1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

23 hsg9 ha nam 22 23

10 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Đề Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Hà Nam Năm 2022-2023
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Toán THCS Hà Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 311,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  Tỉnh Hà Nam Câu 1 Cho biểu thức 21 1 1a a a a a a[.]

Trang 1

Tỉnh Hà Nam

Câu 1: Cho biểu thức

2

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm điều kiện của a để biểu thức 8

Q P

 nhận giá trị nguyên

Câu 2: a) Giải phương trình x23 x33x24x2 0

b) Giải hệ phương trình

2

Câu 3: Cho parabol   1 2

: 2

P yx và hai điểm A2; 2 ,  B4;8 nằm trên  P Gọi M là điểm thay đổi trên  P và có hoành độ là m 2 m4  Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn

nhất

Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình    3

xy xyyxx

Câu 5: a) Cho đường tròn O R;  đường kính AB Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn Các

đường thẳng CA CB, cắt đường tròn   O tại điểm thứ hai tương ứng là D E, Trên cung AB

của   O không chứa D lấy điểm F0FAFB Đường thẳng CF cắt AB tại M, cắt đường tròn ( )O tại N ( N không trùng với F) và cắt đường tròn   O ' ngoại tiếp tam giác

CDE tại P (P không trùng với C )

i) Giả sử ACB 60 , tính DE theo R

ii) Chứng minh CN CFCP CM

iii) Gọi I H, theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng BD AB, Các

đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để biểu thức AB BD AD

FHFIFK

đạt giá trị nhỏ nhất

b) Cho góc nhọn xOy cố định và A là điểm cố định trên Ox Đường tròn   I thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với Ox Oy, lần lượt tại E D, Gọi AF là tiếp tuyến thứ hai kẻ từ A đến   I (F

là tiếp điểm) Chứng minh DF luôn đi qua một điểm cố định

Câu 6: Cho 2 số dương a b, Chứng minh:  

5

-Hết -

9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Cho biểu thức

2

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm điều kiện của a để biểu thức 8

Q P

 nhận giá trị nguyên

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức P

 

3

1 1 1 1

1 1

a P

    

1 1 1

     

  

2 1

a a

a

 

b) Tìm điểu kiện của a để biểu thức 8

Q P

 nhận giá trị nguyên

1

a

     (loại do a  ) 1

Vậy P  4 a 0,a1

8

P

     

Do đó để QQ 1 P 8  a 26 a 1 0

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy a 17 12 2 là các giá trị cần tìm

Trang 3

Lời giải

a) Điều kiện x33x24x 2 0

xxx  xxx

nên x33x24x 2 0x1 vì 2  2

xx  x   x

1 2 x1  x 2x2 3 x1 x 2x2  0

x

x x

  ta được phương trình

2

1

2

t

t t

t

 

t

2

3 3 0

t

2

Vậy pt có 2 nghiệm x  3 3

b) Điều kiện

3 2 0

x

y

 

 

 )x2   y 3 x5y0 vô nghiệm

2

x y   x y

)x 2 y 3 y x 1

       thay vào  2 ta được

2x 3 2 x1 2xx26

Trang 4

Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2yx2y4yxx3.

Lời giải

xy xyy x x  x x   y

y y là số nguyên dương lẻ

1 x x2 1

   là số nguyên dươnglẻ

2

1 x x, 1

   cùng lẻ và 1  x 0

Giả sử  2

1x,1xd d là số lẻ

1x d  1xd Lại có  2

1 x d 1x2  1x2 d2 dd1

(1) 1x x 1 là số chính phương

2

1x,1x là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 1x,1x2 đều là số chính phương

Do 2 2

, 1

x x  là hai số nguyên liên tiếp và cùng là số chính phương nên x 0

1

y

y

 Vậy x y ;  0; 0 hoặc x y ;  0;1

Câu 5: a) Cho đường tròn O R đường kính ;  AB Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn Các

đường thẳng CA CB, cắt đường tròn   O tại điểm thứ hai tương ứng là D E, Trên cung AB

của   O không chứa D lấy điểm F0FAFB Đường thẳng CF cắt AB tại M, cắt đường tròn ( )O tại N ( N không trùng với F) và cắt đường tròn   O ' ngoại tiếp tam giác

CDE tại P (P không trùng với C )

i) Giả sử ACB 60 , tính DE theo R

ii) Chứng minh CN CFCP CM

iii) Gọi I H, theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng BD AB, Các

đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để biểu thức AB BD AD

FHFIFK

đạt giá trị nhỏ nhất

 

Trang 5

Câu 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2yx2y4yxx3.

Lời giải

xy xyy x x  x x   y

y y là số nguyên dương lẻ

1 x x2 1

   là số nguyên dươnglẻ

2

1 x x, 1

   cùng lẻ và 1  x 0

Giả sử  2

1x,1xd d là số lẻ

1x d  1xd Lại có  2

1 x d 1x2  1x2 d2 dd1

(1) 1x x 1 là số chính phương

2

1x,1x là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 1x,1x2 đều là số chính phương

Do 2 2

, 1

x x  là hai số nguyên liên tiếp và cùng là số chính phương nên x 0

1

y

y

 Vậy x y ;  0; 0 hoặc x y ;  0;1

Câu 5: a) Cho đường tròn O R đường kính ;  AB Gọi C là điểm thỏa mãn tam giác ABC nhọn Các

đường thẳng CA CB, cắt đường tròn   O tại điểm thứ hai tương ứng là D E, Trên cung AB

của   O không chứa D lấy điểm F0FAFB Đường thẳng CF cắt AB tại M, cắt đường tròn ( )O tại N ( N không trùng với F) và cắt đường tròn   O ' ngoại tiếp tam giác

CDE tại P (P không trùng với C )

i) Giả sử ACB 60 , tính DE theo R

ii) Chứng minh CN CFCP CM

iii) Gọi I H, theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng BD AB, Các

đường thẳng IH và CD cắt nhau tại K Tìm vị trí của điểm F để biểu thức AB BD AD

FHFIFK

đạt giá trị nhỏ nhất

b) Cho góc nhọn xOy cố định và A là điểm cố định trên Ox Đường tròn   I thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với Ox Oy, lần lượt tại E D, Gọi AF là tiếp tuyến thứ hai kẻ từ A đến   I (F

là tiếp điểm) Chứng minh DF luôn đi qua một điểm cố định

Lời giải

Trang 6

a)

i) Xét đường tròn  O

2

s BFA s DNE

(Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)

2

s DNE BCA  s DNE 

 EOD 60

OED

có ODOE OED cân tại O

Mà EOD 60 ODElà tam giác đều

OD DE

ii) Chứng minh CN CFCP CM

CPECDE (2 góc nội tiếp chắn cung CE của đường tròn  O )

Mà CBMCDE (Vì tứ giác ABED nội tiếp đường tròn  O )

 CBMCPE nên tam giác CPE đồng dạng với tam giác CBM

CE CM CE CB CM CP

Tương tự chứng minh tam giác CNE đồng dạng với tam giác CBF

CE CF

CE CB CN CF

Trang 7

Xét DFK và BFHcó FKDFHB90

và FBH FDA (Hai góc nội tiếp cùng chắn AF của đường tròn  O )

~

DFK BFH

FKFH (1)

Tương tự tam giác IDF đồng dạng với tam giác HAF ID HA

IF HF

Tương tự tam giác AFK đồng dạng tam giác BFI nên: AK BI

FKFI(2)

FK FK FH FI

FKFHFI

DA BD BH BD BI BH ID

FK FI FH FI FI FH FI

FIFH suy ra:

FKFIFHFHFH

FHFIFKFH

FHFIFK nhỏ nhất khi FH lớn nhất khi F là trung điểm cung AB

b)

Kéo dài DF cắt OI tại J

Chứng minh được 4 điểm A E I F, , , cùng thuộc một đường tròn

Chứng minh được JFEJIE suy ra 4 điểmJ F I E, , , cùng thuộc một đường tròn.

Do đó 5 điểm A E I F J, , , , cùng thuộc một đường tròn

Góc AJI 90 do đó J là điểm cố định

Trang 8

Câu 6: Cho 2 số dương a b, Chứng minh:  

5

Lời giải

(1) 5

2

5

1

a b

Đặt

1

a x

a b

b y

a b

  ;

1 1

z

a b

 

a b

a b ; 0 x y z; ; 0

Ta lại có x  y z 1  0 x y z; ; 1

Thay vào (*) ta được  

5

2z 2z 1 2y 2y 1 2x 2x 1 5

2t 2t 1 5 25 t 3

    với mọi t thuộc khoảng (0; 1)

2

18 3 1

t

t t

 

2

18 3 1 9 1

0

t

t t

 

2 2

18 3 1 18 18 4

0

ttt

Trang 9

3 1 9 23 2 0

t t

t t

3t 1 18t 3t 1 0

     vì 2t22t   1 0 t

3t 1 2 6t 1 0

    luôn đúng với mọi t thỏa mãn 0  t 1

Dấu bằng xảy ra khi 1

3

t 

Sử dụng (*) 3 lần cho x y z ; ; rồi cộng từng vế 3 bất đẳng thức cùng chiều ta có điều phải chứng minh

3

xyz  hay a   b 1

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w