1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 hsg9 ha giang 22 23

4 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Hà Giang 2022-2023
Tác giả Bưởi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Toàn Thần Hà Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  Tỉnh Hà Giang Câu 1 (4,0 điểm) a) Rút gọn biểu th[.]

Trang 1

Tỉnh Hà Giang

Câu 1 (4,0 điểm)

P

x x x x x x Vớix 0 rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

b) Cho x 39 4 5 39 4 5 Tính giá trị của biểu thức Qx33x172023

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Cho Parabol  P :yx2 và đường thẳng d y: 2x m Tìm m để đường thẳng d cắt  P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 3 3

xx

b) Giải hệ phương trình

2

12

x y

x y

x y

Câu 3 (3,0 điểm)

Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 x y xy  2 7

Câu 4 (4,0 điểm)

Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn x y z  2 3 và xy yz zx  4

Chứng minh rằng:

2

x y z xyz

xyz

x y y z z x

Câu 5 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A AB, AC và M là trung điểm cạnh BC Gọi P là một điểm bất kỳ trên đoạn AM ( P khác A và M ) K L, lần lượt là các điểm thuộc tia BP CP, sao cho

AKBABC và ALCACB Đường tròn

 I ngoại tiếp tam giác BPL cắt đường thẳng AB

tại điểm F khác B Đường tròn  J ngoại tiếp tam giác CPK cắt đường thẳng AC tại điểm

E khác C

a) Chứng minh rằng BKAvà BAP đồng dạng

b) Chứng minh đường thẳng IJ song song với EF

-Hết -

9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (4,0 điểm)

P

x x x x x x Vớix 0 rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

b) Cho x 39 4 5 39 4 5 Tính giá trị của biểu thức Qx33x172023

Lời giải

P

x x x x x x

1 2 1 3 1

x

x x x

1

 

x x

x x x

x x x

1

P

x x

3

P

x x

x

Dấu "=" xảy ra khi 1 1

0

x  x

3

Max P  khi 1

4

x 

x x x x

      Khi đó: Qx33x17202318 17 20231

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Cho Parabol  P :yx2 và đường thẳng d y: 2x m Tìm m để đường thẳng d cắt  P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 3 3

xx

b) Giải hệ phương trình

2

12

x y

x y

x y

Lời giải

a) Phương trình hoành độ giao điểm x22x m x22x m 0 (*)

+) Điều kiện để d cắt  P tại hai điểm phân biệt là phương trình (*) có  ' 0 1 m0m1 +) Với điều kiện trên thì theo Vi-Et ta có: x1x2 2, x x1 2m

1

2

xx   xxx x xx    m m (thỏa mãn)

2

m  là giá trị cần tìm

b) ĐK: x2,y 1 Khi đó

2

x y

x y

x y

Trang 3

1 3 2 1

1

7

y

x y

(Thỏa mãn)

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x y ,  3;2

Câu 3 (3,0 điểm)

Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 x y xy  2 7

Lời giải

+) Từ x2y2 x y xy27x y 22xyx y xy  2 7

+) Đặt ax y b , xya b Z,   Khi đó ta có phương trình: a22ba b 2 7

a ab a b a b a

2

a b 7 -7 1 -1

a 3 1 9 -5

Vậy nghiệm nguyên của phương trình là x y  ,    1; 4 , 4;1 

Câu 4 (4,0 điểm)

Cho x y z là ba số thực dương thỏa mãn , , x y z  2 3 và xy yz zx  4

Chứng minh rằng:

2

x y z xyz

xyz

x y y z z x

Lời giải

+) Từ x y z  2 3x y z  2 12x2y2z22xy yz zx  12

x2y2z22.4 12 x2y2z2 4 +) Khi đó:

VT

x y y z z x x y y z z x

y z z x x y y z z x x y

x y z x y z x y z xyz

yz zx xy xyz xyz xyz xyz

  

Câu 5 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A AB, ACM là trung điểm cạnh BC Gọi P là một điểm

bất kỳ trên đoạn AM ( P khác A và M ) K L, lần lượt là các điểm thuộc tia BP CP, sao cho

AKBABC và ALCACB Đường tròn  I ngoại tiếp tam giác BPL cắt đường thẳng AB

tại điểm F khác B Đường tròn  J ngoại tiếp tam giác CPK cắt đường thẳng AC tại điểm

E khác C

a) Chứng minh rằng BKAvà BAP đồng dạng

Trang 4

a) KẻAHBC H BC

Vì ABC vuông tại A , AM là trung tuyến

MAMBMC MAB cân tại M

MABMBAAKB ABCMAB

 BKABAP g g 

b) Vì BKABAPBABKAB2 BP BK

BP BA

+) Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A

đường cao AH ta có: AB2 BH BC

+) Từ đó: BH BC BP BK BH BK

BP BC

 BHPBKC c g cBPHBCK

HPKC

 là tứ giác nội tiếp hay HPKC nội tiếp đường tròn  J

+) Tương tự: ALCACBCAP CLACAP g g  

CL CA

CA CP CL

CA CP

    mà CA2 CH CBCP CLCH CBPHBL nội tiếp  I

+) Vì FPHBL nội tiếp  IPFAPFBPHC ( góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh

đối diện)

CEKPH nội tiếp  JPHCPEA (góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện) Suy ra PFAPEAAPEF là tứ giác nội tiếp FAEFPE900PEPF

+) Kéo dài HP cắt EF tại N Vì CEPH và APEF nội tiếp nên:

NPEACHPACPFENFP NPF  900 PNF900HPEF

Mặt khác IJHP(tính chất đường nối tâm) EF IJ// (cùng vuông góc với HP )

N F

L

I

E K

J

A

P

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w