Kiểm tra điều kiện bền của dầm.. Vẽ biểu đồ ứng suất pháp tại mặt cắt ngang đi qua B... Vẽ biểu đồ ứng suất pháp tại mặt cắt ngang đi qua B... Xác định kích thước mặt cắt ngang của dầm t
Trang 1Dầm uốn ngang phẳng
Ví dụ 1:
Cho dầm chịu lực, mặt cắt ngang và kết quả nội lực trong dầm như hình vẽ dưới, biết: [] = 16kN/cm2; q= 36 kN/m; a= 1m; b = 3cm
1 Kiểm tra điều kiện bền của dầm
M X
7qa/3
Q Y
P=qa q
2q
qa/3 2qa/3 8qa/3
13qa /62
M=qa2 A
4qa /32
5qa/3
25qa /182
2a/3 a/3
7qa /62
2 Vẽ biểu đồ ứng suất
pháp tại mặt cắt ngang
đi qua B
Trang 21) Kiểm tra bền
Đặc trưng hình học của MCN:
x
y
5b.(10b.6b) 4b.(6b.4b) y
60b 24b
O
y 5,67b
O
x 0;
x
b
1/2
x
5, 67b 4, 67b
S (5, 67b.6b) (4, 67b.4b).
Trang 3y
b)Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái trượt thuần túy:
b=3cm
a)Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái ứng
suất đơn:
I =388 4
x
max
max
max x
x
M
y I
max
max
2 4
78.10
.5, 67b 388b b 3cm 2 16
4, 22(kN / cm )
max
y
8qa Q
max
1/2
max
x c
Q S
I b
b 3cm
2
0,73kN / cm
8kN / cm2
2
3 4
96.52,83b 388b 2b
x
13qa 13.36.1
2
78.10 kNcm
max 0,73kN / cm2
Trang 4y
c)Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái ứng
suất phẳng đặc biệt:
Mặt cắt kiểm tra : tại C
Điểm kiểm tra:tại K có
K
Dầm đảm bảo điều kiện bền
K C K
x
M
y I
t® 16kN / cm2
c
C x,K K
x c,K
Q S
I b
2
K
y 4,67b;
c x,K
S (6b.b).5,17b
bc,K 2b
2 4
78.10
.4, 67b 388b
0, 27kN / cm2
t®,K 2K 4 2K 3,52kN / cm2
3, 48kN / cm2
3 4
60.31, 02b 388b 2b
b=3cm;
31, 02b3
Trang 52 Vẽ biểu đồ ứng suất pháp tại
mặt cắt ngang đi qua B
x
y
-+
max
max
x
M
y I
B
4qa 4.36.1 M
48kNm
48.10 kNcm2 2
4
48.10
4,33b 388b
b 3cm
2
1, 98(kN / cm )
max
min
x
M
y I
2
4
48.10
5, 67b 388b
b 3cm
2
2, 6(kN / cm )
max
1,98
min
2, 6
Trang 6Dầm uốn ngang phẳng
Ví dụ 2:
1 Xác định kích thước mặt cắt ngang của dầm theo điều kiện bền
2 Vẽ biểu đồ ứng suất pháp tại mặt cắt ngang đi qua B ứng với giá trị “b” vừa tìm được phần (1)
Cho dầm chịu
lực, mặt cắt
ngang và kết
quả nội lực
trong dầm như
hình vẽ , biết:
[] = 16kN/cmkN/cm 2
a = 1,2m; q=18kN/m
Trang 71) Xác định kích thước “b”
Đặc trưng hình học của MCN:
b.(7b.2b) 5,5b.(b.7b) y
14b 7b
O
y 2,5b
O
x 0;
x
b
1/2
x
6,5b
S (6,5b.b).
2 21,125b3
Trang 8b)Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái trượt thuần túy:
a) Xác định sơ bộ kích thước “b” theo điều kiện
bền của trạng thái ứng suất đơn:
Vậy, chọn sơ bộ kích thước b =2,8cm
I =127,75 4
x
max
max
max x
x
M
y I
max
max 6912 4 .6,5b
127, 75b 16
max
y
19qa Q
6 68, 4kN
max
1/2
max
x c
Q S
I b
b 2,8cm
2 1,44kN / cm 8kN / cm2
2
3 4
68, 4.21,125b 127,75b b
x
8qa 8.18.1, 2
6912kNcm
b 2,8cm
Trang 9c) Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái ứng
suất phẳng đặc biệt:
Mặt cắt kiểm tra : tại C
Điểm kiểm tra:tại K có
K
Vậy, b =2,8cm
K C K
x
M
y I
t® 16kN / cm2
c
C x,K K
x c,K
Q S
I b
2
K
y 0,5b;
c x,K
S (7b.2b).1,5b
bc,K b
2 4
69,12.10
.0,5b
127, 75b
3 4
46,8.21b
127, 75b b
t®,K 2K 4 2K 2,31kN / cm2
0,98kN / cm2
b=2,8cm; a=1,2m
I =127,75 4
21b3
Trang 102 Vẽ biểu đồ ứng suất pháp
tại mặt cắt ngang đi qua B.
-+
max
max
x
M
y I
B
7qa 7.18.1, 2 M
60, 48kNm 6048kNcm
6048 4 6,5b
127, 75b
b 2,8cm
2
14(kN / cm )
max
min
x
M
y
6048
2,5b
127, 75b
b 2,8cm
2
5,39(kN / cm )
max
min
5,39
Trang 11Cho dầm chịu
lực, mặt cắt ngang
và kết quả nội lực
trong dầm như hình
vẽ dưới, biết:
a=1,5m;
1 Xác định giá trị tải trọng cho phép theo điều kiện bền của dầm
2 Vẽ biểu đồ ứng suất pháp tại mặt cắt ngang đi qua A (phải)
Ví dụ 3
Dầm uốn ngang phẳng
[] = 16kN/kN/
cm2
Trang 121) Xác định giá trị tải trọng
Đặc trưng hình học của MCN:
1
x
y
1
O
1.(11.2) 11.(1.18) 21.(7.2) y
22 18 14
O
y 9,52cm
O
x 0;
x
I (8,52) 22 (1, 48) 18 (11, 48) 14
979, 8 4 cm
1/2
x
10, 48
S (10, 48.1) (2.7).(12, 48 1)
Trang 13b)Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái trượt thuần túy:
a) Xác định sơ bộ tải trọng “q” theo điều kiện
bền của trạng thái ứng suất đơn:
Vậy, chọn sơ bộ q= 0,11kN/cm= 11kN/m
1
x
y
1
x 979, 48cm
x
max
max
max x
x
M
y I
max
y 12, 48cm;
max
2
2q.150
.12, 48
3979, 48 16
max
y
5qa Q
max
1/2
max
x c
Q S
I b 1, 49kN / cm2 8kN / cm2
2
27,5.215, 64
3979, 48.1
x
M 2qa 2.q.150
q 0,11
(kN.cm)
5.11.1,5
3
Trang 14c) Kiểm tra bền của phân tố ở trạng thái ứng
suất phẳng đặc biệt:
Mặt cắt kiểm tra : tại A
Điểm kiểm tra:tại K có
Vậy, [q] =0,11kN/cm
K
1
x
y
1
M X
Q Y
K A K
x
M
y I
c
A x,K K
x c,K
Q S
I b
5qa
3
K
y 10, 48;
c x,K
S (2.7).(12, 48 1)
bc,K 1cm
4950 .10, 48
3979, 48
27,5.160, 72
3979, 48.1
t®,K 2K 4 2K 13, 23kN / cm2
13, 04kN / cm2
1,11kN / cm2
a=1,5m; I =3
4 x
q 0,11kN / cm
979, 48cm
160,72cm3
16
Trang 152 Vẽ biểu đồ ứng suất pháp
tại mặt cắt ngang đi qua A.
+
-M X
Q Y
1
x
y
1
max
A kÐo max
x
M
y I
2 A
M 2qa 4950kNcm
4950
.9,52
3979, 48
11, 44(kN / cm )2
max
min
x
M
y
2
16(kN / cm )
min
16
max 11, 44
4950 .12, 48
3979, 48