Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn.. iii Gọi ,I H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng , BD AB.. Các đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của đi
Trang 1Tỉnh Hà Nam
Câu 1: Cho biểu thức
2
P
với a0,a1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của a để biểu thức
8
Q P
nhận giá trị nguyên
Câu 2: a) Giải phương trình x2 3 x3 3x24x 2 0
b) Giải hệ phương trình
2
4 6 5 0
Câu 3: Cho parabol 1 2
: 2
và hai điểm A2; 2 , B4;8 nằm trên P Gọi M là điểm thay đổi trên P và có hoành độ là m2m4
Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn
nhất
Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x 2y x 2y4y x x 3
Câu 5: a) Cho đường tròn O R; đường kính AB. Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn Các
đường thẳng CA CB cắt đường tròn , O tại điểm thứ hai tương ứng là ,D E Trên cung AB
của O
không chứa D lấy điểm F0FA FB
Đường thẳng CF cắt AB tại M , cắt
đường tròn ( )O tại N (N không trùng với F) và cắt đường tròn O' ngoại tiếp tam giác
CDE tại P ( P không trùng với C ).
i) Giả sử ACB tính DE theo R 60 ,
ii) Chứng minh CN CF CP CM. . .
iii) Gọi ,I H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng , BD AB Các
đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất
b) Cho góc nhọn xOy cố định và A là điểm cố định trên Ox. Đường tròn I thay đổi nhưng
luôn tiếp xúc với Ox Oy lần lượt tại ,, E D Gọi AF là tiếp tuyến thứ hai kẻ từ A đến I
( F
là tiếp điểm) Chứng minh DF luôn đi qua một điểm cố định.
9
Học sinh giỏi
Trang 2Câu 6: Cho 2 số dương ,a b Chứng minh:
5
Trang 3
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Cho biểu thức
2
P
với a0,a1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của a để biểu thức
8
Q P
nhận giá trị nguyên
Lời giải a) Rút gọn biểu thức P
3
1
1 1
a P
a
b) Tìm điểu kiện của a để biểu thức
8
Q P
nhận giá trị nguyên
Có
(Theo BĐT Côsi) 1
a
(loại do a 1) Vậy P 4 a 0,a1.
8
P
Do đó để Q Q 1 P 8 a 2 6 a 1 0
3 2 2 17 12 2
3 2 2 17 12 2
(thỏa mãn điều kiện) Vậy a 17 12 2 là các giá trị cần tìm
Câu 2: a) Giải phương trình x2 3 x3 3x24x 2 0
Trang 4b) Giải hệ phương trình
2
4 6 5 0
Lời giải a) Điều kiện x3 3x24x 2 0
Có x3 3x24x 2x1 x2 2x2
nên x3 3x24x 2 0 x vì 1 x2 2x 2 x12 1 0 x
1 2x1x2 2x2 3 x1 x2 2x2 0
Đặt 2
1 , 0
x
ta được phương trình
2
1
2
t
t
t
x2 3x (vô nghiệm)3 0
t
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy pt có 2 nghiệm x 3 3
b) Điều kiện
3 2 0
x y
1 22 32 2 3
)x 2 y 3 x5y0
vô nghiệm
vì 5 0 3, 0
2
x y x y
)x 2 y 3 y x 1
thay vào 2 ta được
2x 3 2 x1 2x x 26
2x 3 3 2x 2 2 2x2 x 21 0
Trang 5
2 3 9 2 2 2
3 2 7 0
2 3 3 2 2 2
2 3 3 2 2 2
2 3 3 2 2 2
)x 3 y2 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 3; 2
Câu 3: Cho parabol 1 2
: 2
và hai điểm A2; 2 , B4;8 nằm trên P Gọi M là điểm thay đổi trên P và có hoành độ là m2m4
Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn
nhất
Lời giải
Có
2
; 2
m
M m
Gọi A2;0 , M m ;0 , B4;0
2
ABB A
AMM A
AA MM A M
MBB M
6 12 72 27 3( 1) 30
27 2
ABM
Trang 6Vậy m 1 là giá trị cần tìm
Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x 2y x 2y4y x x 3
Lời giải
x 2y x 2y4y x x 3 1 x x( 21)2y1 (1)2
2 12
y y là số nguyên dương lẻ
1 x x 2 1
là số nguyên dươnglẻ
2
1 x x, 1
cùng lẻ và 1 x0
Giả sử 1 x,1x2 d
d là số lẻ
Do 1 x d 1 x2d
Lại có 1 x 2d 1x2 1 x2 d 2 d d 1
Mặt khác, (1) 1 x x 21
là số chính phương
2
1 x,1x là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 1 x,1x2 đều là số chính phương
Do x x là hai số nguyên liên tiếp và cùng là số chính phương nên 2, 2 1 x 0
1
y
y
Vậy x y ; 0;0 hoặc x y ; 0;1
Câu 5: a) Cho đường tròn O R; đường kính AB. Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn Các
đường thẳng CA CB cắt đường tròn , O tại điểm thứ hai tương ứng là ,D E Trên cung AB
của O không chứa D lấy điểm F0FA FB Đường thẳng CF cắt AB tại M , cắt
đường tròn ( )O tại N (N không trùng với F) và cắt đường tròn O'
ngoại tiếp tam giác
CDE tại P ( P không trùng với C ).
i) Giả sử ACB tính DE theo R 60 ,
ii) Chứng minh CN CF CP CM. . .
iii) Gọi ,I H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng , BD AB Các
đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 7b) Cho góc nhọn xOy cố định và A là điểm cố định trên Ox. Đường tròn I
thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với Ox Oy lần lượt tại ,, E D Gọi AF là tiếp tuyến thứ hai kẻ từ A đến I ( F
là tiếp điểm) Chứng minh DF luôn đi qua một điểm cố định.
Lời giải a)
i) Xét đường tròn O
2
s BFA s DNE
(Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
2
s DNE
EOD 60
OED
có OD OE OED cân tại O
Mà EOD 60 ODElà tam giác đều
OD DE
ii) Chứng minh CN CF CP CM. . .
CPE CDE (2 góc nội tiếp chắn cung CE của đường tròn O
)
Mà CBM CDE (Vì tứ giác ABED nội tiếp đường tròn O )
CBM CPE nên tam giác CPE đồng dạng với tam giác CBM
Trang 8Tương tự chứng minh tam giác CNE đồng dạng với tam giác CBF
CE CB CN CF
Từ (1) và (2) suy ra: CN CF CP CM. .
iii) Tứ giác BIHF BDAF nội tiếp nên , FHK FAK (= FBD ), suy ra tứ giác AKHF nội tiếp
nên FKA 90
Xét DFK và BFH có FKD FHB 90
và FBH FDA (Hai góc nội tiếp cùng chắn AF
của đường tròn O
)
~
Tương tự tam giác IDF đồng dạng với tam giác HAF
Tương tự tam giác AFK đồng dạng tam giác BFI nên:
(1) , (2)
hay:
Mà
FI FH suy ra:
Vậy
2
nên
FH FI FK nhỏ nhất khi FH lớn nhất khi F là trung điểm cung AB
b)
Trang 9Kéo dài DF cắt OI tại J
Chứng minh được 4 điểm , , , A E I F cùng thuộc một đường tròn
Chứng minh được JFEJIE suy ra 4 điểm , , ,J F I E cùng thuộc một đường tròn.
Do đó 5 điểm , , , ,A E I F J cùng thuộc một đường tròn
Góc AJI do đó J là điểm cố định90
Câu 6: Cho 2 số dương ,a b Chứng minh:
5
Lời giải
(1) 5
2
5
1
a b
a x
a b
b y
a b
;
1 1
z
a b
ta được
a b
Vì ;a b 0 x y z; ; 0
Ta lại có x y z 01 x y z; ; 1
Thay vào (*) ta được
5
Trang 10
2 2 2
2z 2z 1 2y 2y 1 2x 2x 1 5
Ta có 2
(*)
2t 2 1 5 25t t 3
với mọi t thuộc khoảng (0; 1)
Thật vậy (*)
2
18 3 1
2 2 1 5 25
t
2
18 3 1 9 1
0
25 5 2 2 1
t
2 2
18 3 1 18 18 4
0
25 5 2 2 1
2
9 3 1 3 2 3 1
0
5 2 2 1
t t
3 1 18t t2 3 1t 0
vì 2t2 2t 1 0 t
3 1t 2 6 1t 0
luôn đúng với mọi t thỏa mãn 0 t 1
Dấu bằng xảy ra khi
1 3
t
Sử dụng (*) 3 lần cho x y z; ; rồi cộng từng vế 3 bất đẳng thức cùng chiều ta có điều phải
chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi
1 3
x y z
hay a b 1