Slide 1 29th September, 2021 ThS Lê Bảo Quỳnh SỨC BỀN VẬT LIỆU (Mechanics Of Materials) Le Bao Quynh, MsC Email quynh le@ut edu vn Office Room E1 309 – High Tech Center Bld Faculty of Mechanical Engin[.]
Trang 1SỨC BỀN VẬT LIỆU (Mechanics Of Materials)
Le Bao Quynh, MsC.
Email: quynh.le@ut.edu.vn Office: Room E1-309 – High-Tech Center Bld.
Faculty of Mechanical Engineering, HCMC University of Technology and Education
#1 Võ Văn Ngân Str., Thủ Đức Dist., HCM City, 720-214,
Việt Nam Fall 2021
Trang 2CHƯƠNG 8:
GIẢI HỆ SIÊU TĨNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP LỰC
Trang 31 Các Khái Niệm
* Hệ không biến hình: là hệ không có sự thay đổi hình dáng, kích
thước khi chịu lực nếu ta xem các phần tử trong hệ là tuyệt đối cứng
Trang 51 Các Khái Niệm
* Hệ siêu tĩnh: là hệ có số lượng liên kết nhiều hơn số liên kết cần thiết
để hệ không biến hình Số liên kết thừa được qui ra liên kết đơn đượcgọi là bậc siêu tĩnh
Trang 6* Ưu điểm của hệ siêu tĩnh: là biến dạng, nội lực phát sinh trong hệ
là nhỏ hơn so với hệ tĩnh định tương đương Sử dụng hệ siêu tĩnh ta
có thể điều chỉnh nội lực trong hệ
chuyển vị cưỡng bức hoặc có sự thay đổi của nhiệt độ
1 Các Khái Niệm
Trang 7* Hệ cơ bản: là hệ không biến hình được suy ra từ hệ siêu tĩnh bằngcách bỏ đi các liên kết thừa.
2 Phương Pháp Lực
Trang 8* Hệ cơ bản:
2 Phương Pháp Lực
Trang 92 Phương Pháp Lực
* Hệ phương trình chính tắc:
➢ Để hệ cơ bản tương đương với hệ siêu tĩnh thì chuyển vị tại các
vị trí và theo phương siêu tĩnh phải bằng không Các chuyển vịnày phụ thuộc vào tải trọng P và các ẩn số 𝑋𝑖
→ ∆𝑖= ∆𝑖 𝑋1, 𝑋2, … , 𝑋𝑛, 𝑃 = 0
➢ Đối với hệ đàn hồi tuyến tính, ta có thể áp dụng nguyên lýcộng tác dụng của lực
→ ∆𝑖= ∆𝑖𝑃 + 𝑋1 𝛿𝑖1 + +𝑋2 𝛿𝑖2 + ⋯ + 𝑋𝑛 𝛿𝑖𝑛 = 0
Trang 10* Hệ phương trình chính tắc:
∆𝐢= ∆𝐢𝐏 + 𝐗𝟏 𝛅𝐢𝟏 + +𝐗𝟐 𝛅𝐢𝟐 + ⋯ + 𝐗𝐧 𝛅𝐢𝐧 = 𝟎
∆𝐢𝐏: Chuyển vị tại vị trí và theo phương siêu tĩnh 𝐗𝒊 do tải
trọng P gây ra trong hệ cơ bản
𝛅𝐢𝒌: Chuyển vị tại vị trí và theo phương siêu tĩnh 𝐗𝒊 do tải
trọng đơn vị 𝐗𝒊 =1 gây ra trong hệ cơ bản
2 Phương Pháp Lực
Trang 112 Phương Pháp Lực
Trang 122 Phương Pháp Lực
Trang 13Phương pháp giải tìm phản lực liên kết
dầm siêu tĩnh bằng phương pháp lực B1: Lập hệ cơ bản
Bỏ đi liên kết thừa thay bằng phản
Trang 15Exercise 1: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ nội lực
𝑃
Trang 172PL
Trang 19(𝑀𝑥𝑘)
𝐿
(+)
Trang 231,5𝑃 1,5𝑃
−
𝑃𝐿
0,5𝑃𝐿
𝑀𝑥
Trang 24Exercise 3: Dầm AC có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ nội lực
𝑃
Trang 26𝟑 ; 𝐅𝟐
𝟐𝒂 =
𝟏
𝟐 𝟐𝒂 𝟐𝒂 → 𝑭𝟐 = 𝒂
Trang 27𝑀𝑥
Trang 28Exercise 4: The beam is used to support the 50-kN load Determinethe reactions at the supports Assume A is fixed and B is a roller
Trang 29𝐴 𝐵
2𝑚5𝑚
Trang 30𝑀𝐴
Trang 31𝐴 𝐵
2𝑚5𝑚
Trang 32Exercise 5: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ=const chịu liên kếtngàm tại A, liên kết tựa tại C và có kích thước như hình vẽ Xácđịnh phản lực liên kết tại C theo P.
Trang 34𝟑 ; 𝐅𝟐
𝟓𝒂 =
1
2 5𝑎 𝟓𝒂 → 𝑭𝟐 = 𝟐, 𝟓𝒂
Trang 35Exercise 6: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ = const Xác định phảnlực liên kết tại C và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
Trang 37Exercise 8: Determine the reactions at the supports A and B,
then draw the shear and moment diagrams EI is constant
Trang 38Exercise 9: Dầm AC có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ nội lực
Trang 40∆1𝑃 + 𝑋1 𝛿11 = 0 ∗
Trang 4127𝑃𝑎
Trang 42Exercise 10: Dầm AB có độ cứng chống uốn 𝐸𝐼𝑥 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 và chịulực như hình Xác định phản lực tại A theo P.
Trang 44∗ → 𝑋1 = −∆1𝑃
𝛿11 =
81
128 𝑃 ≈ 0,632𝑃Vậy phản lực tại A: 𝑋 ≈ 0,632𝑃
Trang 45Exercise 11: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ = const Xác địnhphản lực liên kết tại A và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
Trang 46Exercise 12: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ
Trang 48∗ → 𝑋 = −∆1𝑃 = 3 𝑞𝑙
Trang 49128𝑞𝑙
2
Trang 50Exercise 13: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ
Trang 52𝐅𝟏𝟐𝒍 =
2
3 2𝑙𝟐𝒍 → 𝑭𝟏 =
1
3 2𝑙𝟐𝒍 → 𝑭𝟑 =
𝟐𝒍 𝟑
Trang 54Exercise 14:Determine the reaction forces at B of the beam shown inFigure.
Trang 56643𝐸𝐽 𝑚
Solution
Trang 57Exercise 15: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ = const Xác địnhphản lực liên kết tại A và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
phản lực liên kết tại C và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm
Trang 58Exercise 17: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ = const Xác địnhphản lực liên kết tại C và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
phản lực liên kết tại C và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm
Trang 59Lưu ý: đối với dầm có 3 gối thì ta nên giải phóng liên kết tại 2 gối bên ngoài.
nội lực
Trang 61𝑃𝑎32𝐸𝐽
𝑣ớ𝑖 ∶ F1
2𝑎 =
1
3 𝑎2𝑎 → 𝐹1 =
𝑎
3 ;
F22𝑎 =
(𝑎 + 13𝑎) 2𝑎 → 𝐹2 =
4𝑎 3
Solution
Trang 63Exercise 20: Dầm AB có độ cứng chống uốn EJ=const Vẽ biểu đồ
Trang 68169𝑞𝑙252
3𝑞𝑙28
13𝑞𝑙6
7𝑞𝑙8
19𝑞𝑙16
𝑞𝑙8
Trang 69Exercise 21: Dầm AB có mặt cắt ngang hình chữ I, liên kết, chịu lực
và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [𝜎] = 21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Biết rằng mặt cắt ngang hình chữ I có 𝐽𝑥 = 2300𝑐𝑚4 ;𝑊𝑥
= 230𝑐𝑚3 Cho 𝑙 = 1𝑚 Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm Bỏqua ảnh hưởng của lực cắt, xác định tải trọng cho phép P theo điều kiệnbền
Trang 70Exercise 22: Dầm AB có mặt cắt ngang hình chữ 𝐼 300𝑥46, liên kết,chịu lực và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [𝜎] =21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Cho 𝑙 = 1𝑚 Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm.
Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định tải trọng cho phép P theo điềukiện bền
Trang 71Exercise 23: Dầm AB có mặt cắt ngang hình chữ I, liên kết, chịu lực
và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [𝜎] =21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Cho 𝑙 = 1𝑚; 𝑞 = 25𝑘𝑁/𝑚 Vẽ biểu đồ nội lực phátsinh trong dầm Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định số hiệu củamặt cắt ngang theo điều kiện bền
Trang 72Exercise 24: Dầm AB có mặt cắt ngang hình chữ nhật, liên kết, chịulực và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [𝜎] =21𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Cho 𝑙 = 1𝑚; 𝑞 = 25𝑘𝑁/𝑚 Vẽ biểu đồ nội lực phátsinh trong dầm Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định kích thướccủa mặt cắt ngang theo điều kiện bền.
Trang 73Exercise 25: Dầm AB mặt cắt ngang không đổi, liên kết, chịu lực và cókích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [𝜎] = 19𝑘𝑁/𝑐𝑚2 Vẽbiểu đồ nội lực phát sinh trong dầm Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xácđịnh kích thước mặt cắt ngang của dầm theo điều kiện bền Cho 𝑞 =12𝑘𝑁/𝑚; 𝑎 = 2𝑚.
Trang 74Exercise 26: Determine the reaction at the support B EJ is constant