Có 4 kiểu xoá: All: Xoá toàn bộ Formats: Chỉ xoá phần định dạng của ô Contents: Chỉ xoá phần nội dung dữ liệu trong ô Comments: Chỉ xoá phần chú thích của ô Chọn ô hoặc vùng cần
Trang 1Giáo trình tin học
Microsoft Excel 2000
Trang 2Giới thiệu về Microsoft Excel
- Microsoft Excel l m t ph n m m dùng tính toán, t ch c v à ộ ầ ề để ổ ứ àphân tích d li u, Excel n m trong b Office c a hãng Microsoftữ ệ ằ ộ ủ
- Excel l m t ch ng trình dùng các b ng t ch c, s p x p, à ộ ươ ả để ổ ứ ắ ế
trình b y d li u à ữ ệ đượ ư ậ àc s u t p h ng ng y, h ng tháng, h ng quý, à à à …Excel giúp cho ng i dùng tính toán v x lí d li u th nh k t lu n ườ à ử ữ ệ à ế ậtheo các v n c n báo cáo d a trên các công th c v các h m có ấ đề ầ ự ứ à à
s n.ẵ
Trang 3Mục đích và yêu cầu của môn học
M c ích:ụ đ
- Giúp b n l m quen v i cách x lí d li u b ng b ng tính i n ạ à ớ ử ữ ệ ằ ả đ ệ
t , ng d ng nó trong vi c l p b ng lử ứ ụ ệ ậ ả ương, h s nhân viên, ồ ơ
khách h ng v các phi u chi thu, nh p xu t, nh t ký ch ng t , à à ế ậ ấ ậ ứ ừcác b ng trích ngang,ả …
- Cung c p cho b n cách t o b ng tính chuyên nghi p trong vi c ấ ạ ạ ả ệ ệ
l p k ho ch d trù trong kinh doanh sau ó có th minh ho ậ ế ạ ự đ ể ạcác s li u ó b ng bi u ố ệ đ ằ ể đồ
Yêu c u:ầ
- L m quen v i các th nh ph n c b n c a b ng tính Excel.à ớ à ầ ơ ả ủ ả
Trang 4Chương 1: Các khái niệm cơ bản
1.Cách kh i ở độ ng v thoát: à
Kh i ở độ ng
- Cách 1: Start/Programs/Microsoft Excel
- Cách 2: Kích đúp lên biểu tượng Excel trên màn hình Desktop
- Cách 3: Start/Run/ gõ Excel exe /Kích OK
Cách thoát:
- Cách 1: File/ Chọn Exit
- Cách 2: kích chuột vào dấu X trên góc phải màn hình
- Cách 3: Kích đúp vào biểu tượng Excel trên góc tría màn hình
Trang 52 Môi trường làm việc của Excel:
Thanh menu Thanh công cụ
Thanh công thức
Vùng làm việc
Thanh tiªu đề
Trang 6- Kích chuột lên tên sheet
- Chọn Format/Rename hoặc Kích chuột phải lên tên Sheets chọn Rename Gõ tên mới/ Enter
Trang 74 Cấu tạo một sheet:
M t sheet có 255 c t (Column) ộ ộ đượ đc ánh s b ng các kí t ch ố ằ ự ữcái: A, B, .AA,AB IV g i l a ch c t.ọ à đị ỉ ộ
+ M t sheet co 65.536 h ng (Rows) ộ à đượ đc ánh s t 1, 2, 65536 ố ừ
g i l a ch h ngọ à đị ỉ à
Trang 85 Đặt Password
V o menu File/ Ch n Save ho c Save as /Ch n Tools/ ch n General à ọ ặ ọ ọ
Options / ánh Password Đ để m v s a cho WorkBook/Click Ok v nh p ở à ử à ậ
l i Password ạ để xác nh n ậ
Ho c v o Menu Tools/Protection ặ à
Protect Sheets: Đặt mật khẩu cho Sheet
Protect Workbook: Đặt cho tệp (hay Work)
Protect and Sharing WorkBook: Đặt mật khẩu và chia sẻ WorkBook
Trang 9Chương II Nhập Liệu trong Excel
Trang 11Trong kiểu công thức có thể kèm các hàm tính toán
Trang 12Các báo lỗi thường gặp khi nhập công thức:
− #DIV/0!: Trong công th c có phép toán chia cho s 0.ứ ố
− #N/A:(No Value Is Available) không có giá tr n o áp d ngị à ụ
− #NUM!: Các con s trong công th c không h p lýố ứ ợ
− #REF!: Trong công th c có tham chi u ứ ế đến nh ng ô không t n ữ ồ
t i, ho c ã b xoáạ ặ đ ị
− #VALUE!: Trong công th c dùng sai ki u d li u, nh c ng ứ ể ữ ệ ư ộ
tr các d li u d ng chu i l m cho k t qu tr nên vô ngh aừ ữ ệ ạ ỗ à ế ả ở ĩ
− #NAME!: S d ng tên ô, vùng không h p lý ho c nh p d li u ử ụ ợ ặ ậ ữ ệ
d ng chu i không ạ ỗ để trong nháy ôi “ ”đ
− #NULL!: b n ã chèn hai khu v c không giao ti p nhauạ đ ự ế
Trang 133 Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
Địa ch tỉ ương đối:
Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối thì địa chỉ ô trong công thức sẽ được cập nhật và thay đổi thành địa chỉ tương đối khác
Địa chỉ tương đối được viết như sau:
Trang 144 Chèn chú thích
Chèn chú thích v o ô: à
- Xác định ô cần chèn chú thích
- Chọn Insert/Comment hoặc kích phải chuột lên ô cần chú thích
và chọn Insert comment Gõ chú thích vào hộp Kết thúc bằng kích chuột ra khỏi comment
• Muốn chỉnh sửa lại chú thích chọn Edit Comment
• Hiện thị tất cả các chú thích: View/ Chọn Comment
• Muốn xoá chú thích: Chọn ô có chú thích, Vào Edit/ Chọn
Clear/ Chọn Comments
Trang 155.Chèn các Hyperlink(siêu liên kết)
*T o liên k t n m t ô c a Sheet khác trong Worbook ạ ế đế ộ ủ
- Ch n ô, ho c m t i t ng c n t o liên k t ọ ặ ộ đố ượ ầ ạ ế
- Ch n Insert/ hyperlink/ Ch n Place in this Document ọ ọ
Type the cell reference: ánh a ch ô c n tham chi u đ đị ỉ ầ ế
Trong khung Or select a : ch n Sheet c n tham chi u ọ ầ ế
Click OK
Trang 16*Tạo liên kết đến đối tượng khác
- Chọn ô cần chèn siêu liên kết
- Chọn Insert/Hyperlink/Chọn Existing File or Web Page/ Chọn Recent Files, hoặc Browsed Pages, hoặc Inserted Links
- Chọn tên tệp/Chọn OK
*Tạo liên kết đến một tệp mới:
- Chọn Insert/ hyperlink/ Chọn Create new Document
- Name of new Document: Gõ tên tệp cần tạo
- OK
*Tạo liên kết gửi thư điện tử
- Chọn Insert/ Hyperlink/ Chọn E- mail Address
- Gõ địa chỉ E- mail/ Chọn Ok
- Khi Click vào siêu liên kết xuất hiện hộp thoại để soạn
Trang 176 Xử lí dữ liệu:
Chọn ô chứa dữ liệu cần xóa Chọn Edit/Clear Có 4 kiểu xoá:
All: Xoá toàn bộ
Formats: Chỉ xoá phần định dạng của ô
Contents: Chỉ xoá phần nội dung dữ liệu trong ô
Comments: Chỉ xoá phần chú thích của ô
Chọn ô hoặc vùng cần di chuyển (sao chép)
+ Di chuột nằm trên khung viền ngoài của khối ô chọn, giữ chuột và kéo đến vị trí cần di chuyển đến (nếu
Trang 187 Đánh dãy số tự động cho một cột
N u l m t nhãn có kí t s cu i cùng ho c l dãy s thì ế à ộ ự ố ố ặ à ốchúng ta có th ánh t ể đ ự độ ng t ng d n b ng cách nh sau:ă ầ ằ ư
Gõ vào ô đầu tiên giá trị đầu tiên của dãy
Gõ vào ô thứ hai giá trị thứ hai của dãy
Hiệu của hai ô này là giá trị bước nhảy của dãy
Chọn cả hai ô
Kích chuột vào dấu hình vuông ở góc ô
Giữ và kéo chuột đến hết dãy
Ho c v o Edit/ch n Fill/ch n series ặ à ọ ọ
Trang 19 Chọn Window/ Freeze Panes (Muốn bỏ thì chọn Unfreez Panes)
Trang 202 Chèn ô, chèn dòng, chèn cột
Chèn ô:
Chọn Insert/cells/ Hộp thoại chèn ô, hàng, cột hiện ra.
• Chọn Shift cells right :Chèn khối ô và đẩy dữ liệu sang phải
bắt đầu từ cột đầu tiên khối ô chọn
• Shift cells down: Chèn khối ô và đẩy dữ liệu xuống dưới bắt
đầu từ hàng đầu tiên trong khối ô chọn
Chèn dòng:
Chọn vị trí hàng cần chèn Chọn Insert/Rows Hoặc kích chuột phải lên hàng cần chèn chọn Insert Rows
Chèn c t: ộ
Chọn vị trí cột cần chèn Chọn Insert/Column Hoặc kích phải chuột lên cột cần chèn chọn Insert Column
Chèn thêm Sheet m i ớ
V o Insert/ WorkSheet à
Trang 213 Định dạng đường lưới:
ánh d u vùng c n nh d ng:
Đ ấ ầ đị ạ V o Format/cells/ Ho c kích chu t à ặ ộ
ph i ch n Format cellsả ọ …
Trang 224 Thay đổi thuộc tính hàng
Trang 235 Thay đổi thuộc tính cột
Trang 246 Quy định dữ liệu hiển thị trong ô
Ch n c t ho c ô c n quy nh ki u ọ ộ ặ ầ đị ể
hi n th ể ị
Ch n Format/Cells/Ch n Tab Alignment ọ ọ
Left: Trái sang
Right: Phải sang
Trang 257 Quy định kiểu dữ liệu trong ô
Trang 268.Sắp xếp CSDL
•Sắp xếp dữ liệu trên một cột: ch n cột t ơng ứng, chọn công cụ ọ
Ascending, hay Descending trên thanh công cụ Standar
•Sắp xếp trên nhiều cột:
- Từ Menu Data, chọn Sort-> hộp thoại Sort hiện ra
- Chọn tr ờng chính để sắp xếp trong hộp danh sách thả xuống Sort
by Đồng thời chọn kiểu sắp xếp
+ Ascending: tăng dần
+ Descending: giảm dần
- ở phần Then by thứ nhất, chọn cột thứ hai cho việc sắp xếp
- ở phần Then by thứ hai, chọn cột thứ ba cho việc sắp xếp
- Chọn Header row để sắp xếp cả dòng tiêu đề, No header row để bỏ dòng tiêu đề
Nhấn OK để sắp xếp
Trang 2810 Định dạng theo yêu cầu
V oà Format/Conditional Formating
Ch n các bi u th c toán h c, ánh các giá tr tọ ể ứ ọ đ ị ươ ng ng, ch n ứ ọFormat để đị nh d ng l i Click Okạ ạ
Trang 29Ví dụ
T i c t LCB nh ng ngạ ộ ữ ười 1,300<= v <=1,600 có m u à à đỏ
T i c t Luong nh ng ngạ ộ ữ ười =>30,000 có m u à đỏ
Trang 30Chương 4: Biểu Đồ
I. Gi i thi u v bi u ớ ệ ề ể đồ
1 Bi u (Chart): ể đồ
L bi u di n các con s , d li u b ng hình nh, ng i c n m b t à ể ễ ố ữ ệ ằ ả để ườ đọ ắ ắ đượ c các
thông tin m t cách tr c quan ộ ự
- Category label: Tiêu d li u s đề ữ ệ ố
- Data Series: Đườ ng bi u di n c a bi u ể ễ ủ ể đồ
Trang 31Thông thường để tạo một biểu đồ cần thực hiện các bước sau:
1 Đánh dấu vùng dữ liệu cần so sánh bằng biểu đồ
2 Chọn Insert/Chart hoặc Click biểu tượng trên thanh công cụ
3 Thực hiện 4 bước sau trong cưa sổ Chart Winzard như sau
Trang 32Bước 1: Chọn kiểu cho biểu đồ
- Chọn loại biểu đồ trong khung Chart type
- Chọn dạng biểu đồ trong khùn Chart sub-type
- Sau khi ch ọn xong click Next
Trang 33Bước 2: Chọn vùng dữ liệu nguồn
- Định lại vùng dữ liệu trong khung Data range
- Chọn dạng biểu đồ lấy dữ liệu theo dòng(Row) hoặc theo cột(Column)
Trang 34Bước 3: Nhập tiêu đề cho biểu đồ trong khung Chart title, và các thuộc tính khác
Sau đó chọn Next
Trang 35Bước 4: Chọn Sheet để đặt biểu đồ
- As new sheet: ở bảng tính mới
- As object in: ở bảng tính hiện hành
- Chọn Finish để kết thúc
Trang 36Ví dụ:
Trang 37II Hiệu chỉnh biểu đồ
Di chuy n: click & drag ể đố ượi t ng
Thay đổ i kích c : ỡ đư a chu t ộ đế n m t trong các góc c a ộ ủ đối
tượng, click v kéo à để thay đổ i
Định d ng ki u ch v m u n n:ạ ể ữ à à ề
- ch n Format/ Selected ho c double click trên ọ … ặ đố ượi t ng ó.đ
Ch n Font ọ để đị nh d ng ki u chạ ể ữ
Ch n Patterns ọ để đị nh d ng l i m u n n ho c ch n b ng m u ạ ạ à ề ặ ọ ả àtrên thanh Drawing
• Xoá: Right click trên đố ượi t ng v ch n Clear ho c ch n à ọ ặ ọ đối
Trang 38 Có th hi u ch nh b ng cách ch n các công c trên thanh công c ể ệ ỉ ằ ọ ụ ụ Chart ho c v o Menu Chart ặ à
1 Định dạng Font, màu nền
2 Lựa chọn lạI nguồn dữ liệu
3 Lựa chọn kiểu biểu đồ
4 Có hiện thị phần chú thích(Leger) không
5 Có hiện thị dữ liệu(Data Table) đính kèm không
6 Lấy dữ liệu theo dòng
7 Lấy dữ liệu theo cột
Trang 39Khái niệm:
Hàm là dạng công thức đ ợc viết sẵn để giúp tính toán nhanh hơn
Tất cả các hàm đều có dạng tổng quát nh sau:
Tên hàm ko phân biệt chữ hoa, th ờng
Đối số đặt trong dấu ngoặc đơn, giữa các đối số cách nhau dấu(;) hoặc(,) Nếu
Trang 40I Nhóm hàm số:
1 Hàm ABS(Số):
-> Lấy giá trị tuyệt đối của một số
Ví dụ: =2+ASB(-5.2) -> Kết quả là: 7.2
2 Hàm INT(Số):
-> Lấy phần nguyên của một số.
Ví dụ: = INT(6.7) -> Kết quả: = 6
3 Hàm MOD(Số bị chia, số chia)
-> Lấy giá trị d của phép chia
Ví dụ: = MOD(10,3) -> Kết quả: =1
Trang 416 Hàm Cos(x), sin(x), tan(x):
->Lấy cos, sin, tang của tham số x
Ví dụ: Cos(75)-> kết quả:0,9217 đơn vị radian
Trang 42II Nhãm hµm thèng kª:
1 Hµm Average(Sè thø nhÊt, sè thø hai, )…
-> TÝnh b×nh qu©n cña c¸c sè trong ngoÆc
Trang 434 Hµm MAX - MIN(Sè thø nhÊt, sè thø hai, )…
-> LÊy sè lín nhÊt, nhá nhÊt trong ngoÆc
Trang 44III Nhóm hàm chuỗi:
1.Hàm LEFT(Chuỗi, số ký tự muốn lấy)
-> Lấy các ký tự phía bên trái của chuỗi
Ví dụ: = LEFT(“TpHCM”,2) ->Kết quả: Tp
2 RIGHT(Chuỗi, số ký tự muốn lấy)
-> Lấy các ký tự phía bên phải của chuỗi
ví dụ: = RIGHT(“TpHCM”,3) -> Kết quả: HCM
3 MID(Chuỗi, m, n)
-> Lấy từ trái qua phải n ký tự từ vị trí thứ m
Ví dụ: = MID(“Vu Thi Thu”,4,3) -> Kết quả: Thi
4 Hàm LEN(Chuỗi)
-> Trả về độ dài của chuỗi
Trang 455 Hµm UPPER(Chuçi):
-> §æi chuçi thanh ch÷ in
VÝ dô: =Upper(“Lª V¨n” ->kÕt qu¶: L£ V¡N
6 Hµm LOWER(Chuçi):
-> §æi chuçi thµnh ch÷ th êng
VÝ dô: =LOWER(“Lª V¨n”) -> KÕt qu¶: lª v¨n
7 Hµm PROPER(chuçi)
-> §æi ký tù ®Çu thµnh ch÷ In
VÝ dô: = Proper(“vu thi thu”) -> kÕt qu¶: Vu Thi Thu
8 Hµm TRIM(Chuçi)
Trang 469 Hàm Replace( <Chuỗi 1>,m,n, <Chuỗi 2>):
->Từ vị trí thứ m và lấy ra n kí tự của <Chuỗi 1> Thay vào đó là
->Cho biết vị trí xuất hiện <btkítự1> trong <btkítự2>
Ví dụ = Search(“Tuấn”,”nguyễn Tuấn anh”)
Trang 47* Hoặc dùng toán tử & để ghép các chuỗi
Ví dụ: “Mai “&”Ha” -> kq là Mai Ha
13 Hàm Value(<chuỗi số>)
-> Hàm đổi chuỗi dạng số thành số
Trang 48IV.ưNhóm hàm điều kiện
1 Hàm IF(Điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai)
-> Trả về giá trị đúng nếu điều kiện đúng, ng ợc lại trả về giá trị
Trang 493 COUNTIF(Vïng,”®iÒu kiÖn”)
-> §Õm c¸c « tho¶ m·n ®iÒu kiÖn trong vïng
VÝ dô COUNTIF(B4:B7,”<5”) ->KÕt qu¶: =1
Trang 50V Nhãm hµm Date/Time
1.Hµm Today (Th¸ng, ngµy,n¨m)
-> Cho ngµy th¸ng hiÖn t¹i cña m¸y
VÝ dô: §Ó tÝnh tuæi =int((today()-ns)/365)
Trang 52VI Nhãm hµm LOGIC
1 Hµm AND(C¸c biÓu thøc ®iÒu kiÖn)
-> Tr¶ vÒ gi¸ trÞ “Vµ” Logic( True hay False) cña c¸c biÓu thøc ®iÒu kiÖn
VÝ dô: = IF(AND(B4>5,E4=“A”),”§”,”H”)
-> nÕu B4 lín h¬n 5 vµ(AND) E4 lµ A th× cho kÕt qu¶ lµ”§”, ng îc l¹i cho kÕt qu¶ lµ”H”
Trang 532 Hàm OR(Các biểu thức điều kiện):
-> Trả về giá trị “Hoặc”Logic(True hay False) của biểu
thức điều kiện.
Ví dụ: =IF(OR(B4<5,C4<1),”Không đạt”,”Đạt”)
->nếu B4 nhỏ hơn 5 hoặc(OR)C4 nhỏ hơn 1 thì cho kết quả
là “Không đạt”, ng ợc lại sẽ cho kết quả là “Đạt”
3 Hàm NOT(Các biểu thức điều kiện):
-> Trả về giá trị “Không” Logic(True Hay False) của các biểu thức điều kiện.
Ví dụ: =IF(AND(B4)>5, NOT(C4=0)),”Đ”,”H”)
Trang 55VII Nhãm hµm t×m kiÕm
1 VLOOKUP(x, vïng tham chiÕu,n,0):
-> T×m gi¸ trÞ x ë cét thø nhÊt trong vïng
tham chiÕu vµ lÊy gi¸ trÞ t ¬ng øng ë cét
thø n
VÝ dô: LËp c«ng thøc cho « C13 nh sau:
=VLOOKUP(B13,$A$2:$B$5,2,0)
-> KÕt qu¶: S¾t
T×m mét gi¸ trÞ b»ng gi¸ trÞ cña « B13 trong
cét thø nhÊt cña vïng A2:B5 vµ lÊy gi¸
Trang 56giá trị tuyệt đối cho địa chỉ vùng để
không bị thay đổi khi sao chép cụng th c ứ
Trang 58VIII Các hàm tài chính
1 Hµm PV( Rate , Nper , Pmt , Fv, Type ):
Tính số tiền phải bỏ ra để đầu tư vào một việc nào đó(trả
về trị giá đầu tư lúc đầu kỳ)
–Rate : Lãi suất trong một khoảng thời gian
–Nper : Tổng số các khoảng thời gian đầu tư
–Pmt : Số tiền thu được trong một khoảng thời gian thường kỳ
–Fv : Số tiền có được trong tương lai sau tổng số khoảng thời
gian Nper
–Type : Giá trị logic, xác định khoản thanh toán xuất hiện đầu kỳ
Trang 59Ví dụ:
Bài toán nh sau:
Tính tổng số tiền t ơng đ ơng bạn phải trả lúc đầu kỳ(thay vì trả góp), để mua trả góp chiếc xe với khoản chi th ờng kỳ là
$220 mỗi tháng và trong 4 năm(48 tháng) với lãi suất 9%?
= PV(0.09/12,48,220)Kết quả: $8,840.650
Có nghĩa là nếu bạn có tiền mặt và trả Tiền một lúc là
$8,840.65, còn nếu bạn trả góp, thì phải trả $220*48
tháng=$10,560
Trang 602 Hµm FV( Rate , Nper , Pmt , PV , Type ):
Tính số tiền có được sau thời gian Nper, với lãi suất Rate
(tính theo năm) , khi đầu tư một số tiền PV (Trả về gí trị
được hưởng ở cuối kỳ đầu tư)
–Rate : Lãi suất trong một khoảng thời gian
–Nper : Tổng số các khoảng thời gian đầu tư
–Pmt : Số tiền lãi thu được trong một khoảng thời gian
–Pv : Số tiền phải bỏ ra để đầu tư vào việc nào đó.
–Type : Giá trị logic, xác định khoản thanh toán xuất hiện đầu kỳ
(=1) hay cuối kỳ (= 0 hoặc bỏ trống)
Trang 61VÝ dô:
Bµi to¸n nh sau:
B¹n ®Çu t lóc ®Çu lµ: $2000(Pv)
Vµ chi thªm mçi th¸ng lµ: $100 trong 5 n¨m(60 th¸ng)
Víi l·i suÊt 8% mét n¨m
TÝnh gi¸ trÞ ® îc h ëng ë cuèi kú?
=FV(0.08/12,60,100,2000,1) KÕt qu¶: $10,376.36
NghÜa lµ b¹n sÏ ® îc h ëng: $10,376.36 Thay v×, nÕu kh«ng tÝnh l·i lµ: $2,000+$100*60 th¸ng=$8,000
Trang 623.Hàm PMT() :
->Tìm số tiền phải trả trong mỗi tháng khi vay ngân hàng(Tr v ả ềkho n chi tr th ng k cho m t niên kho n)ả ả ườ ỳ ộ ả
Ví dụ:
Bài toán nh sau:
+ Đang vay ngân hàng một khoản là: 50.000.000 đồng+ Lãi suất hàng năm là 7.5%
+ Để trả dần hàng tháng trong vòng 10 năm
- Vậy phải trả mỗi tháng cho ngân hàng với số tiền là bao nhiêu?
Ta sử dụng hàm PMT nh sau:
=PMT((7.5%/12),120,50000000) ->593,508.85=$600.000
Trang 634.Hàm NPER() :
-> Tìm số tháng phải trả một khoản tiền cố định khi vay ngân hàng (trả về số kỳ khoản của một đầu t )
Ví dụ:
Bài toán nh sau:
+ Đang vay ngân hàng một khoản là: 50,000,000 đồng+ Lãi suất hàng năm là 7.5%