1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng

30 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 432,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm tải trọng q max sao cho dầm thỏa bền theo TB III?. Với q max đã tính được ở trên, hãy tìm số hiệu mặt cắt ngang cần thiết sao cho dầm thỏa bền theo TB III.. Trong trường hợp khôn

Trang 1

Tính bền thanh khi ứng suất

không đổi

Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Đại học Bách Khoa Tp.HCM

Trang 2

Fqa

1 Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm

Cho dầm AD chịu lực như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [σ] = 20kN/cm 2 Cho a = 40cm.

2 Khi dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật với h = 3b = 12cm Hãy tìm tải trọng q max sao cho dầm thỏa bền theo TB III?

3 Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ I) Với q max đã tính được ở trên, hãy tìm số hiệu mặt cắt ngang cần thiết sao cho dầm thỏa bền theo TB III? Trường hợp này có tiết kiệm vật liệu

Trang 4

- Chọn mặt cắt nguy hiểm (MCNH)

MCNH: Mặt cắt có cả M xmax và Q ymax Trong trường hợp không có mặt cắt nào thỏa tiêu chí này, ta ưu tiên chọn mặt cắt có M xmax để tính toán rồi kiểm tra lại cho mặt cắt

có Q ymax (chỉ kiểm tra lớp trung hòa, lớp trung gian nếu có).

MCNH tại B (bên trái) Mặt cắt phải

Trang 5

Các điểm nguy hiểm nằm tại biên và lớp trung hòa

Trang 6

W q

x

x

M W

Trang 8

- Chọn MCNH tại B (bên trái) Mx   1920 kN cm Q . ; y   48 kN

- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH

Các điểm nguy hiểm nằm tại biên, lớp trung hòa và

lớp trung gian

Trang 9

x

M W

11894567

Trang 10

- Tính bền

* Lớp trung hòa  max    

2 max

max

48.67

6,81 / 945.0, 5

Trang 11

y h

t

x

y

D

y x N

Trong đó:

Trang 14

1 Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm

2 Khi dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật với h = 2b = 20cm Hãy tìm cường độ q max của tải trọng sao cho dầm thỏa bền theo

TB IV?

3 Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ I) Với q max đã tính được ở trên, hãy tìm số hiệu mặt cắt ngang cần thiết sao cho dầm thỏa bền theo TB III?

Trang 16

- Chọn mặt cắt nguy hiểm (MCNH) tại C, B

Mặt cắt phải

Trang 18

M W

x k

W q

x

k x

M W

Trang 19

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

2 Tính q max

- Tính bền

* Ta cần kiểm tra các điểm nguy hiểm ở lớp

trung hòa của MCN tại B (phải)  max    

2 max

Trang 20

- Chọn các MCNH tại C, B

- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH

MCNH tại C MCNH tại B

Trang 21

M W

x

k x

M W

74313380423

Trang 22

- Tính bền

- Tính bền

* Ta cần kiểm tra các điểm nguy hiểm ở lớp

trung hòa của MCN tại B (phải)  max    

+ TB IV:     2

5, 77 /3

max

132.423

5,18 / 13380.0, 75

Trang 23

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

Trang 26

M W

52, 2313

Trang 27

max max

3.0,125.50.30, 5

3, 65 / 313.0, 5

Trang 28

- Ta có M x max 1, 625qa làm căng thớ dưới

Nên ta cần bố trí mặt cắt ngang sao cho thớ dưới có nhiều vật liệu hơn.

Thanh chịu tải tốt hơn

* Số hiệu mặt cắt ngang

- Mặt cắt nguy hiểm: Tại I

- Các điểm nguy hiểm nằm

tại lớp biên

Trang 29

HCM 08/2014

Applied Mechanic Hochiminh city University of Technology

2 Mặt cắt đặt nằm như thế nào thì thanh chịu tải tốt hơn?

x

n x

M

y J

M W

x x

Ngày đăng: 11/09/2020, 06:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho dầm AD chịu lực như hình vẽ. Dầm làm bằng thép có [σ] = 20kN/cm2. Cho a = 40cm. - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
ho dầm AD chịu lực như hình vẽ. Dầm làm bằng thép có [σ] = 20kN/cm2. Cho a = 40cm (Trang 2)
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 16 (Wx = 118 cm3) - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
a vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 16 (Wx = 118 cm3) (Trang 9)
+ MCN định hình: - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
nh hình: (Trang 10)
Bài 2 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a= 50cm và các ứng suất cho phép: [] k= 10 KN/cm2; []n= 14 KN/cm2 - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
i 2 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a= 50cm và các ứng suất cho phép: [] k= 10 KN/cm2; []n= 14 KN/cm2 (Trang 14)
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 36 (Wx = 743 cm3) - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
a vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 36 (Wx = 743 cm3) (Trang 21)
+ MCN định hình: - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
nh hình: (Trang 22)
Bài 3 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a= 50cm và các ứng suất cho phép: [] k= 10 KN/cm2; []n= 14 KN/cm2 - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
i 3 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a= 50cm và các ứng suất cho phép: [] k= 10 KN/cm2; []n= 14 KN/cm2 (Trang 23)
Dựa vào bảng tra, với mặt cắt có số hiệu 12, các thông số mặt cắt ngang: 12 0, 5 0, 77hcmdcmtcm   34352, 231330, 5xx xWcmJcmScm   - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
a vào bảng tra, với mặt cắt có số hiệu 12, các thông số mặt cắt ngang: 12 0, 5 0, 77hcmdcmtcm   34352, 231330, 5xx xWcmJcmScm   (Trang 26)
+ MCN định hình: - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
nh hình: (Trang 27)
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 24a (Wx = 37,2 cm3) - Môn học cơ ứng dụng: vd bài toán uốn ngang phẳng
a vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 24a (Wx = 37,2 cm3) (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm