Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 Trang 1 Tỉnh Hà Nội Câu 1 (5,0 điểm) 1 Giải phương trình[.]
Trang 1Tỉnh Hà Nội
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình sau: x22x6x2 2x2 x 3
2 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c
Tính giá trị của biểu thức Pa b c
Câu 2 (5,0 điểm)
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3 n và 121 n 11 là các số chính phương
P x a x a x a x a là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời
các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2,, 2022 Tính giá trị P2023
Câu 3 (2,0 điểm)
Với a b c, , là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện a b c 16
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P a b b c a c
Câu 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB( AC) nội tiếp đường tròn O Các tiếp tuyến tại A và C
của đường tròn O cắt nhau tại S Trên tia đối của tia CA lấy điểm M M C Qua S kẻ đường thẳng vuông góc với OM , cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt E và F ( E nằm giữa S và F)
a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia
phân giác của góc FED
c) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Câu 5 (2,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số nguyên tố , ,m n p thỏa mãn m23n25p28mnp 0
2 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
i j
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j2023) Chứng minh
1011
M N
9
Học sinh giỏi
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình sau: x22x6x2 2x2 x 3
2 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c
Tính giá trị của biểu thức Pa b c
Lời giải
1 Giải phương trình sau: x22x6x2 2x2 x 3
ĐKXĐ: x Khi đó: 1 x22x6x2 2x2 x 3
2 2
2
2( 1)
( 1)( 3)
x
x
x x
x
x
x
x x
2
1
x x
x
x
Ta thấy ở phương trình (∗), do điều kiện x nên1 VT 1 VP
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x 1
2 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c
Tính giá trị của biểu thức Pa b c
Từ giả thiết ta suy ra a b c , , 0
Nếu trong ba số a b c, , có một số có giá trị bằng 0, giả sử a 0
Khi đó b và kéo theo 0 c Ta có 0 P 0 0 0 0
Tương tự, nếu b hoặc 0 c cũng kéo theo 0 a b c , , 0, 0, 0, dẫn đến P 0
Giả sử a b c , , 0 Khi đó, theo bất đẳng thức Cô si ta có
2
2
2
b
Do đó ta có ac2ba
Trang 3Dấu " =" xảy ra khi và chỉ khi 1, 1, 1
2
a b c Khi đó 5
2
Vậy P 0 hoặc 5
2
Câu 2 (5,0 điểm)
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3 n và 121 n 11 là các số chính phương
P x a x a x a x a là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2,, 2022 Tính giá trị P2023
Lời giải
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3n và 121 n 11 là các số chính phương
Ta có 3n là số chính phương nên 1 12n 4 4 3 n1 là số chính phương
Đặt 12n 4 x2;12n11 y2 với x y
Ta được 2 2
15
x y xy xy nên x y x, y U 15 và xy x y0
Từ đó có các TH sau:
1
, giải ra y 7 nên n 5
3
, giải ra y 1 nên n 1 Thử lại ta thấy thỏa mãn
Vậy n 1;5
P x a x a x a x a là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời
các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2,, 2022 Tính giá trị P2023 Xét đa thức f x x1 P x Đa thức 1 f x có bậc là 2023, hệ số cao nhất là a 0
Vì đa thức nhận x 0,1,, 2022 là nghiệm nên đa thức f x có dạng
0 1 2 2022
Do đó ta có 2024P2023 1 f 20232023!a0
Bây giờ ta sẽ đi tìm a 0
Ta có:
0
0
2023!
a
a
Trang 4Do đó 0 1
2023!
a Thế nên 2023 2023! 1 1
2023!
Vậy 2023 1 1 2 1
2024 2024 1012
Câu 3 (2,0 điểm)
Với a b c, , là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện a b c 16
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P a b b c a c
Lời giải
Ta có: P 3 16 1 1 1
a b c
Do đó, ta chỉ cần tìm min, max của 1 1 1
B
a b c
Không mất tính tổng quát giả sử ab Từ giả thiết suy ra 6c c 14
* Tìm giá trị nhỏ nhất:
16
B
Ta sẽ chứng minh: 4 1 17
16cc30 Thật vậy, BĐT đó tương đương với
c
c 6 17 c 80 0
(đúng vì c ) 6
Vậy giá trị nhỏ nhất của 16.17 91
3
P Dấu bằng xảy ra khi ab5,c6
* Tìm giá trị lớn nhất:
Ta sẽ chứng minh: 1 1 1
1
1
ab a b Thật vậy, BĐT đó tương đương với
1
a b a b
ab a b
1 15
B
Ta tiếp tục chứng minh
1 2 14
B BĐT này tương đương với
c c (luôn đúng, vì 6 c 14)
Vậy giá trị lớn nhất 16.29 211
3
P
Trang 5Dấu bằng xảy ra khi ab1,c14
Câu 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB( AC) nội tiếp đường tròn O Các tiếp tuyến tại A và C
của đường tròn O cắt nhau tại S Trên tia đối của tia CA lấy điểm M M C Qua S kẻ đường thẳng vuông góc với OM , cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt E và F (E nằm
giữa S và F)
a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia
phân giác của góc FED
c) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Lời giải
a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O
Gọi T là giao điểm của OS với AC N, là giao điểm của OM với EF
Trang 6Ta có STM SNM90 nên ONS# OTM Suy ra OS ON
OM OT
Từ đó: ON OM OS OT OC2 OE2 OF2
suy ra OEM OFM90 hay ME và MF là hai tiếp tuyến của O
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia
phân giác của góc FED
Với P Q, là giao điểm của MD với BE BF,
Ta có: MEP90OEB90OBEEPM
suy ra MPME
Tương tự MQMF Suy ra MPMEMQMF
Từ đó QEP90 CEP
Suy ra E C Q, , thẳng hàng Tương tự F C P, , thẳng hàng
Ta thu được tam giác BPQ có BD QE PF, , là ba đường cao đồng quy tại C
Từ đó: BEF# BQP# DEP, dẫn đến BEFDEP
Cuối cùng ta thu được CEFDEF
c) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Ta có C là trực tâm của tam giác BPQ K, là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ nên 2
BC KM Suy ra OCKM
Do DCM OCTOSC, suy ra CDM# SCO
Từ đó: CD SC SC
DM CO MK
Suy ra SCD# KMD (c.g.c), kéo theo SDCMDK
Từ đó: SDK CDM90
Câu 5 (2,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số nguyên tố m n p, , thỏa mãn m23n25p28mnp 0
2 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm
thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j2023) Chứng minh rằng M 10112N
Lời giải
1 Tìm tất cả các số nguyên tố m n p, , thỏa mãn m23n25p28mnp 0
Trang 7Ta viết lại giả thiết như sau: m23n25p28mnp
Xét tính chia hết cho 2 hai vế của biểu thức, ta thấy tồn tại một trong ba số m n p, , phải là số chẵn, nên số đó phải bằng 2
Xét tính chia hết cho 3 hai vế của biểu thức Nếu 3 số đều không chia hết cho 3 thì
, , 1 mod3
suy ra VT chia hết cho 1 3,VP không chia hết cho 3 (vô lý) 1
Do đó tồn tại ít nhất một trong ba số là 3
m p n Thử lại ta thấy không thỏa mãn
TH1: m2,n3 Thay vào phương trình ta được 2
31 5 p 48p, phương trình này không có nghiệm nguyên
TH2: n3,p2 Thay vào phương tình ta được m24748m, suy ra m 47
Vậy m n p , , 47, 3, 2
2 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm
thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j2023) Chứng minh rằng M 10112N
Gọi E ij là trung điểm của đoạn A A i j Ta có:
2 i j 2 h k ij hk
1 2023
1
2 i j i j
Xét tứ giác A A A A i j h k, ta có 1
2
ij hk i h j k
E E A A A A Suy ra:
2 i j 2 h k ij hk
i h i j h k
A A
1
8 i j h k A A i h
1 2023
2021.2020 1
8 2 i h A A i h
1010 N
Trang 8-Hết -