a Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O.. c Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF.. Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳngA A
Trang 1Tỉnh Hà Nội
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình sau: x22x 6 x2 2x 2 x 3
2 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c
Tính giá trị của biểu thức P a b c
Câu 2 (5,0 điểm)
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3n 1 và 12n 11 là các số chính phương
2 Cho P x a x0 2022a x1 2021a x2 2020a2022
là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2, , 2022 Tính giá trị P2023
Câu 3 (2,0 điểm)
Với , ,a b c là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện a b c 16
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
a b b c a c P
Câu 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại ( A AB AC ) nội tiếp đường tròn O Các tiếp tuyến tại A và
C của đường tròn O cắt nhau tại S Trên tia đối của tia CA lấy điểm M M C
Qua S
kẻ đường thẳng vuông góc với OM , cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt E và F ( E
nằm giữa S và )F
a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O .
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia
phân giác của góc FED
c) Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Câu 5 (2,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số nguyên tố , ,m n p thỏa mãn m23n25p2 8mnp 0
9
Học sinh giỏi
Trang 22 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j2023) Chứng minh rằng M 10112N
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình sau: x22x 6 x2 2x 2 x3
2 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c Tính giá trị của biểu thức P a b c
Lời giải
1 Giải phương trình sau: x22x 6 x2 2x 2 x 3
ĐKXĐ: x Khi đó: 1 x22x 6 x2 2x 2 x3
2 2
2
2( 1)
( 1)( 3)
x
x
x x
x
x
x
x x
2
1
x x
x
x
Ta thấy ở phương trình (¿), do điều kiện x nên1 VT 1 VP
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x 1
2 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn đồng thời các điều kiện
8 ,
a b và
2 2
2 1
c a
c
Tính giá trị của biểu thức P a b c
Từ giả thiết ta suy ra , ,a b c 0
Nếu trong ba số , ,a b c có một số có giá trị bằng 0, giả sử a 0
Khi đó b và kéo theo 0 c Ta có 0 P 0 0 0 0
Tương tự, nếu b hoặc 0 c cũng kéo theo 0 a b c , , 0,0,0, dẫn đến P 0
Giả sử , ,a b c Khi đó, theo bất đẳng thức Cô si ta có0
2
2
2
Trang 42 2
b
Do đó ta có a c 2b a
Dấu " =" xảy ra khi và chỉ khi
1
2
a b c
Khi đó
5 2
P
Vậy P 0 hoặc
5 2
P
Câu 2 (5,0 điểm)
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3 n và 12 111 n là các số chính phương.
2 Cho P x a x0 2022a x1 2021a x2 2020a2022
là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2, , 2022 Tính giá trị P2023
Lời giải
1 Tìm tất cả số nguyên dương n để 3n 1 và 12n 11 là các số chính phương
Ta có 3n 1 là số chính phương nên 12n 4 4 3 n1
là số chính phương
Đặt 12n 4 x2;12n11y2 với x y N
Ta được x2 y2 x y x y 15
nên x y x y U , 15
và x y x y 0
Từ đó có các TH sau:
TH1:
15 1
x y
x y
, giải ra y nên 7 n 5
TH2:
5 3
x y
x y
, giải ra y nên 1 n 1
Thử lại ta thấy thỏa mãn
Vậy n 1;5 .
P x a x a x a x a là đa thức với hệ số thực thỏa măn đồng thời
các điều kiện 1
1
P k
k
, với k 0,1, 2, , 2022 Tính giá trị P2023
Xét đa thức f x x1 P x 1 Đa thức f x có bậc là 2023, hệ số cao nhất là a 0
Vì đa thức nhận x 0,1, , 2022 là nghiệm nên đa thức f x có dạng
Trang 5Do đó ta có 2024P20231f 2023 2023!a0
Bây giờ ta sẽ đi tìm a 0
Ta có:
0
0
2023!
a
a
Do đó 0
1 2023!
a
Thế nên 2023 2023! 1 1
2023!
Vậy 2023 1 1 2 1
2024 2024 1012
Câu 3 (2,0 điểm)
Với , ,a b c là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện a b c 16
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
a b b c a c P
Lời giải
Ta có:
1 1 1
3 16
P
a b c
Do đó, ta chỉ cần tìm min, max của
1 1 1
B
a b c
Không mất tính tổng quát giả sử a b c Từ giả thiết suy ra 6 c 14
* Tìm giá trị nhỏ nhất:
Khi đó
16
B
Ta sẽ chứng minh:
16 c c 30 Thật vậy, BĐT đó tương đương với
c
c 6 17 c 80 0
(đúng vì c 6)
Vậy giá trị nhỏ nhất của
16.17 91
3
Dấu bằng xảy ra khi a b 5,c 6
* Tìm giá trị lớn nhất:
Trang 6Ta sẽ chứng minh:
1
1
a b a b Thật vậy, BĐT đó tương đương với
1
Khi đó,
1
15
B
Ta tiếp tục chứng minh
1 2 14
B
BĐT này tương đương với
c c (luôn đúng, vì 6 c 14)
Vậy giá trị lớn nhất
16.29 211
3
Dấu bằng xảy ra khi a b 1,c14
Câu 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại (A AB AC ) nội tiếp đường tròn O Các tiếp tuyến tại A và
C của đường tròn O
cắt nhau tại S Trên tia đối của tia CA lấy điểm M M C
Qua S
kẻ đường thẳng vuông góc với OM , cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt E và F ( E
nằm giữa S và )F
a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O .
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia phân giác của góc FED.
c) Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Lời giải
Trang 7a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của O .
Gọi T là giao điểm của OS với AC N là giao điểm của , OM với EF
Ta có STM SNM 90 nên ONS #OTM Suy ra
OM OT .
Từ đó: ON OM OS OT OC 2 OE2 OF2
suy ra OEM OFM 90 hay ME và MF là hai tiếp tuyến của O
b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống đường thẳng BC Chứng minh EC là tia phân giác của góc FED.
Với ,P Q là giao điểm của MD với , BE BF
Ta có: MEP 90 OEB 90 OBE EPM
suy ra MP ME
Tương tự MQ MF Suy ra MP ME MQ MF
Trang 8Từ đó QEP 90 CEP
Suy ra , ,E C Q thẳng hàng Tương tự , , F C P thẳng hàng.
Ta thu được tam giác BPQ có BD QE PF là ba đường cao đồng quy tại , , C.
Từ đó: BEF #BQP#DEP, dẫn đến BEF DEP
Cuối cùng ta thu được CEF DEF
c) Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của MD với hai đường thẳng BE và BF Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ Chứng minh rằng SDK 90
Ta có C là trực tâm của tam giác BPQ K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ nên,
2
BC KM Suy ra OC KM
Do DCM OCT OSC , suy ra CDM #SCO.
Từ đó:
DM CO MK Suy ra SCD #KMD (c.g.c), kéo theo SDC MDK
Từ đó: SDK CDM 90
Câu 5 (2,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số nguyên tố , ,m n p thỏa mãn m23n25p2 8mnp 0
2 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai
điểm thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j 2023) Chứng minh rằng M 10112N
Lời giải
1 Tìm tất cả các số nguyên tố , ,m n p thỏa mãn m23n25p2 8mnp 0
Ta viết lại giả thiết như sau: m23n25p2 8mnp
Xét tính chia hết cho 2 hai vế của biểu thức, ta thấy tồn tại một trong ba số , ,m n p phải là số
chẵn, nên số đó phải bằng 2
Xét tính chia hết cho 3 hai vế của biểu thức Nếu 3 số đều không chia hết cho 3 thì
2, ,2 2 1 mod3
m n p
suy ra VT 1
chia hết cho 3,VP 1
không chia hết cho 3 (vô lý)
Do đó tồn tại ít nhất một trong ba số là 3
Trang 9Nếu m 3 hoặc p , do 3 VP 1
chia hết cho 3 nên cả ,m p đều phải chia hết cho 3, dẫn đến
3, 2
m p n Thử lại ta thấy không thỏa mãn
Nếu n 3, ta xét 2 TH sau:
TH1: m2,n Thay vào phương trình ta được 3 31 5 p2 48p, phương trình này không có nghiệm nguyên
TH2: n3,p Thay vào phương tình ta được 2 m247 48 m, suy ra m 47
Vậy m n p , , 47,3, 2
2 Cho đa giác đều A A1 2A2023 Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng
A A i j và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai
điểm thuộc S Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng A A i j(1 i j 2023) Chứng minh rằng M 10112N
Gọi E ij
là trung điểm của đoạn A A i j
Ta có:
1 2023 1 2023
1 2023
1
2 i j i j
Xét tứ giác A A A A i j h k, ta có E E ij hk 12A A i h A A j k
Suy ra:
1 2023 1 2023
2 i j 2 h k ij hk
1 2023 1 2023 1 2023
A A
1
8 i j h k A A i h
1 2023
2021.2020 1
8 2 i h A A i h