BÀI tập lớn sức bền vật LIỆU, TÍNH dầm TRÊN, nền đàn hồi, và uốn NGANG PHẲNG
Trang 1BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU-TÍNH DẦM TRấN NỀ ĐÀN HỒI VÀ UỐN NGANG PHẲNG
tính dầm trên nền đàn hồi
đầu bài : cho dầm dài hửu hạn đặc trên nền đàn hồi với hệ số nền k0 và chụi lực nh hình vẽ:
1) Vẽ các biểu đồ y, , M , Q cho dầm
2) Tính ứng suất lớn nhất trong dầm: max và max
Số liệu: E = 2 108 kN/m2; k0 = 6.104 kN/m3
a = 3,2 m; IN0 22; P1=38 kN; q1=28kN; P2 = 22kN;
q2= 23kN; M1 = 88 kNm; M2 = 44 kNm
q2
P M
M2
1
z
y o
bài giải:
Trang 2Tra b¶ng IN0 22: h = 22cm; b = 11cm; d= 0,54cm; t= 0,87cm;
Jx(1) = 2550 cm4; Wx(1) = 232 cm3; Sx(1) = 131 cm3 VËy mÆt c¾t cã:
Jx = 2 Jx(1) = 2 2550 = 5100 cm 4;
Wx = 2 Wx(1) = 2 232 = 464 cm3;
Sx = 2 Sx(1) = 2 131 = 262 cm3;
2) TÝnh c¸c hÖ sè :
EJ = 2.108.51.10-6 = 1,02.104 kN/m2
k = k0 b = 6.104 0,11 = 6,6 103 kN/m2
m4 =
EJ
k
3
10 02 , 1 4
10 6 , 6
= 0.16
=> m = 0.632; m2 = 0.4; m3 = 0.253
3) LËp b¶ng th«ng sè:
q0 = -q2 = - 23 q = q = 23 q = - q1 = -28
4) ViÕt ph ¬ng tr×nh y, , M vµ Q:
§o¹n 1: ( 0 z 3,2 m)
Y1= - A mz
k
q2
+ B mz m
0
- A D mz EJm
V
3 +
k
q2
1= 0.Amz - A C mz
EJm
V
k
mq2
4
M1 = A B mz
m
V
- C mz m
q
2
2 + D mz
m
k
3
Q1 = VA.Aaz - B mz
m
q2
+ C mz m
k
2 0
§o¹n 2: ( 3,2 ≤ z ≤6,4 m)
Trang 3Y2 = y1 + ( 3 , 2 )
2
z m A k
q
- 22 ( 3,2)
z m
C EJm M
2 = 1 -4 2 ( 3,2)
z m D k
mq
- 2 ( 3,2)
z m B EJm M
M2 = M 1 + M 2 A m(z-3,2) + 22 C m(z3,2)
m q
Q2 = Q1 + 2 ( 3,2)
z m B m
q
-4m.M2 Dm(z – 3,2)
§o¹n 3 : ( 6,4 ≤ z ≤ 9,6 m)
Y3 = y2 - ( 6 , 4 )
1
z m A k
q
+ 2 3 ( 6,4)
z m
D EJm P
3 = 2 + 2 2 ( 6,4)
z m
C EJm
P
+ ( 6 , 4 )
1 4
z m D k mq
M3 = M2 - 2 Bm(z 6,4)
m
P
- 12 ( 6,4)
z m
C m q
Q3 = Q2 – P2 Am(z – 6,4) - ( 6 , 4 )
1
z m B m q
5) TÝnh c¸c hÖ sè cña ph ¬ng tr×nh (1) (3) ;
§oan 1:
k
q2
10
6,6.
23
= 3,5.10-3 ;
m
1
=
0,632
1
= 1,58;
m
q
=
0,632
23
= 36,4
2
2
m
q
=
0,4
23
m
k
=
0,4
3
10 6 , 6
= 16,5.103;
3
m
k
=
0,253
3
10 6 , 6
= 26,1.103; 1 2
EJm =
.0,4 1,02.10 4
1
= 2,45.10-4;
3
1
EJm =
.0,253 1,02.10 4
1
= 3,9.10-5;
k
mq2
4
= 6 , 6 10 3
23 632 , 0 4
= 8,8.10-3
Thay c¸c hÖ sè vµo ta cã:
Y(1)= -3,5.10-3Amz + 1,58Bmz – 3,9.10-5.VA.Dmz + 3,5.10-3
(1) = 0 Amz - 2,45.10-4.VA.Cmz + 8,8.10-3Dmz
M(1) = 1,58.VA.Bmz – 57,5Cmz + 26,1.103.0.Dmz
Trang 4Q(1)_ = VA.Amz – 36,4.Bmz + 16,5.103.0.Cmz
§o¹n 2:
k
q
10 6,6.
23 = 3,5.10-3 ; 2
m
q
=
0,4
23
= 57,5;
m
q
=
0,632
23
= 36,4
k
mq
4
= 6 , 6 10 3
23 632 , 0 4
= 8,8.10-3; 22
EJm
M
=
.0,4 1,02.10 4
44
= 107,8.10-4
EJm
M2
=
.0,632 1,02.10 4
44
= 68,3.10-4 ; 4.m.M2 = 4.0,632.44 = 111,2
Thay vµo hÖ ta cã:
Y(2)= y(1) + 3,5.10-3Am(z- 3,2) - 107,8.10-4.Cm(z – 3,2)
(2) = (1)- 8,8.10-3.Dm( z - 3,2) -68,3.10-4 Bm( z - 3,2)
M(2) = M(1) – 44.Am( z - 3,2) + 57,5.Cm( z - 3,2)
Q(2) = Q(1) + 36,4.Bm( z - 3,2) - 111,2 Dm( z - 3,2)
§o¹n 3:
k
q
10
6,6.
28
= 4,24.10-3; 2
m
q
=
0,4
28
= 70;
m
q
=
0,632
28
= 44,3
k
mq
4
= 6 , 6 10 3
28 632
,
0
.
4
= 10,7.10-3; 2 2
EJm
P
=
.0,4 1,02.10 4
22
= 54.10-4;
3
2
EJm
P
=
.0,253 1,02.10 4
22
= 85,3.10-4;
632 0
22
2
m
P
= 34,8 Thay vµo hÖ ta cã:
Y(3) = y(2) - 4,24.10-3 Am( z- 6,4) + 85,3.10-4.Dm( z- 6,4)
(3) = (2) + 54.10-4Cm( z- 6,4) + 10,7.10-3.Dm( z- 6,4)
M(3) = M(2) – 34,8Bm( z- 6,4) - 70.Cm( z- 6,4)
Trang 5Q(3) = Q(2) – 22.Am( z- 6,4) - 44,3Bm( z- 6,4)
6) Xác định các thông số cha biết ( VA và 0 ):
Từ điều kiện biên tại B : z = l = 9,6 m ta có Q(3) = 0; M(3) = M1 = 88
M(3)(l) = 1,58.VA.Bml– 57,5Cml + 26,1.103.0.Dml – 44.Am( l - 3,2) + 57,5.Cm( l - 3,2) – 34,8Bm( l-
6,4) - 70.Cm( l - 6,4)= 88
Q(3)(l) = VA.Aml – 36,4.Bml + 16,5.103.0.Cml + 36,4.Bm( l - 3,2) - 111,2 Dm( l - 3,2) – 22.Am( l - 6,4)
- 44,3Bm( l - 6,4)= -38
Tra bảng Crlốp :
ml = 6,07=> Aml = 211,4435; Bml =82,8350;
Cml = -22,8855 Dml =-64,3032
m(l – 3,2) = 4,04 => Am( l - 3,2) = -17,7029; Bm( l - 3,2) = -19,9638;
Cm( l - 3,2)=-11,1110; Dm( l - 3,2)=-1,1359;
m(l – 6,4) =2,02 => Am (l- 6,4) = -1,6656; Bm (l- 6,4)= 0,9235;
Cm (l- 6,4)=1,6584; Dm (l- 6,4)=1,2658
Thay giá trị các hàm Crlốp vào hệ(4) ta đợc hệ phơng trình sau:
130,88VA + 1678,31.103.0 = -2817,68
211,4435VA + 377,61.103.0 = 3581,83
Giải hệ trên đối với VA và 0 ta có
=> VA = 23,37 kN
0 = -3,5.10-4 rad 7) Vẽ biểu đồ:
Thay giá trị của VA và 0 vào (1’) (3’) ta đợc
Trang 6Đoạn 1: 0 ≤ z ≤3,2
Y(1)= -10-4(35 Amz +5,53Bmz + 9,1.Dmz -35)
(1) = 10-4 ( -3,5.Amz + 57,26.Cmz + 88Dmz)
M(1) = 36.92.Bmz – 57,5Cmz - 91,35.Dmz
Q(1)_ = -23,37.Amz – 36,4.Bmz - 5,775.Cmz
Đoạn 2: 3,2 ≤ z ≤ 6,4
Y(2)= y(1) + 3,5.10-3Am(z- 3,2) - 107,8.10-4.Cm(z – 3,2)
(2) = (1)- 8,8.10-3.Dm( z - 3,2) -68,3.10-4 Bm( z - 3,2)
M(2) = M(1) – 44.Am( z - 3,2) + 57,5.Cm( z - 3,2)
Q(2) = Q(1) + 36,4.Bm( z - 3,2) - 111,2 Dm( z - 3,2)
Đoạn 3: 6,4 ≤ z ≤ 9,6
Y(3) = y(2) - 4,24.10-3 Am( z- 6,4) + 85,3.10-4.Dm( z- 6,4)
(3) = (2) + 54.10-4Cm( z- 6,4) – 10,7.10-3.Dm( z- 6,4)
M(3) = M(2) – 34,8Bm( z- 6,4) - 70.Cm( z- 6,4)
Q(3) = Q(2) – 22.Am( z- 6,4) - 44,3Bm( z- 6,4)
Để vẽ các biểu đồ cho z những giá trị khác nhau ( z= 0; 0,8; 1,6; ;9,6) thì ta
đ-ợc giá trị y; ; M; Q tơng ứng nh bảng sau:
Z( m) 10 4 y (m) 10 4 ( rad) M ( kNm) Q ( kN)
Trang 78.0 483.70 780.81 3602.34 245.97
Dựa vào bảng giá trị của các hàm y; ; M; Q ta vẽ đợc gần đúng các biểu đồ y ;
; M ; Q ; nh hình vẽ Từ hình vẽ này ta thấy:
Ymax = 3978,20.10-4 m ; maax = 6824,71.10-4rad
Mmax = 3602,34 kNm; Qmax = 5644,95 Kn
Ta có : max =
x
max W
M
= 776,37 kN/cm2
max =
d J
S Q x
x max
= 537,03 kN/cm2
Trang 8-18 -37.36 -54.15 -56.94 -16.98 121.79 363.40 707.89
- 430.67
1044.68
245.97
-2231.25 -5644.95
- 402.67
Q kN
q2
P
M
M 2 1
z
o
V = -18 A B
104y m
104 rad
M kNm
0 -4,45 -14,39 -42,60 -109,26 -205,07 -405,06 -629,72 -1037,51 -356,24
483,70
1708,87
3979,20
4.85 12.47 40.45 95.95 176.86 209.31 145.86
- 15,6
- 85,86
- 206,24 -237.12
- 482,94
- 682,47
0
- 21.67
- 53.83
- 89.62
- 106.14 -90.31 124.30 595.68 227.03
2313.43
3602.34
2267.12 1592.02
-62.14
Trang 9PHẦN UỐN NGANG PHẲNG
SƠ ĐỒA
a=4m
qo=4KN/M
P2=11KN
M=8,8KN.M
1.Xác định phản lực tại các gối tựa
Z
Y
=0VA+VD- q0a-P2=0 VA+VD-4.2,2-11=0 VA=4,92 KN
/
M A
=0 VD.4,2-M-q0.2,2.2,1-P2.3,2=0 VD=14,88 KN
2.Xác định nội lực trong thanh:chia thanh thành 3 đọan AB,BC,CD
a.Dùng mặt cắt 1-1 cắt tại điểm K1 nằm trong qua đọan AB, cách gốc A
một đọan Z1(0≤Z1≤1)
Xét cân bằng phần bên trái
Z
=O NZ1=0
Y
=0 VA-Qy1=0 Qy1=4,92 KN
1
/
M K
=0 M x1=VA.Z1 M x1=4,92 Z1
Tại Z1=0Mx1=0
Tại Z1=1Mx1=4,92 KN.M
b.Dùng mặt cắt 2-2 cắt tại điểm K2 nằm trong đọan BC, cách gốc A một
đọan Z2(1≤Z1≤3,2)
Xét cân bằng phần bên trái
Z
=ONZ2=0
Y
=0 VA.(Z2-1)+Qy2 =0
Tại Z2= 1,2 Qy2 =4,92
Tại Z2 = 3,2 Qy2 ==-3,88
2
/
M K
=0MX2–VA.Z2 + q(Z -1) 2 2
2 - M =0
MX2=4,92 Z2-2.(Z2-1)2+8,8
Tại Z2=1 MX2 =13,72
Tại Z2 =3,2 MX2 =14,88
Tìm cực trị
'
2
M =4,92-4(Z2-1)=0
Z2=2,23
MX2 min=16,7458 KN.M
V =4,92
Q M
A
y x
1 1
A
Z1
Z2
2
2
Trang 10c Dùng mặt cắt 3-3 cắt tại điểm K3 thuộc đọan CD, cách gốc A một đọan
Z3(3.2<Z3<4,2)
Xét cân bằng phần bên phải
Z
=ONZ3=0
Y
=0 VD- Qy3 =0 Qy3=14,88 KN
3
/
M K
=0 MX3 –VD.(4,2 – Z3)=0
MX3=14,88,(4,2- Z3)
Tại Z3=3,2 MX3 =14,88 KN.M
Tại Z3 =4,2 MX3 =0
A
C
D Q y
4,92
14,88
4,92
14,88 3,88
4,92 13,72
16,75
14,88
M X
3
Qy
Mx
M D
Trang 113.Kiểm tra kết quả.
a.Biểu đồ Qy.
-Đọan AB không có lực phân bố nên biểu đồ Qy là hằng số,giá trị
Qy=4,92
-Đọan BC ta có lực phân bố q làhằng số nên biểu đồ Qy là hàm bậc nhất -Tại C có lực tập trung P2 nên tại C biểu đồ Qy có bước nhảy =14,88+(-3,88)=11= P2
b.Biểu đồ MX
-Đọan AB không có lực phân bố Qy là hằng sốbiểu đồ MX là hàm bậc nhất
-Đọan BC lực phân bố là hằng số nên biểu đồ MX là hàm bậc nhất.Tại B có momen tập trung M nên tại B biểu đồ momen MX l có bước
nhảy=147,2-68,22=8,8=M
-Tại E cách A một đọan AE=2,23,Qy=0 nên MXđạt giá trị cực trị=16,75
SƠ ĐỒ B
a=3m
b=1,8m
c=0,9m
q0=4KN/M
P2=33KN
M=79,2
1.Xác định phản lực liên kết
Z
=0 HD=O
Y
=0 -P2 + q0(1,8-0,9)12+VD=0
VD=33-4.O,912=31,2 KN
/
M D
=0 P2.3+M0 –MD+q0.0,9.1,5 =0
MD=33.3+M0 -4.0,9.1,5.12=175,5 KN.M
Trang 122.Xác định nội lực trong thanh:chia thanh thành 3 đọan AB,BC,CD
a.Dùng mặt cắt 1-1 cắt tại điểm K1 thuộc đọan AB, cách A một đọan
Z1(0<Z1<1,2),Xét cân bằng phần bên trái
Z
=0 Nx1=0
Y
=0 P2-QX1=0 QX1=P1=33
1
/
M K
=0 P2Z1- Mx1=0
MX1=P2.Z2
Tại Z1=0 MX1=0
Tại Z1=1,2 MX1=33.1,2=39,6
b.Dùng mặt cắt 2-2 cắt tại điểm K2 thuộc đọan BC.cách gốc A một đọan
Z2(1,2< Z2<2,1),xét cân bằng bên phải
Z
=0NX2=0
Y
=0VD
-2 2
(2,1 ) 4 2.0,9
Z
- Qy2 =0 Qy2=VD+
2 2
(2,1 ) 4 2.0,9
Z
Tại Z2=1,2 Qy2=33 KN
Tại Z2=2,1 Qy2=31,2 KN
Tìm cực trị:
'
2
y
Q =-(2,1 2 ) 4
0,9
Z
=0
Z2=2,1 Qy2=33
2
/
M K
=0MX2-MD+M+VD(3-Z2)+(2,1 2 ) 43
2.0,9.3
Z
=0 MX2=MD-M- VD(3-Z2)- (2,1 2 ) 43
2.0,9.3
Z
Tại Z2=2,1 MX2=68,22 KN.M
Tại Z2=1,2 Mx2=39,6 KN.M
Tìm cực trị
'
2
Mx =VD+(2,1 2 ) 42
2.0,9
Z
>0 với mọi Z2Mx2 không có cực trị c.Dùng mặt cắt 3-3 cắt tại điểm K3 trong đọan CD,cách gốc A một đọan
Z3(2,1< Z3<3) ,xét cân bằng phần bên phải
Z
=0Nx3=0
Y
=0Qy3-VD=0
Qy3=31,2 KN
3
/
M K
=0 Mx3+VD(3-Z3)-MD =0
Mx3=MD-VD.(3- Z3)
P
Q M
2
y x
1 1
A
Z1
V =31,2
D
2
Qy
Mx
M =175,5 D
C
q(z)
V =31,2
D
3
Qy
Mx
M =175,5 D
Trang 13Tại Z3=2,1 Mx3=175,5-31,2.(3-2,1)=147,42 KN.M
Tại Z3=3 Mx3=175,5 KN.M
31,2KN
175,5KNm
3m
1,8m
0,9m
P = 33KN
q = 4KN/m
M= 79,2KNm
2
0
Qy
33
33
31,2
31,2
39,6
68,22 147,42
175,5
Trang 143.Kiểm tra kết quả tính
a.Biểu đồ Qy
-Trong đọan AB không có lực phân bố nên Qy là hằng số và giá trị Q-y=31,2
-Tại A có lực tập trung P2 nên tại đây biểu đồ Qy có bước nhảy,bước nhảy có giá trị =P2=33
-Trong đọan BC lực phân bố là hàm bậc nhất nên biểu đồ Qy là hàm bậc hai
1-Trong đọan CD không có lực phân bố nên biểu đồ Qy là hằng số, Qy=33 b.Biểu đồ Mx.
-Trong đọan AB không có lực phân bo ánên Qy là hằng số Biểu đồ Mx
là hàm bậc nhất
-Trong đọan BC lực phân bố làhàm bậc nhất nên Qy là hàm bậc haiMx là hàm bậc ba.Tại C có momen tập trung M nên tại C biểu đồ momen Mx có bước nhảy MX=147,42-68,22=79,2=M
SƠ ĐỒ C
a =2m
q0=4KN/M
P1=17,6
M=35,2
1.Xác định phản lực trong thanh
Z
=0 q.a-P1+HA=O
HA=P1-qa=17,6-4.2=9,6
Y
=0 VA=-VD =31,2 KN
/
M A
-q.a.12 +P1.a+M+VC.2=0
VC=-31,2 KN
2.Xác định nội lực trong thanh
a.Dùng mặt cắt 1-1 cắt tại điểm K1 cách A một đoạn một đọan Z1(0< Z1
<2),
Trang 15Xét cân bằng phần bên trái.
Z
=0 NZ3-VC=0
NZ3=31,2
Y
=0 Qy3=-q.a
Tại Z1=0 Qy3=0 KN
Tại Z1=2 Qy3=-8 KN
1
/
M K
=0 MX1=-q.Z.Z12
Tại Z1=0 MX1=0
Tại Z1=2 MX1=-8 KN.M
Tìm cực trị
'
1
Mx =-q.Z=0 Z=0 MX1min=0
b.Dùng mặt cắt 2-2 cắt tại một điểm thuộc BC,cách A một đọan Z2(0< Z2
<2),xét cân bằng bên trái
Z
=0 NX2+q.a=0
NX2=-8 KN
Y
=0 Qy2+ VC=0
Qy2=31,2 KN
2
/
M K
=0VD Z2+q.2+ Mx2=0
Mx2 =-31,2.Z2-4.2
Tại Z2=0 Mx2=-8 KN.M
Tại Z2=2 Mx2=- 70,4 KN.M
c.Dùng mặt cắt 3-3 cắt tại điểm K3 cách A một đọan Z3(2<Z3<4),xét cân
bằng phần bên phải
Z
=0 NZ3+P=0
NZ3=-P=17,6
Y
=0 Qy3=0
3
/
M K
=0 MX3+M+P1.2=0
MX3=35,2+35,2=70,4
V A= 31,2
N z
Q y
M X
A
V A= 31,2
N z
Q y
2
2
M X
A B
Nz
Qy
MX
17,6
35,2 3
3
D
Trang 16d.Dùng mặt cắt 4-4 cắt tại điểm K4 trong đọan DE,cách gốc A một đọan
Z4(0<Z4<2),xét cân bằng bên phải
Z
=0Nx4=0
Y
=0 Qy4=P1=17,6 KN
4
/
M K
MX4=-P1.Z4
Tại Z4=0 MX4=0
Tại Z4=2 MX4=35,2 KN.M
Q y
31,2 31,2
17,6 A
E
M= 35,2KNm q=4KN/m
P = 17,6KN 1
2m
2m
V A =31,2KN
H C =9,6KN
V C =31,2KN
17,6
N z
E
Trang 173.Kiểm tra cân bằng nút
Tách nút B kiểm tra
-Tại mặt cắt trên thanh ngang có lực dọc Nz=-8 hướng tư phải sang
trái( hướng vào mặt cắt) ,lực cắt Qy =-31,2 hướng lên ,momen=8 làm căng thớ trên,chiều quay như hình vẽ
-Tại mặt cắt trên thanh thẳng đứng có lực dọc Qy =-8 hướng từ trái qua phải,momen=8 căng thớ trên chiều quay như hình vẽ,phản lực VA=31,2 hướng từ trên xuống
Ta có
Z
=-8+8=0
Y
=-31,2+31,2=0
/
M B
Vậy nút B cân bằng
8
31,2
N z
A
B
D C
E
8
70,4
70,4 35,2
M X
A
E
B
31,2
31,2 8
8
8
8
Trang 18Tách nút D kiểm tra.
-Trên mặt cắt thanh ngang có lực dọc Nz =-17,6 hướng váo mặt
cắt(hướng từ phải qua trái) , momen =70,4 làm căng thớ trên,chiều quay như trên hình vẽ
-Trên mặt cắt thanh thẳng đứng có lực P1=17,6 hướng từ trái qua
phải,momen =35,2 làm căng thớ trên có chiều như hình vẽ
Ta có
Z
=-17,6+17,6=0
Y
=0
/
M D
=70,4-35,2=35,2=0
17,6
17,6 70,4
35,2 35,2