1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 5 - Uốn Ngang Phẳng.pdf

140 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Uốn Ngang Phẳng
Tác giả Le Bao Quynh, ThS. Mai Lê DucBảo Dai Quỳnh
Người hướng dẫn ThS. Bảo MaiLê Duc Dai Quỳnh
Trường học Ho Chi Minh City University of Technology and Education
Chuyên ngành Mechanics Of Materials
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2021
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ nghiên cứu (SBVL) 29th September, 2021 1Mai Duc DaiThS Lê Bảo Quỳnh SỨC BỀN VẬT LIỆU (Mechanics Of Materials) Le Bao Quynh, MsC Email quynh le@ut edu vn Office Room E1 309 – High Tech Center[.]

Trang 1

SỨC BỀN VẬT LIỆU (Mechanics Of Materials)

Le Bao Quynh, MsC.

Email: quynh.le@ut.edu.vn Office: Room E1-309 – High-Tech Center Bld.

Faculty of Mechanical Engineering, HCMC University of Technology and Education

#1 Võ Văn Ngân Str., Thủ Đức Dist., HCM City, 720-214,

Việt Nam

Trang 2

UỐN NGANG PHẲNG

Trang 5

5.1 Các khái niệm

➢Nếu mặt phẳng tải trọng trùng với mặt phẳng

Trang 6

➢Nếu mặt phẳng tải trọng không trùng với mặt

Trang 7

5.2 Thanh chịu uốn thuần túy

Trang 9

5.2 Thanh chịu uốn thuần túy

Trang 10

z x

y

F M x

y dF

❖Tiết diện đối xứng qua trục x và y: ymax = 𝑦𝑚𝑎𝑥𝑘 = 𝑦𝑚𝑎𝑥𝑛 = ℎ

2

y x

x

M y J

Trang 11

❖Tiết diện không đối xứng:

Trang 12

❖Vật liệu dòn ❖Vật liệu dẻo

Trang 13

𝜏𝑚𝑎𝑥 = 𝑄𝑦 𝑆𝑥

𝑐

𝐽𝑥 𝑏𝑐

𝑸𝒚: lực cắt tại mặt cắt ngang tính điểm ứng suất

𝑱𝒙: moment quán tính chính trung tâm mặt cắt ngang

𝑺𝒙𝒄: moment tĩnh của phần tiết diện bị cắt lấy đối

𝒄

5.5 Ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang

Trang 16

lớn nhất tại một điểm trên mặt cắt

B1: Tính trọng tâm của mặt cắt:𝑦𝑐 =?

B2: Tính moment quán tính chính trung tâm đối với trục x

Nếu đối xứng qua 1 trục oy

𝐽𝑥 = 𝐽𝑥1 + 𝑦1 − 𝑦𝑐 2 𝐹1 ± 𝐽𝑥2 + 𝑦2 − 𝑦𝑐 2 𝐹2 ± ⋯

Nếu đối xứng qua 2 trục ox và oy:𝐽𝑥 = 𝐽𝑥1 ± 𝐽𝑥2 ± ⋯

B3: Vẽ lại mặt cắt biểu diễn trọng tâm vừa tìm được và tìm 𝑦𝑚𝑎𝑥𝑘 ; 𝑦𝑚𝑎𝑥𝑛

𝑦𝑚𝑎𝑥𝑘 = 𝑦𝑐 𝑦

𝑚𝑎𝑥𝑘 = ℎ − 𝑦𝑐

𝒉𝒐ặ𝒄

Trang 17

Dạng 1: Tính ứng suất kéo (nén)lớn nhất và ứng suất tiếp

Ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt:

Với: 𝑏𝑐: bề rộng tiết diện ngang nhỏ nhất

𝑺𝒙𝒄 = 𝐅 𝐝

𝝉𝒎𝒂𝒙 = 𝑸𝒚 𝒃

𝒄

𝑺𝒙𝒄 𝑱𝒙

Trang 18

uốn 𝑀 = 15𝑘𝑁 𝑚 như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứngsuất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang.

Trang 19

𝑥

𝜎𝑚𝑖𝑛

𝑦𝑚𝑎𝑥𝑛 = ℎ − 𝑦𝑐 = 3𝑐𝑚

Trang 21

Exercise 2: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu tác dụng của

mômen uốn 𝑀 = 800𝑁 𝑚 như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn

nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang

Trang 24

sinh trên mặt cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômenuốn M=75kN.m như hình vẽ.

Trang 25

B1:Xét hình phẳng 1:𝑥1 = −25𝑐𝑚; 𝑦1 = 20𝑚𝑚; 𝐹1 = 40.10 = 400𝑚𝑚2

Xét hình phẳng 2:𝑥2 = 25𝑐𝑚; 𝑦2 = 20𝑚𝑚; 𝐹2 = 40.10 = 400𝑚𝑚2Xét hình phẳng 3:𝑥3 = 0𝑐𝑚; 𝑦3 = 45𝑚𝑚; 𝐹3 = 10.80 = 80𝑚𝑐𝑚2

→ 𝑦𝑐 = 𝑦1 𝐹1 + 𝑦2 𝐹2 + +𝑦3 𝐹3

𝐹1 + 𝐹2 + +𝑦3 𝐹3 = 32,5𝑚𝑚𝑦

𝐶3

Trang 26

như hình vẽ Tính ứng suất pháp tại các điểm A và B; Tính ứng suất kéolớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang; Vẽ qui luậtphân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang.

Trang 28

50kN.m shown in Figure Determine the maximum normal stress inthe beam.

Trang 30

ngang chịu một mômen uốn

𝑀 = 100𝑘𝑁 𝑚 như hình vẽ

Tính ứng suất pháp tại các điểm

A , B và C; Tính ứng suất kéo

lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất

phát sinh trên mặt cắt ngang; Vẽ

qui luật phân bố ứng suất pháp

Trang 31

𝑥

Solution:

Trang 32

B3: Ứng suất tại điểm A:

Ứng suất tại điểm B:𝜎𝐵 = 𝑀𝑥

𝐽𝑥 𝑦𝐵 = 100.100

19068,75 9,75 = 5,11𝑘𝑁/𝑐𝑚2

𝑦𝑨

Ứng suất tại điểm C: 𝜎𝐶 = 𝑀𝑥

Trang 33

Exercise 7:Xác định trị số của mô men uốn M trên mặt cắt ngangnhư hình vẽ để ứng suất kéo lớn nhất phát sinh trên mặt cắt bằng

80MPa Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

Trang 34

B1:Vì mặt cắt đối xứng qua 2 trục ox và oy nên→ 𝑦𝑐 = 0𝑐𝑚

Trang 35

trên mặt cắt ngang; Vẽ qui luật

phân bố ứng suất pháp trên mặt

cắt ngang

Trang 37

Exercise 9: Dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn 𝑀 =30𝑙𝑏 𝑓𝑡 như hình vẽ Tính ứng suất pháp tại các điểm A, B.

Trang 38

𝑦𝐶 = 2 4.2 − 3.

1

2 3.24.2 − 12 3.2

Trang 39

Exercise 10: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phátsinh trên mặt cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômenuốn 𝑀 = 800𝑙𝑏 𝑓𝑡 như hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháptrên mặt cắt ngang

Trang 41

Exercise 11: Dầm AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d=25cmđược đặt trên hai ổ lăn tại B và C như hình vẽ Tính ứng suất uốn lớnnhất, ứng suất cắt lớn nhất phát sinh trong dầm.

Trang 43

Trang 45

Exercise 12: Dầm có mặt cắt ngang làm bằng gỗ chịu một

lực cắt v = 1,5𝑘𝑖𝑝 như hình vẽ Xác định kích thước nhỏ

nhất của a

Biết 𝜏 = 1,4𝑘𝑠𝑖

Trang 46

B1:Vì mặt cắt đối xứng qua 2 trục ox và oy nên→ 𝑦𝑐 = 0𝑐𝑚

Trang 47

tiếp tại các điểm 𝐴 𝑣à 𝐵 xác định

ứng suất tiếp lớn nhất của mặt cắt

ngang

Trang 48

B1:Vì mặt cắt đối xứng qua 2 trục ox và oy nên→ 𝑦𝑐 = 0𝑐𝑚

Trang 49

Exercise 14: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=20kN nhưhình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang

Trang 50

1,5

Trang 51

Exercise 15: The beam is subjected to an internal shear force 𝑄 =40𝑘𝑁 and bending moment 𝑀 = 12.102 𝑘𝑁 𝑐𝑚 Determine themaximum shear stress 𝜏𝑚𝑎𝑥 =? in the section.

Trang 53

Exercise 16: The beam is subjected to an internal shear force 𝑄 =40𝑘𝑁 and bending moment 𝑀 = 90𝑘𝑁 𝑐𝑚 Determine the maximumtensile, compressive stress 𝜎𝑚𝑎𝑥 =? , 𝜎𝑚𝑖𝑛 =? and the maximumshear stress (𝜏𝑚𝑎𝑥=? ), in the section.

Trang 55

17,5 = 0,0511𝑘𝑁/𝑐𝑚2Ứng suất nén lớn nhất trên mặt cắt:

𝜎𝑚𝑖𝑛 = − 𝑀𝑥

𝐽𝑥 𝑦𝑚𝑎𝑥

𝑛 = − 90

925003

Trang 56

hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang Cáckích thước trên hình có đơn vị cm.

Trang 57

2,5𝑐𝑚

Trang 58

hình vẽ Tính ứng suất tiếp tại các điểm A và B.

Trang 59

𝑦𝐵 = 0,1

Solution:

Trang 60

chịu một lực cắt V như hình vẽ Tính V? Biết ứng suất tại đường nốikeo tại D có thể chịu ứng suất cắt lớn nhất là 1,5MPa, và 𝜏 = 3𝑀𝑃𝑎

Trang 61

𝜏𝐷 = 𝑄𝑦 𝑆𝑥

𝐷

𝐽𝑥 𝑏𝑐 =

𝑉 0,25.10−30,1672.10−3 0,05 ≤ 𝜏 → 𝑉 ≤ 50,16𝑁

Trang 62

hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang

Trang 63

Exercise 21: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=20kN nhưhình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang.

Trang 64

chữ T chịu một lực cắt 𝑉 = 12𝑘𝑖𝑝 như

hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất

phát sinh trên mặt cắt ngang, tính ứng

suất tiếp tại điểm tiếp giáp giữa bụng

và cánh dầm (thuộc bụng dầm) và điểm

tiếp giáp giữa bụng và cánh dầm (thuộc

cánh dầm) Vẽ qui luật phân bố ứng

suất tiếp trên mặt cắt Tính trị số của

Trang 66

hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang Cáckích thước trên hình có đơn vị cm.

Trang 68

vẽ Xác định giá trị của lực cắt V để ứng suất tiếp lớn nhất phát sinhtrên mặt cắt không vượt quá trị số 0,7𝑘𝑁/𝑐𝑚2

𝐶1

Trang 70

400𝑘𝑁 and bending moment 𝑀 = 32.102 𝑘𝑁 𝑐𝑚

(a) Determine the maximum, minimum normal stress compressive stress

𝜎𝑚𝑎𝑥 =? , 𝜎𝑚𝑖𝑛 =? in the section

(b) Determine the maximum shear stress and the maximum shear stress

(𝜏𝑚𝑎𝑥=? ) in the section

Trang 71

Exercise 26: The beam is subjected to an internal shear force 𝑄 =50𝑘𝑁 and bending moment 𝑀 = 11.102𝑘𝑁 𝑐𝑚 Determine themaximum tensile, compressive stress 𝜎𝑚𝑎𝑥 =? , 𝜎𝑚𝑖𝑛 =? in thesection.

Trang 74

ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a, tính ứng suất tiếp tại

điểm B (thuộc bụng dầm) tại mặt cắt a-a

෍𝐽

Trang 76

suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a, tính ứng suất tiếp tại

điểm B và C (thuộc bụng dầm) tại mặt cắt a-a

Trang 79

Exercise 29: Dầm có mặt cắt ngang chữ T liên kết, chịu lực và có kíchthước như hình vẽ Tính ứng suất pháp lớn nhất, ứng suất tiếp lớn nhấtphát sinh trên mặt cắt ngang tại C (Page 683)

Trang 82

z

D

B C

x A

x E

Trang 83

z

D E

B A

Theo thuyết bền (TB) ứng suất tiếp:

2 Trạng thái trượt thuần túy

5.6 State of stress (trạng thái ứng suất)

Trang 85

Exercise 1: Dầm gỗ mặt cắt ngang hình chữ nhật kích thước 𝑏 × 2𝑏chịu lực như hình Biết rằng gỗ có ứng suất uốn cho phép 𝜎 =10𝑀𝑃𝑎 Xác định kích thước mặt cắt ngang của dầm theo điều kiệnbền ứng suất pháp.

Trang 87

AI

= −9 + 1

2 3.1,5 = −6,75kN mTại B: MB = MI + S IB = −6,75 − 1 3.1,5 = −9kN m

Solution

Trang 88

6,75kN m

B3: Vẽ biểu đồ nội lực

Trang 89

B4: Theo điều kiện bền ứng suất pháp ta có:

Solution

Trang 90

chịu lực như hình Biết rằng gỗ có ứng suất uốn cho phép 𝜎 =120𝑀𝑃𝑎 Xác định kích thước mặt cắt ngang 𝑏𝑚𝑖𝑛 của dầm theođiều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 91

200𝑘𝑁

Trang 92

= 0 + 162,5.2 = 325kN m

Trang 93

𝑌𝐷150𝑘𝑁

Trang 94

B4: Theo điều kiện bền ứng suất pháp ta có:

Trang 95

Exercise 3: Trục thép AB mặt cắt ngang hình vành khăn đường kínhngoài 𝐷 = 12𝑐𝑚, chiều dày thành t = 1𝑐𝑚 được đỡ trên hai ổ lăn tại B

và C như hình Biết 𝜎 = 16𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt,xác định tải trọng cho phép P theo điều kiện bền Cho 𝑎 = 30𝑐𝑚

Trang 96

chịu lực như hình Biết rằng gỗ có ứng suất uốn cho phép 𝜎 =0,12𝑘𝑁/𝑚𝑚2 Xác định kích thước mặt cắt ngang 𝑏𝑚𝑖𝑛 của dầmtheo điều kiện bền ứng suất pháp Biết ℎ = 2𝑏.

Trang 97

Exercise 5: Dầm liên kết chịu lực như hình Biết ứng suất uốn chophép 𝜎 = 16𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a vẽ biểu đồ nội lực

b Xác định kích thước b theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 98

phép 𝜎 = 15𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a vẽ biểu đồ nội lực

b Xác định kích thước b theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 99

Exercise 7: Dầm liên kết chịu lực như hình Biết ứng suất uốn chophép 𝜎 = 16𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a vẽ biểu đồ nội lực

b Xác định kích thước b theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 100

phép 𝜎 = 14𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a vẽ biểu đồ nội lực

b Xác định kích thước b theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 101

Exercise 9: Dầm liên kết chịu lực như hình Biết ứng suất uốn chophép 𝜎 = 15𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a vẽ biểu đồ nội lực

b Xác định kích thước b theo điều kiện bền ứng suất pháp.

Trang 102

A B C

𝐾 ℎ/4

1 Vẽ biểu đồ nội lực (𝑄𝑦, 𝑀𝑥)

2 Kiểm tra bền theo điều kiện bền ứng suất pháp, ứng suất tiếp

3 Kiểm tra điều kiện bền cho điểm 𝐾 (𝑐á𝑐ℎ 𝑡𝑟ụ𝑐 𝑥 1 đ𝑜ạ𝑛 ℎ/4) trênmặt cắt ngang nguy hiểm theo thuyết bền 4

Biết: 𝜎 = 1600𝑑𝑎𝑁/𝑐𝑚2; 𝜏 = 1000𝑑𝑎𝑁/𝑐𝑚2

Trang 104

IB

= 22,5 − 1

2 50.2,5 = −40kN mTại C: MxC = MxB + SQ

𝑦 BC

= −40 + 40.1 = 0kN m

Trang 106

B4: Kiểm tra theo điều kiện bền ứng suất pháp : 𝜎𝑧 𝑚𝑎𝑥 = 𝑀𝑥 𝑚𝑎𝑥

𝑊𝑥 ≤ 𝜎

→ 40.100

289 = 13,84𝑘𝑁/𝑐𝑚

2 = 1384𝑑𝑎𝑁/𝑐𝑚2𝑚2 < 1600𝑑𝑎𝑁/𝑐𝑚2Vậy thỏa điều kiện bền

Kiểm tra Theo điều kiện bền ứng suất tiếp: τ 𝑚𝑎𝑥 = 𝑄𝑦 𝑚𝑎𝑥.𝑆𝑥

Trang 107

3 Kiểm tra bền điểm K theo đk bền ứng suất tiếp

- Ứng suất pháp tại điểm K của mặt cắt tại B:

Trang 108

a Xác định phản lực liên kết tại A, B

b Vẽ các biểu đồ nội lực xuất hiện trong dầm

c Xác định kích thước d theo điều kiện bền (Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt)

Trang 109

Exercise 12: Dầm thép đỡ mặt cầu mặt cắt ngang hình chữ I có sơ đồtính như hình vẽ Biết rằng thép có [𝜎] = 21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 𝑣à [𝜏] =11𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Xác định số hiệu mặt cắt ngang của dầm theo điều kiệnbền ứng suất pháp Kiểm tra bền dầm theo điều kiện bền ứng suấttiếp.

Trang 110

ngang hình chữ I có sơ đồ tính như

hình vẽ Biết rằng thanh làm bằng thép

có [𝜎] = 18𝑘𝑁/𝑐𝑚2 𝑣à [𝜏] =

9𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Xác định số hiệu mặt cắt

ngang của dầm theo điều kiện bền ứng

suất pháp Kiểm tra bền dầm theo điều

kiện bền ứng suất tiếp

Trang 111

Exercise 14: Dầm cầu trục có mặt cắt ngang hình chữ I có sơ đồ tínhnhư hình vẽ Biết rằng dầm làm bằng thép có [𝜎] = 19𝑘𝑁/

𝑐𝑚2 𝑣à [𝜏] = 9𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Xác định số hiệu mặt cắt ngang của dầmtheo điều kiện bền ứng suất pháp Kiểm tra bền dầm theo điều kiệnbền ứng suất tiếp

Trang 112

kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng vật liệu có ứng suất chophép [𝜎] = 19𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Biết 𝑞 = 20𝑘𝑁/𝑚; 𝑎 = 2𝑚.

a Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn phát sinh trong dầm

b Xác định kích thước mặt cắt ngang (b) theo điều kiện bền ứng

suất pháp

Trang 113

Exercise 16: Dầm mặt cắt ngang không đổi liên kết, chịu lực và cókích thước như hình vẽ Dầm làm bằng vật liệu có ứng suất chophép [𝜎] = 19𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Biết 𝑞 = 7𝑘𝑁/𝑚; 𝑎 = 0,5𝑚.

a Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn phát sinh trong dầm

b Xác định kích thước mặt cắt ngang (t) theo điều kiện bền ứng

suất pháp

Trang 114

chịu lực và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng vật liệu cóứng suất cho phép [𝜎] = 21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Biết 𝑎 = 1𝑚.

a Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn phát sinh trong dầm

b Xác định tải trọng cho phép (q) theo điều kiện bền ứng suất

pháp

Trang 115

Exercise 18: Dầm thép tổ hợp AC chịu lực và có kích thước như hình

vẽ Dầm làm bằng vật liệu có ứng suất cho phép [𝜎] = 21𝑘𝑁/𝑐𝑚2.Biết 𝑎 = 1𝑚

a Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn phát sinh trong dầm

b Xác định tải trọng cho phép (q) theo điều kiện bền ứng suất pháp

Trang 116

a Vẽ biểu đồ nội lực

b Chọn sơ bộ số hiệu mặt cắt dầm theo điều kiện bền ứng suất pháp

và ứng suất tiếp nếu dầm làm bằng thép chữ I có ứng suất chảy

Trang 119

B4: Kiểm tra theo điều kiện bền ứng suất pháp :

Trang 122

70𝑘𝑁 20𝑘𝑁

Trang 123

b Xác định ứng suất pháp tại điểm 𝐷1 trên mặt cắt ở lân cận bên phải B.

Trang 125

Exercise 21: Dầm AD có kích thước, chịu lực như hình vẽ

Cho [] = 11𝑘𝑁/𝑐𝑚2; b= 6cm; a= 0,5m

1 Xác định các phản lực tại A, D

2 Vẽ biểu đồ nội lực (Q y , M x ) theo q,a.

3 Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định [q] theo điều kiện bền về

Trang 126

Cho [] = 12𝑘𝑁/𝑐𝑚2; q= 50kN/m; a= 0,4m

1 Xác định các phản lực tại A, D

2 Vẽ biểu đồ nội lực (Q y , M x ) theo q,a.

Trang 127

Exercise 23: Cho dầm chịu lực như hình vẽ Biết 𝜎 = 12𝑘𝑁/𝑐𝑚2

a Vẽ biểu đồ nội lực

b Kiểm tra bền cho dầm (bỏ qua ảnh hưởng lực cắt)

Trang 128

12cm

Trang 130

IB

= 1,125qL2 − 1

2 2,5𝑞𝐿 2,5L = −2𝑞𝐿2Bước nhảy tại B: −2𝑞𝐿2 + 0,5𝑞𝐿2 = −1,5𝑞𝐿2

Trang 131

2𝑞𝐿2 1,5𝑞𝐿2

Trang 133

Vậy ứng suất kéo lớn nhất:𝜎𝑚𝑎𝑥 = 𝑀𝑥

Trang 136

Tại B: Qy = Qy = −qL

Bước nhảy tại B:−qL + 11

4 qL = 7

4 𝑞𝐿Tại C: QCy = QBy − RBCq = 7

4 𝑞𝐿 − 𝑞 2𝐿 = − 1

4 𝑞𝐿Tại D: QDy = QCy − RCDq = − 1

Trang 139

Vậy ứng suất kéo lớn nhất:

2

Vậy ứng suất nén lớn nhất:

5 6𝑘𝑁 1,5𝑚 1,5.100𝑐𝑚

2

Ngày đăng: 05/09/2023, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w