Lời giải Chọn D Vì số đo của một cung lượng giác là một số thực.. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây... M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ .II có điểm
Trang 1BÀI 1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
DẠNG 1 CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1: [DS10.C6.1.D01.a] Trên đường tròn lượng giác cho hai điểm M và N Khẳng định nào dưới
đây là đúng?
A Có đúng 2 cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
B Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
C Có đúng 4 cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
D Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
Lời giải Chọn B
Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là M , điểm cuối là N và các cung này hơn - kém nhau
( )2
k p kÎ ¢ .
Câu 2: [DS10.C6.1.D01.a] Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho là hai điểm M và N thuộc đường tròn
lượng giác Hai góc lượng giác Ox OM,
và Ox ON,
lệch nhau 1800 Chọn nhận xét đúng
A M N, có tung độ và hoành độ đều bằng nhau
B M N, có tung độ và hoành độ đều đối nhau
C M N, có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau
D M N, có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau
Lời giải Chọn D
Vì hai góc lượng giác Ox OM,
và Ox ON,
lệch nhau 1800nên M và N đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O nên có tung độ và hoành độ đều đối nhau.
Câu 3: [DS10.C6.1.D01.a] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Số đo của một cung lượng giác luôn là một số không âm.
B Số đo của một cung lượng giác luôn không vượt quá 2
Trang 2C Số đo của một cung lượng giác luôn là một số thực thuộc đoạn 0; 2
D Số đo của một cung lượng giác là một số thực.
Lời giải
Chọn D
Vì số đo của một cung lượng giác là một số thực
Câu 4: [DS10.C6.1.D01.b] Cho lục giác đều ABCDEFnội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A,
các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B C, có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia
đầu OA , tia cuối OC bằng
A 240 k360 ,k B 120 C 240 D 120 k360 , k
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết ta có hình vẽ như trên Khi đó OA OC, 120 k360 , k
Câu 5: [DS10.C6.1.D01.b] Trên đường tròn lượng giác gốc (1;0)A , cho các cung có số đo:
I 4.
II
7.4
III
13.4
IV
71.4
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A Chỉ I, II và IV B Chỉ I, II và III C Chỉ II, III và IV D Chỉ I và II.
Trang 3Vậy Chỉ I, II và IV có điểm cuối trùng nhau.
Câu 6: [DS10.C6.1.D01.b] Trên đường tròn định hướng gốc A1;0
có bao nhiêu điểm M thỏa mãn
sđ AM 30 k45 , k ?
Lời giải Chọn D
DẠNG 2 MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ
Câu 7: [DS10.C6.1.D01.a] Số đo theo đơn vị rađian của góc 315 là
A
72
74
27
47
Lời giải Chọn B
Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
Trang 4 đổi sang độ là:
Lời giải
Chọn A
Ta có:
0 0
Lời giải Chọn D
Ta có:
0 0
Trang 5912
58
512
Lời giải
Chọn A
0 0
0
105 7105
Lời giải
Chọn B
0 0
Trang 632
Lời giải
Chọn A
Ta có:
0 0
0
120 2120
3180
DẠNG 3 ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi
kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là
Câu 23: Trên đường tròn với điểm gốc là A Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM
có số đo 60 Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy , số đo cung AN là
A 120 hoặc 240 B 120 k360 , k .
Trang 7C 120 D 240
Lời giải Chọn C
Ta có: AON , 60 MON nên 60 AOM 120 Khi đó số đo cung AN bằng 120
Câu 24: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn
máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm
C1: Ta có: 4 2 cung và có điểm cuối trùng nhau
8
hai cung và có điểm cuối trùng nhau
Trang 8C2: Gọi là điểm cuối của các cung , , ,
Biểu diễn các cung trên đường tròn lượng giác ta có B C A D ,
Câu 27: Cho L, M , N , P lần lượt là điểm chính giữa các cungAB , BC , CD , DA Cung có mút
đầu trùng với A và số đo
3
Mút cuối của ở đâu?
A L hoặc N B M hoặc P. C M hoặc N D L hoặc P.
Lời giải
Chọn A
Nhìn vào đường tròn lượng giác để đánh giá
Câu 28: Trên đường tròn bán kính r , độ dài của cung đo 5 8
là:
Trang 9Nhìn vào đường tròn lượng giác để đánh giá.
Câu 32: Cung có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của là:
A
32
Câu 34: [DS10.C6.1.D03.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho điểm M xác định bởi sđAM 3
þ
.Gọi M là điểm đối xứng của M qua trục Ox Tìm số đo của cung lượng giác 1 AM1
þ
A sđ 1
5
2 ,3
Trang 10Lời giải Chọn C
y
x
- π 3
π 3
Vì M là điểm đối xứng của M qua trục Ox nên có 1 góc lượng giác 1 , 1
34
Lời giải Chọn A
Ta có
72
là 4
Câu 36: [DS10.C6.1.D03.c] Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn
Có 3 điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn ¼
Trang 11Câu 37: [DS10.C6.1.D04.a] Cho đường tròn lượng giác gốc Anhư hình vẽ.
Điểm biểu diễn cung có số đo
52
là điểm
A Điểm E B Điểm F C Điểm B D Điểm B.
Lời giải Chọn C
Câu 38: [DS10.C6.1.D04.a] Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các
đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B , C có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia đầu
?
Trang 12A
34
34
có cùng điểm cuối với góc
134
Câu 40: [DS10.C6.1.D04.a] Cho đường tròn lượng giác gốcA như hình vẽ Điểm biểu diễn cung có số
đo
52
là
A điểm E B điểm F C điểm B D điểm B
có điểm cuối trùng với B.
Câu 42: [DS10.C6.1.D04.a] Cung lượng giác có điểm đầu là A và điểm cuối là M thì số đo của cung
là
Trang 13x y
M
B' A'
B
A O
4 k . D
3π 2π ,k
Lời giải Chọn B
Ta có: 500 360 140
.Vậy điểm M nằm ở góc phần tư thứ II.
Câu 45: [DS10.C6.1.D04.a] Trên đường tròn lượng giác cho hai điểm M và N Khẳng định nào sau
đây đúng?
A Chỉ có một cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
B Có đúng 4cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
C Có vô số cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
D Có đúng 2cung lượng giác có điểm đầu là M và điểm cuối là N
Lời giải
Trang 14Áp dụng công thức Hê-rông, ta có: SABC p p a p b p c 84.
Câu 48: [DS10.C6.1.D04.a] Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc Athỏa mãn sđ
k
k n n
là nđiểm trên đường tròn lượng giác.
Trang 15Câu 49: [DS10.C6.1.D04.a] Cung có mút đầu là Avà mút cuối là M thì số đo của là
Câu 50: [DS10.C6.1.D04.b] Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung lượng giác nào trong các
cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng điểm cuối với cung lượng giác có số đo 4
25 4
7 4
nằm ở gócphần tư thứ mấy?
Lời giải Chọn D
26 3
nằm ở góc phần tư thứ II
Câu 52: [DS10.C6.1.D04.b] Chọn điểm A1;0
làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường trònlượng giác Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo
25 4
Trang 16A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II
có điểm cuối trùng với B’
Câu 54: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác, gọi M là điểm chính giữa cung AB Khẳng
định nào sau đây sai?
p
a =
, cung nào trong các cung
sau đây không có cùng điểm cuối với cung a?
A
7 6
B
17 6
C
11 6
D
19 6
Lời giải
Trang 17có điểm cuối không trùng với điểm cuối của cung a Chọn C
Câu 56: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung lượng giác AMcó số đo
4 2
Điểm cuối M nằm ở góc phần tư
A thứ tư IV. B thứ hai II . C thứ ba III . D thứ nhất I .
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa ta có số đo cung lượng giác AMbằng số đo góc nên điểm cuối M nằm ở
Ta có SđOA,OM 41000 140 11.3600 0
.Vậy điểm M nằm góc phần tư thứ II.
Câu 58: [DS10.C6.1.D04.b] Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ Biết
Trang 18l khi k l l k
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II
Lời giải Chọn D
Vậy M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II
Câu 60: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm Mthỏa mãn
sđ AM = o+k o kÎ ¢ ?
Lời giải Chọn C
Chọn D
Trang 19Điểm N đối xứng với M qua O nên sđ AN
Ð
bằng 4
Vậy số đo cung lượng giác AN
không trùng với cung lượng giác có số đo
236
Lời giải Chọn D
176
và của
236
không trùng nhau
Câu 63: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo
263
nằm ở gócphần tư thứ mấy?
Lời giải Chọn D
trùng với điểm cuối của cung có
số đo
23
thuộc góc phần tư số II
Câu 64: [DS10.C6.1.D04.b] Cho đường tròn lượng giác gốc Anhư hình vẽ Biết
A'
C
A điểm D F, B điểm B B, C điểm E D, D điểm C F,
Lời giải
Trang 20Chọn A
Ta có:
Với
51
Câu 65: [DS10.C6.1.D04.b] Chọn điểm A1;0làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn
lượng giác Tìm điểm cuối của cung lượng giác có số đo
274
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
Lời giải Chọn D
trùng với điểm cuối của cung
34
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
Suy ra M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
Câu 67: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác góc A, biết góc lượng giác OA OM, có số
đo 4100 , điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
Lời giải Chọn C
Trang 21nên M nằm ở góc phần tư thứ III.
Câu 68: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung lượng giác AM có số đo là
42
Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:
A thứ tư IV. B thứ hai II . C thứ ba III. D thứ nhất I .
Lời giải Chọn C
, do đó điểm cuối M nằm ở góc phần tư thứ ba III .
Câu 69: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, bốn điểm chính giữa bốn cung phần tư
thứ,,, biểu diễn các cung nào sau đây?
Câu 70: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A , có bao nhiêu điểm M thỏa mãn số đo
cung lượng giác AM bằng 6 k 5
, với klà số nguyên
Câu 71: [DS10.C6.1.D04.b] Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới
Gọi M N P Q, , , lần lượt là các điểm chính giữa các cung »AB BC CD DA Điểm biểu diễn trên,» ,» ,»
Trang 22đường tròn lượng giác cung có số đo
33 4
là
33 4
là điểm M
Câu 72: [DS10.C6.1.D04.b] Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong
các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 42000
Do đó hai cung lượng giác có số đo 42000và 1200có cùng ngọn cung
Câu 73: [DS10.C6.1.D04.b] Cho góc lượng giác x có cos2 x cosx Điểm cuối của góc x thuộc
Ta có cos2 x cosx cosx0suy ra x thuộc góc vuông thứ II hoặc III.
Câu 74: [DS10.C6.1.D04.b] Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho M là điểm nằm trên đường tròn lượng
giác Điểm Mcó tung độ và hoành độ đều âm, góc Ox OM,
có thể là:
A 90 B 200 C 60 D 180
Lời giải Chọn B
Điểm Mcó tung độ và hoành độ đều âm nên điểm M nằm trong góc phần tư thứ ba
Do đó góc Ox OM,
có thể là 200 Câu 75: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác OA OM, có số
đo bằng 4100, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
Trang 23A II. B IV C I . D III.
Lời giải Chọn C
Ta có biểu diễn góc lượng giác OA OM, có số đo bằng 4100như trên hình Vậy điểm Mnằm
Vậy tạo thành tam giác đều
Câu 77: [DS10.C6.1.D04.b] Cho góc lượng giác có số đo , 59
2
Ox Oy
Khi đó hai tia Ox , Oy
A Tạo với nhau một góc
34
C Trùng nhau D Đối nhau.
Lời giải Chọn B
Trang 24Câu 78: [DS10.C6.1.D04.b] Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho các điểm A2;0 , B0;3 , C 1;1
là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu OA và tia cuối OB ?
A
53
113
103
Câu 80: [DS10.C6.1.D04.b] Cho tam giác đều ABC và nội tiếp trong đường tròn tâm O Số đo của
cung lượng giác ABÐ bằng:
A 240 k360 , k .B 60 k360 , k
C 120 k180 , k D 120 k360 , k
Lời giải
Chọn A
Trang 25Câu 81: [DS10.C6.1.D04.b] Cho hai góc lượng giác có sđ , 5 2 ,
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau.B Ou và Ov đối nhau.
C Ou và Ov vuông góc. D Tạo với nhau một góc 4
trùng với tia OB.
Tia cuối của góc lượng giác có sđOx Ov, 2 n2 , n
trùng với tia OB.
Do đó hai tia Ou và Ov trùng nhau.
Câu 82: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ AM k 2 , k Xác
định vị trí của Mkhi cos2 cos
A Mthuộc góc phần tư I hoặc thứ IV. B Mthuộc góc phần tư thứ IV.
C Mthuộc góc phần tư I. D Mthuộc góc phần tư I hoặc thứ III.
Lời giải
Chọn A
Ta có cos2 cos cos suy ra 0 Mthuộc góc phần tư I hoặc thứ IV.
Câu 83: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc Acho các cung có số đo:
I 4
II
7 4
III
13 4
IV
71 4
.Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A Chỉ I, II và IV B Chỉ II, III và IV C Chỉ I, II và III D Chỉ I và II.
Lời giải Chọn A
7 4
và
71 4
là các cung có điểmcuối trùng nhau
là cung có điểm cuối không trùng với điểm cuối của các cung còn lại
Trang 26Câu 84: [DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác gốc Acho các cung có số đo:
I 4
II
7 4
III
13 4
IV
71 4
.Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A Chỉ I, II và IV B Chỉ II, III và IV C Chỉ I, II và III D Chỉ I và II.
7 4
và
71 4
là các cung có điểmcuối trùng nhau
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứI.
B Mlà điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
C Mlà điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
D Mlà điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV
trùng với điểmbiểu diễn của cung lượng giác có số đo 4
Vì vậy, Mlà điểm chính giữa của cung phần tư thứ
I.
Câu 86: [DS10.C6.1.D04.b] Cho bốn cung:
5 6
,
19 6
Các cung nào cóđiểm cuối trùng nhau?
Trang 27nên cung có điểm cuối trùng với điểm cuối của cung
Câu 87: [DS10.C6.1.D04.b] Nếu góc lượng giác có số đo
63 ,
vuông góc với nhau
Câu 88: [DS10.C6.1.D04.b] Cho hai góc lượng giác có sđOx Ou, 45o m360 ,o mZ và sđ
Ox Ov, 135on360 ,o nZ
Ta có hai tia Ou và Ov
A Tạo với nhau góc 45o B Trùng nhau.
C Đối nhau D Vuông góc.