1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 hsg9 thainguyen 22 23

8 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Ở Nam 2022-2023
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thái Nguyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng hợp đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 346,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  Tỉnh Thái Nguyên Câu 1 (6,0 điểm) Cho các biếu th[.]

Trang 1

Tỉnh Thái Nguyên

Câu 1 (6,0 điểm) Cho các biếu thức 2 3 2

2

A

x

2 2

B

x

1 Rút gọn biểu thức A và B

2 Tìm tất cả các giá trị của x để AB

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 1

B

Câu 2 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) : d yax b và parabol

2 ( ) :P yx Tìm tất cả các giá trị của ,a b để đường thẳng ( ) d đi qua điểm M(3;5) và tiếp xúc với parabol ( )P

Câu 3 (2,0 điểm) Cho phương trình 2

xmx m   m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm là độ dài hai cạnh góc vuông của

một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 7 2

Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < BC < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BK, CI cắt nhau tại điểm H Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm L,F sao cho HL ∥ DI, HF ∥ DK

Gọi E là giao điểm thứ hai của đường thẳng AD với đường tròn (O)

a Chứng minh rằng các tứ giác BIKC, BLFC nội tiếp đường tròn

b Đường thẳng BK cắt đường tròn (O) tại điểm J (J  B) Chứng minh rằng ba điểm L, F, J thẳng hàng

c Gọi P là giao điểm của AH và LF Chứng minh rằng AH = AP.AE

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên dương n để n2024n20231 là số nguyên tố

b) Cho phương trình x2ax b  1 0( ,a b;b 1) Chứng minh rằng nếu phương trình có hai nghiệm đều là những số nguyên thì a2b2 là hợp số

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hai số thực dương thay đổi ,a b thỏa mãn điều kiện a b 4 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 2 2 1 1

9

-Hết -

9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN

Câu 1 (6,0 điểm) Cho các biếu thức 2 3 2

2

A

x

2 2

B

x

1 Rút gọn biểu thức A và B

2 Tìm tất cả các giá trị của x để AB

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 1

B

Lời giải

1 Điều kiện xác định của biểu thức A là 0

4

x x

Điều kiện xác đinh của biểu thức B là x 0

2

A

x

2

x

2

x

 2 x 1

( 1) 2( 1)

2 2

B

x

2 2

x

2 Với 0

4

x x

ta có AB2 x   1 x 1

   x( x2)0  x vì 0 x 4

Vậy x 0 thì AB

3 Ta có: 1 2

1

Với x 0 thì A 1 0

B

 (1)

4

x x

1

A B

x x

Áp dụng bất đẳng thức AMGM, ta có: 1

2

x x

 

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x 1 x 1

x

   (thỏa mãn)

Khi đó: A 1 1

B

 (2)

Từ (1) và (2) ta có: Giá trị lớn nhất của biểu thức A 1

B

là 1

Trang 3

Câu 2 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) : d yax và parabol b

2 ( ) :P yx Tìm tất cả các giá trị của ,a b để đường thẳng ( ) d đi qua điểm M(3;5) và tiếp xúc với parabol ( )P

Lời giải

Đường thẳng ( )d đi qua điểm M(3;5)3ab (1) 5

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( ) P là: x2axbx2ax b  0

Đường thẳng ( )d tiếp xúc với ( ) P  phương trình x2ax b  có nghiệm kép 0

2

(1) b 5 3a thế vào (2) ta có phương trình: 2 12 20 0 2

10

a

a

Với a 2 thì b  1

Với a 10 thì b  25

Vậy a 2 và b 1;a10 và b  25 thì đường thẳng ( )d tiếp xúc với parabol ( ) P

Câu 3 (2,0 điểm) Cho phương trình 2

xmx m   m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 7 2

Lời giải

a) Ta có  

2

Vậy với mọi m phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi x x là hai nghiệm phân biệt của phương trình 1, 2 x x là độ dài hai cạnh góc vuông của 1, 2

tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là

1 2

0

98

x x

x x

 

Áp dụng định lý Viet đối với phương trình ta có: 1 2

1 2

3

  

2 1 2

1

3

3

m

m m

 

xx   xxx x  2m23m440

4 11 2

m m

 

 

Kết hợp với điều kiện, ta có m  4 thỏa mãn; 11

2

m  không thỏa mãn

Trang 4

Vậy m  4 thì phương trình có hai nghiệm là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 7 2

Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < BC < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BK, CI cắt nhau tại điểm H Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm L,F sao cho HL∥ DI, HF∥DK

Gọi E là giao điểm thứ hai của đường thẳng AD với đường tròn (O)

a Chứng minh rằng các tứ giác BIKC, BLFC nội tiếp đường tròn

b Đường thẳng BK cắt đường tròn (O) tại điểm J (J  B) Chứng minh rằng ba điểm L, F, J thẳng hàng

c Gọi P là giao điểm của AH và LF Chứng minh rằng AH = AP.AE

Lời giải:

a) Theo giả thiết ta có:  0

BKC  90

Suy ra, tứ giác BIKC nội tiếp đường tròn đường kính BC

∥ (1)

Từ (1), (2) suy ra AL AF

LF / / IK.

Vì tứ giác BIKC nội tiếp nên BCK   AIK 

Mặt khác AIK   ALF  (vì LF / / IK.)

Suy ra BCK   ALF 

Xét tứ giác BLFC ta có: BCK   ALF  Do đó tứ giác BLFC nội tiếp đường tròn

P

I

F

L

J

E D

K

H

Q

O A

Trang 5

b) Ta có:    1 

2

Lại có: ACB   AHJ (vì cùng phụ với DAC )

Suy ra AJH   AHJ  → K là trung điểm của HJ

=  FHJ cân tại F  KFJ   HFK  (3)

Vì HF // DK nên HFK   DKC  (4)

Vì tứ giác AKDB nội tiếp đường tròn đường kính AB nên DKC   ABC  (5)

Từ (3), (4), (5) suy ra KFJ   LBC 

LFJ  LFK  KFJ  LFC  LBC  180 (vì tứ giác BLFC nội tiếp đường tròn)

Do đó ba điểm L, F, J thẳng hàng (đpcm)

c) Gọi Q là giao điểm thứ hai của đường thẳng CH với đường tròn (O) Chứng minh tương tự ý b, ta có ba điểm L, F, Q thẳng hàng và I là trung điểm của HQ

Vậy các điểm Q, L, F, J thẳng hàng

Ta có: AQ  AH  AJ

AQJ

  cân tại A AJQ   AQJ 

2

Ta có:

APJ AJE

  Vì AH  AJ nên AH  AE.AP

(đpcm)

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên dương n để n2024n2023 là số nguyên tố.1

b) Cho phương trình x2ax b  1 0( ,a b;b 1) Chứng minh rằng nếu phương trình có hai nghiệm đều là những số nguyên thì a2b2 là hợp số

Lời giải

a) Với n 1 ta có: n2024n2023  là số nguyên tố 1 3

Vậy n 1 thỏa mãn

Với n 2

Ta có: n2024n2023 1 n2024n2n2023 n n2  n 1

Trang 6

 674    673  672

Do đó: n2024n2023 chia hết cho 1 n2  n 1

Mặt khác, với n 2 thì 2024 2023 2

nn  n    n

Do đó n2024n2023 là hợp số 1

Tóm lại: n 1 thì n2024n2023 là số nguyên tố 1

b)Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên là x x1, 2

b  1 nên x 1 0 và x 2 0

x x a a x x

x x b b x x

       

x x1, 2 là các số nguyên khác 0 nên 2 2

Do đó: a2b2 là hợp số

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hai số thực dương thay đổi ,a b thỏa mãn điều kiện a b 4 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 2 2 1 1

9

Lời giải

Ta có P 9 a b a b

ab

9

a b

a b

Áp dụng bất đẳng thức AMGM, ta có:

2

4

a b

ab 

4

16

a b

a b

Áp dụng bất đắng thức AMGM, ta có:

2

2

18

a b

a b

Do đó

2

18

a b a b P

a b

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a b 2

Trang 7

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 5

-Hết -

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w