Tỉnh Hà Gianga Rút gọn biểu thức.. Đường tròn I ngoại tiếp tam giác BPL cắt đường thẳng AB tại điểm F khác B.. Đường tròn J ngoại tiếp tam giác CPK cắt đường thẳng AC tại điểm E
Trang 1Tỉnh Hà Giang
a) Rút gọn biểu thức
P
x x x x x x Với x rút gọn và tìm giá trị 0 lớn nhất của biểu thức P
b) Cho x 3 9 4 5 39 4 5 Tính giá trị của biểu thức Qx3 3x172023
a) Cho Parabol P y x: 2
và đường thẳng :d y2x m Tìm m để đường thẳng d cắt P
tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn 3 3
x x
b) Giải hệ phương trình
Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 x y xy 2 7
Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn x y z 2 3 và xy yz zx 4
Chứng minh rằng:
2
xyz
Cho tam giác ABC vuông tại , A AB AC và M là trung điểm cạnh BC Gọi P là một điểm bất kỳ trên đoạn AM ( P khác A và M ) , K L lần lượt là các điểm thuộc tia , BP CP sao cho
AKB ABC và ALC ACB Đường tròn I
ngoại tiếp tam giác BPL cắt đường thẳng AB tại điểm F khác B Đường tròn J
ngoại tiếp tam giác CPK cắt đường thẳng AC tại điểm
E khác C
a) Chứng minh rằng BKA và BAP đồng dạng
b) Chứng minh đường thẳng IJ song song với EF
-Hết -9
Học sinh giỏi
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
a) Rút gọn biểu thức
P
x x x x x x Với x rút gọn và tìm giá trị 0 lớn nhất của biểu thức P
b) Cho x 3 9 4 5 39 4 5 Tính giá trị của biểu thức Qx3 3x172023
Lời giải
a) Ta có:
P
x
1
Vậy
1 1
P
+) Vì
2
3
P
x
x x
Vậy:
4 3
Max P
khi
1 4
x
Khi đó: Qx3 3x172023 18 17 2023 1
a) Cho Parabol P y x: 2
và đường thẳng :d y2x m Tìm m để đường thẳng d cắt P
tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn 3 3
x x
b) Giải hệ phương trình
Lời giải
a) Phương trình hoành độ giao điểm x2 2x m x2 2x m (*)0
+) Điều kiện để d cắt P
tại hai điểm phân biệt là phương trình (*) có
+) Với điều kiện trên thì theo Vi-Et ta có: x x1 2 2, x x1 2 m
1
2
x x x x x x x x m m
(thỏa mãn) Vậy
1 2
m
là giá trị cần tìm
Trang 3b) ĐK: x2,y Khi đó 1
1 3
y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y , 3;2
Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 x y xy 2 7
Lời giải
+) Từ x2y2 x y xy 2 7 x y 22xyx y xy 27
+) Đặt a x y b xy , a b Z,
Khi đó ta có phương trình: a2 2b a b 27
a ab a b a b a
Từ đó ta có bảng giá trị 2
x Loại Loại Loại -1 -4
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là x y , 1;4 , 4;1
Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn x y z 2 3 và xy yz zx 4
Chứng minh rằng:
2
xyz
Lời giải
+) Từ x y z 2 3 x y z 2 12 x2y2z22xy yz zx 12
x2y2z22.4 12 x2y2z2 4 +) Khi đó:
VT
Trang 4
AKB ABC và ALC ACB Đường tròn I
ngoại tiếp tam giác BPL cắt đường thẳng AB tại điểm F khác B Đường tròn J
ngoại tiếp tam giác CPK cắt đường thẳng AC tại điểm
E khác C
a) Chứng minh rằng BKA và BAP đồng dạng
b) Chứng minh đường thẳng IJ song song với EF
Lời giải
a) KẻAH BC H BC
Vì ABC vuông tại A , AM là trung tuyến
MA MB MC MAB cân tại M
MAB MBA AKB ABC MAB
BKABAP g g
BA BK
+) Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A
đường cao AH ta có: AB2 BH BC
BHPBKC c g c BPH BCK
HPKC
là tứ giác nội tiếp hay HPKC nội tiếp đường tròn J
+) Tương tự: ALC ACB CAP CLACAP g g
CA CP
mà CA2 CH CB CP CL CH CB PHBL nội tiếp I
+) Vì FPHBL nội tiếp I PFA PFB PHC
( góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Vì CEKPH nội tiếp J PHC PEA
(góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Suy ra PFA PEA APEF là tứ giác nội tiếp FAE FPE 900 PE PF
+) Kéo dài HP cắt EF tại N Vì CEPH và APEF nội tiếp nên:
NPE ACH PAC PFE NFP NPF 900 PNF 900 HP EF
Mặt khác IJ HP(tính chất đường nối tâm) EF IJ// (cùng vuông góc với HP ).
N F
L
I
E K
J
A
P