Slide 1 SỨC BỀN VẬT LIỆU (Mechanics Of Materials) Le Bao Quynh, MsC Email quynh le@ut edu vn Office Room E1 309 – High Tech Center Bld Faculty of Mechanical Engineering, HCMC University of Technology[.]
Trang 1SỨC BỀN VẬT LIỆU
(Mechanics Of Materials)
Le Bao Quynh, MsC.
Email: quynh.le@ut.edu.vn Office: Room E1-309 – High-Tech Center Bld.
Faculty of Mechanical Engineering, HCMC University of Technology and Education
#1 Võ Văn Ngân Str., Thủ Đức Dist., HCM City, 720-214,
Việt Nam Fall 2021
Trang 2TÍNH CHUYỂN VỊ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NĂNG LƯỢNG
Trang 31 Các Khái Niệm
Thanh chịu uốn phẳng:
- ∆y : Chuyển vị thẳng của trọng tâm mặt cắt ngang theo phươngvuông góc với trục thanh
- 𝜑: Chuyển vị xoay của mặt cắt ngang quanh một trục nằm trongmặt cắt ngang
Trang 4Tạo hai trạng thái:
➢ Lập trạng thái “m”: là trạng thái chịu tải.
➢ Lập trạng thái “k”: là trạng thái bỏ tải và đặt:
+ Một lực 𝑃𝑘 = 1 tại vị trí và theo phương cần tính chuyển vị thẳng đứng + Một ngẫu lực 𝑀𝑘 = 1 tại vị trí cần tính chuyển vị góc xoay.
➢ Chuyển vị tại một vị trí và theo một phương
𝑖=1
𝑛
𝞨𝑚 𝐹𝑘𝐸𝐽
𝑖
+𝞨𝑚: diện tích biểu đồ nội lực ở trạng thái “m”
+𝑭𝒌: tung độ của biểu đồ nội lực ở trạng thái “k” ứng với trọng tâm của
biểu đồ nội lực ở trạng thái “m”
Trang 52 Nhân biểu đồ Vêrêxaghin
Lưu ý khi thực hiện nhân biểu đồ:
➢ Dấu khi nhân 2 biểu đồ nếu biểu đồ diện tích 𝝮 và biểu đồ tung độ
𝑭 trên đoạn nhân vào nằm cùng phía thì lấy dấu dương và ngược lại
➢ Trên mỗi đoạn lấy diện tích 𝝮 đồ thị lấy tung độ 𝑭 phải là một hàmliên tục trên đoạn đó Nếu đồ thị bậc nhất định lấy tung độ bị gãy thìphải chia chiều dài ra nhiều đoạn sao cho mỗi đoạn đường bậc nhất trỡthành trơn Biểu đồ diện tích 𝝮 không bị điều kiện này hạn chế
➢ Đối với diện tích của các hình phức tạp, có thể chia thành những hìnhđơn giản, áp dụng nhân biểu đồ cho từng hình rồi thực hiện phép tổng
Trang 7Với:
+𝞨𝑚: diện tích biểu đồ nội lực ở trạng thái “m”
+𝑭𝒌: tung độ của biểu đồ nội lực ở trạng thái “k” ứng với trọng tâmcủa biểu đồ nội lực ở trạng thái “m”
2 Phương pháp nhân biểu đồ Vêrêxaghin
Trang 108
Trang 14kết ngàm tại B và có kích thước như hình Tính chuyển vị thẳng đứngcủa mặt cắt tại A theo Pa, và 𝐸𝐼
Trang 16Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
2𝑎 + 23 𝑎3𝑎 → F 3 =
Trang 17Exercise 2: Dầm console AC có 𝐸𝐼 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 Tính độ võng của dầmtại C.
Trang 18Bước 1: Lập trạng thái “m”
Vẽ biểu đồ, 𝑀𝑥𝑚
2𝑃
𝑃𝑎5𝑃𝑎
Mxm
Trang 203 𝑎; F 3
3𝑎 =
2
3 𝑎 3𝑎 →
Trang 21Exercise 3: Determine the deflection at A of the beam shown inFigure 𝐸𝐽 = 5.104 𝑘𝑁 𝑚2
Trang 243𝑘𝑁 𝑚 3𝑘𝑁 𝑚2,7
2
3 1,5 + 1,2
2,7 → 𝐹1 = 2,2;
𝐹22,7 =
1,5
2 + 1,22,7 → 𝐹2 = 1,95
𝐹32,7 =
1
3 1,5 + 1,2
2,7 → 𝐹3 = 1,7;
𝐹41,2 =
1,221,2 → 𝐹4 = 0,6
Trang 25Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
→ ∆𝐴=
Solution:
Trang 26Figure 𝐸𝐽 = 3.104 𝑘𝑁 𝑚2
Trang 29𝑀𝑥𝑚11𝑘𝑁 𝑚
2,7
𝑀𝑥𝑘1
2
3 12,7 → 𝐹1 =
2
3 ;
𝐹22,7 =
1
3 1,7 + 1
2,7 → 𝐹2 = 1,57
𝐹32,7 =
1 + 12 1,7
2,7 → 𝐹3 = 1,85;
𝐹42,7 =
1 + 23 1,7
2,7 → 𝐹4 = 2,133
Trang 30Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
→ ∆𝐴= 24,432
𝐸𝐽 =
24,432 3.10 4 𝑘𝑁 𝑚 2 = 0,00081𝑚
Trang 31Exercise 5: Determine the deflection at C of the beam shown inFigure 𝐸𝐽 = 9.103 𝑘𝑁 𝑚2
Trang 33Bước 3: Tính chuyển vị tại C:
Trang 34Figure 𝐸𝐽 = 7.102 𝑘𝑁 𝑚2
Trang 36Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
Trang 37Exercise 7: Determine the deflection at A of the beam shown inFigure 𝐸𝐽 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡
Trang 38𝞨 𝟏
F 𝟏
Trang 39Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
Solution:
𝐹14𝐿 =
2
3 3𝐿 + 𝐿4𝐿 → 𝐹1 = 3𝐿;
Với :
Trang 40Figure 𝐸𝐽 = 6.103 𝑘𝑁 𝑚2
Trang 41𝑄𝑦𝑚
45,75𝑘𝑁 𝑚 6,75𝑘𝑁 𝑚
Trang 424 1,51,5 → 𝐹1 =
3
4 1,5;
𝐹24,5 =
1
3 3 + 1,5
4,5 → 𝐹2 = 2,5
𝐹34,5 =
1,5 + 23 3
4,5 → 𝐹3 = 3,5;
𝐹44,5 =
Trang 43Exercise 9: Dầm 𝐴𝐵𝐶 có kích thước, chịu lực và chịu liên kết nhưhình vẽ Biết độ cứng chống uốn của dầm 𝐸𝐼 không đổi dọc theochiều dài của dầm Tính chuyển vị thẳng đứng tại 𝐴.
Trang 47Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
Trang 483𝑎 𝑎như hình Tính chuyển vị thẳng đứng của dầm tại 𝐵 theo 𝑃 𝑎, 𝑣à 𝐸𝐽 .
Trang 50Bước 3: Tính chuyển vị tại B:
Trang 51Exercise 11: Determine the deflection at C (𝑦𝐶) of the beam shown inFigure.
Trang 54Bước 3: Tính chuyển vị tại C:
∆𝑪= 𝞨 𝟏 F 𝟏 + 𝞨 𝟐 F 𝟐
𝑬𝑰Với : F 1 = 10
21 𝑎; F 2 = 10
21 𝑎;
→ ∆𝑪= 25𝑃𝑎3
42𝐸𝐼
Trang 55Exercise 12: Dầm chịu lực như hình Dầm có độ cứng chống uốn
𝐸𝐼 = 542.108𝑘𝑁 𝑚𝑚2 Tính độ võng của dầm tại 𝐴.
Trang 56Bước 1: Lập trạng thái “m”
Vẽ biểu đồ 𝑀𝑥𝑚
𝑀𝐵 = 0 ↔ 50.2 − 48.3 − 40.4+𝑌𝐶 6 = 0 → 𝑌𝐶 = 34𝑘𝑁
𝐹𝑌 = 0 ↔ − 50 + 𝑌𝐵 + 𝑌𝐶 − 40 − 48 = 0 → 𝑌𝐵 = 104𝑘𝑁
Trang 57𝑋𝐵
50𝑘𝑁
𝐶𝐵
22𝑘𝑁
18𝑘𝑁
34𝑘𝑁 100𝑘𝑁 𝑚
52𝑘𝑁 𝑚
−
Trang 60Bước 3: Tính chuyển vị tại A:
→ ∆𝐴= 4,559𝑚𝑚
Trang 61Exercise 13: Determine the deflection at A ( 𝑦𝐴 ) of the beam shown
in Figure EJ is constant
Trang 62Bước 1: Lập trạng thái “m” (do tải trọng gây ra)
Trang 649 𝑎; F2 2
3 𝑎 =
3
2 𝑎 2𝑎 → F 2 = 1
Trang 65Exercise 14: Determine the deflection at C ( 𝑦𝐶 ) of the beam shown
in Figure EI is constant
Trang 68Bước 3: Tính chuyển vị tại C:
Trang 69Determine the deflection at C of the beam shown in Figure Take:
EJ = 4.103kN m2
Trang 71Exercise 15: Determine the deflection at C (𝑦𝐶) of the beam shown inFigure.
Take: 𝑎 = 8𝑚, 𝑏 = 3𝑚, 𝑃 = 20𝑘𝑁, 𝑞 = 40𝑘𝑁/𝑚, 𝐸𝐽 = 2,5.10 𝑘𝑁 𝑚 .
Trang 72Bước 1: Lập trạng thái “m” (do tải trọng gây ra)
Trang 73Solution: