, sinb 0

Ta có:

sin acos a1 cosa 1 sin 2a

2

1

 

 

12 cos

13

a

sin bcos b1 sinb 1 cos 2b

2

1

 

    

 

4 sin

5

b

Từ đó ta có: sina b sin cosa bcos sina b

2 Công thức nhân đôi – công thức hạ bậc

Câu 1 [ Mức độ 1] Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a sin2a B cos 2a 1 2cos2a

C cos 2a 1 2sin2a D cos 2a2cos2a 1

Lời giải

Trang 7

Chọn B

Câu 2 [ Mức độ 2] Cho góc  thỏa mãn

5 cos

13

 

3

2 2

 

Tính Ptan 2

A.

120 119

119 120

120 119

P 

119 120

P 

Lời giải Chọn C

Do

5 cos

13

 

3

2 2

 

nên sin  và 0

2

        

 

Suy ra

tan

2 tan 120 tan 2

Câu 3 [ Mức độ 3] Cho

3 sin cos

4

Tính sin 2a

A

5 sin 2

4

7 sin 2

16

a 

7 sin 2

16

5 sin 2

4

a 

Lời giải Chọn B

Ta có

3 sin

4

suy ra sin cos 2 9

16

1 sin 2

16

a

sin 2

16

a

LƯU Ý: Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay để giải toán

3 Công thức biến tích thành tổng, biến tổng thành tích

Câu 1 [Mức độ 1] Viết biểu thức sinxsin 9x dưới dạng tích

A 2sin 5 cos 4x x B 2cos5 sin 4x x C 2sin 5 cos 4x x D 2sin10 cos8x x

Lời giải Chọn A

Câu 2 [Mức độ 1] Viết biểu thức 2cos 5 cos 7x x dưới dạng tổng.

A  cos 2xcos12x B cos 2xcos12x C cos 2x cos12x D  cosxcos 6x

Lời giải Chọn B

2cos5 cos7x xcos 5x 7x cos 5x7x cos 2xcos12x

Câu 3 [Mức độ 1] Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

Trang 8

A sin 3xsin 5x2sin 4 sinx x B sin 3xsin 5x2sin 4 sinx x.

C sin 3xsin 5x2sin cos 4x x D sin 3xsin 5x2sin 4 cosx x

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 4 [Mức độ 1]Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

    B cosa cosb2sina b sina b 

C

Lời giải

Câu 5 [Mức độ 2] Giá trị biểu thức sin15 cos 75  bằng

A

4

2

4

 

4

Lời giải Chọn D

1 sin15 cos 75 sin 15 75 sin 15 75

2

           

sin 90 sin 60 1

Câu 6 [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức 2

sin 3 sin 2cos 1

M

x

A tan 2x B sin x C 2 tan x D 2sin x

Lời giải Chọn D

Ta có 2

sin 3 sin 2cos 2 sin

2sin

x

Câu 7 [Mức độ 2] Biết sin 6 cos 6 4 2sin

    (a , b , c là các số nguyên dương) Tính a b c 

Lời giải Chọn C

Trang 9

1 3 1

Suy ra a b c      3 1 2 6

Câu 8 [Mức độ 3] Rút gọn biểu thức 2

1 cos cos 2 cos3

A

A cos x B 2cosx  1 C 2cos x D cosx  1

Lời giải Chọn C

Ta có :

2 2

1 cos 2 cos cos 3 2cos 2cos 2 cos 2cos cos cos 2

2cos

2cos 1 cos

Câu 9 [Mức độ 3] Cho ABC , nếu

sin

2cos sin

B

A

C thì ABC là tam giác có tính chất nào sau đây?

A Cân tại B B Cân tại A C Cân tại C D Vuông tại B

Lời giải Chọn A

Ta có sin 2cos sin 2sin cos sin  sin 

sin

B

Mặc khác A B C    B  A C  sin B sinA C 

Do đó sinC A  0 A C

Câu 10 [Mức độ 3] Tam giác ABC thỏa điều kiện

cos cos sin

sin sin

A

Khẳng định nào luôn đúng?

A ABC vuông B ABC cân C ABC đều D ABC vuông cân

Lời giải Chọn A

Ta có

2

A

Mà sin 2sin 2 cos 2

Do đó :

2 cos cos

Vậy ABC vuông

Trang 10

C TÓM TẮT BÀI HỌC

1 Các công thức lượng giác

a) Công thức cộng

cos a b cos cosa bsin sina b

cos a b cos cosa b sin sina b

sin a b sin cosa b cos sina b

sin a b sin cosa bcos sina b

  tan tan tan

1 tan tan

a b

  tan tan tan

1 tan tan

a b

b) Công thức nhân đôi

sin 2a2sin cosa a

cos 2acos a sin a2cos a1 1 2sin  a

2

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

c) Công thức hạ bậc

2 1 cos 2 cos

2

a

;

2 1 cos 2 sin

2

a

;

2 1 cos 2 tan

1 cos 2

a a

a

d) Công thức biến tích thành tổng

1

2

1

2

1

2

e) Công thức biến tổng thành tích

Trang 11

2 Các dạng toán

1) Tính giá trị của biểu thức

2) Rút gọn biểu thức

3) Chứng minh đẳng thức

D BÀI TẬP TỰ LUYỆN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 [Mức độ 1] Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b–  cos cosa bsin sin a b

B cosa b  cos cosa bsin sin a b

C sina b–  sin cosa bcos sin a b

D sina b  sin cosa b cos.sin b

Câu 2 [Mức độ 1] Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos cos 2cos 2 .cos 2 .

B cos – cos 2sin 2 .sin 2 .

a b

C sin sin 2sin 2 .cos 2 .

D sin – sin 2cos 2 .sin 2 .

a b

Câu 3 [Mức độ 2] Rút gọn biểu thức: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 , ta được

A sin 2 a B cos 2 a C

1 2

D

1 2

Câu 4 [Mức độ 2] Cho hai góc nhọn a và b với tan

1 7

a 

và tan

3 4

b 

Tính a b

A 3.

B 4.

C 6.

D

2 3

Câu 5.[Mức độ 2] Cho hai góc nhọn a và b Biết cos

1 3

a 

, cos

1 4

b 

.Giá trị cosa b .cosa b 

bằng

A

113 144

B

115 144

C

117 144

D

119 144

Câu 6 [Mức độ 3] Biểu thức

2

sin 2 4sin 4

1 8sin cos 4

  có kết quả rút gọn bằng

A

4

4 1 tan

4 1 cot

Câu 7 [Mức độ 3] Biểu thức

3 4 cos 2 cos 4

3 4 cos 2 cos 4

  có kết quả rút gọn bằng

Trang 12

A

4

tan 

B tan4 C  cot4 D cot4

Câu 8 [Mức độ 3] Nếu biết

sin , tan

a b, đều là các góc nhọn và dương thì sin a b   là

A

20

20 220

21

22

221

Câu 9 [Mức độ 4] Nếu 2

 

và cot cot2cot thì cot cot  bằng

Câu 10 [Mức độ 4] Nếu tan 2 3tan 2

thì tan 2

tính theo  bằng

A

2 cos 2sin 1

2sin

2 cos 1

2 cos 2sin 1

2sin 2sin 1

 

-Hết -ĐÁP ÁN-GIẢI CHI TIẾT I.Đáp án

II.Giải chi tiết:

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b–  cos cosa bsin sin a b

B cosa b  cos cosa bsin sin a b

C sina b–  sin cosa bcos sin a b

D sina b  sin cosa b cos.sin b

Lời giải Chọn C

Ta có: sina b– sin cosa b cos sina b

Câu 2 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos cos 2cos 2 .cos 2 .

B cos – cos 2sin 2 .sin 2 .

a b

C sin sin 2sin 2 .cos 2 .

D sin – sin 2cos 2 .sin 2 .

a b

Trang 13

Lời giải Chọn D

Ta có cos – cos 2sin 2 .sin 2

Câu 3 Rút gọn biểu thức: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 , ta được

A sin 2 a B cos 2 a C

1 2

D

1 2

Lời giải Chọn C

Ta có: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 sina17  a13

sin 30

2

Câu 4 Cho hai góc nhọn a và b với tan

1 7

a 

và tan

3 4

b 

Tính a b

A 3.

B 4.

C 6.

D

2 3

Lời giải Chọn B

  tan tan

1 tan tan

a b

 

Câu 5 Cho hai góc nhọn a và b Biết cos

1 3

a 

, cos

1 4

b 

.Giá trị cosa b .cosa b  bằng

A

113 144

B

115 144

C

117 144

D

119 144

Lời giải Chọn D

Ta có :

Câu 6 Biểu thức

2

sin 2 4sin 4

1 8sin cos 4

  có kết quả rút gọn bằng:

Trang 14

A

4

4 1 tan

4 1 cot

Lời giải Chọn D

2

sin 2 4sin 4

1 8sin cos 4

4sin cos 4(1 sin )

1 8sin 2(1 2sin ) 1

4sin cos 4cos

4

4cos (sin 1) 8sin

4

4 4

4cos 1cot .

Câu 7 Biểu thức

3 4 cos 2 cos 4

3 4 cos 2 cos 4

  có kết quả rút gọn bằng

A

4

tan 

B tan4 C  cot4 D cot4

Lời giải Chọn B

2

2

3 4cos 2 cos 4

3 4cos 2 cos 4 3 4 2 cos 1 2 2cos 1 1

4

8sin 8sin 8sin

tan

a a

Câu 8 Nếu biết

sin , tan

a b, đều là các góc nhọn và dương thì sin a b   là

A

20

20 220

21

22

221

Lời giải Chọn C

Ta có a b, đều là các góc nhọn và dương

1 144

17 13 17 13 221

a b

Trang 15

Câu 9 Nếu 2

 

và cot cot2cot thì cot cot  bằng

Lời giải Chọn C

cot cot  1 2 cot cot  3

Câu 10 Nếu tan 2 3tan2

thì tan 2

tính theo  bằng

A

2 cos 2sin 1

2sin

2 cos 1

2 cos 2sin 1

2sin 2sin 1

 

Lời giải Chọn B

Ta có

2

sin 2 4

tan

cos 2

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:51

w