1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot

9 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 238,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lệnh Edit\Repeat Typing: Bạn có thể lặp lại nội dung văn bản vừa được đưa vào từ bàn phím ở bất kỳ vị trí nào trong văn bản.. Lệnh Edit\Copy: Khi sao chép văn bản, bạn tạo ra một bản sao

Trang 1

MỤC LỤC

II MENU EDIT II.1

1 Lệnh phục hồi dữ liệu Lệnh Edit\Undo Clear: II.2

2 Lặp lại văn bản vừa đánh Lệnh Edit\Repeat Typing: II.2

3 Di chuyển văn bản Lệnh Edit\Cut: II.2 a) Di chuyển văn bản sử dụng bộ nhớ đệm (Clipboard): II.2 b) Di chuyển văn bản bằng con chuột: II.2

4 Sao chép văn bản Lệnh Edit\Copy: II.2 a) Sử dụng bộ nhớ đệm để sao chép (Clipboard): II.2 b) Sử dụng chuột để sao chép: II.2

5 Dán thông thường Lệnh Edit\Paste: II.3

6 Dán đặc biệt Lệnh Edit\Paste Special: II.3

7 Dán để liên kết Lệnh Edit\Paste as Hyperlink: II.3

8 Xóa một ký tự bên phải Lệnh Edit\Clear: II.3

9 Chọn toàn bộ văn bản Lệnh Edit\Select All: II.3

10 Tìm kiếm văn bản Lệnh Edit\Find: II.3

11 Thay thế văn bản Lệnh Edit\Replace: II.5

12 Di chuyển nhanh Lệnh Edit\Go To: II.6

13 Lệnh Edit\Object: II.7 a) Lệnh Edit\Bitmap Image Object\Edit: II.7 b) Lệnh Edit\Bitmap Image Object\Convert: II.8

Trang 2

II MENU EDIT

Trang 3

1 Lệnh phục hồi dữ liệu Lệnh Edit\Undo Clear:

Nếu lỡ xóa nhầm, bạn có thể lấy lại văn bản vừa xóa bằng lệnh Edit\Undo Clear (hay nhấn Ctrl+Z hay (Undo Typing) trên thanh Standard) Số lần Undo trong Word là không hạn chế tuy nhiên cũng có một số lệnh không thể Undo

2 Lặp lại văn bản vừa đánh Lệnh Edit\Repeat Typing:

Bạn có thể lặp lại nội dung văn bản vừa được đưa vào từ bàn phím ở bất kỳ vị trí nào trong văn bản Word sẽ lưu giữ nội dung văn bản được đưa vào từ bàn phím cho đến khi bạn chuyển sang sử dụng các thao tác điều khiển khác, kể cả khi dùng các phím chuyển trỏ Muốn lặp lại văn bản vừa đánh:

 Chọn vị trí cần chèn văn bản vừa đánh bằng cách đưa điểm nháy đến nơi cần thiết

 Chọn lệnh Edit\Repeat Typing (hay nhấn Ctrl+Y hay (Repeat Typing) trên thanh Standard hay nhấn phím F4)

3 Di chuyển văn bản Lệnh Edit\Cut:

Văn bản có thể di chuyển từ một điểm này trong tài liệu đến một vị trí khác Khi bạn di chuyển văn bản, nó bị xóa khỏi vị trí ban đầu và dán vào vị trí mới

a) Di chuyển văn bản sử dụng bộ nhớ đệm (Clipboard):

 Chọn phần văn bản muốn di chuyển

 Chọn lệnh Edit\Cut (hay nhấn Ctrl+X hay (Cut) từ thanh Standard) đoạn văn bản được chọn sẽ bị xóa khỏi tài liệu và đưa vào bộ nhớ đệm

 Đưa điểm nhận văn bản đến vị trí mới

 Chọn lệnh Edit\Paste (Xem mục 5) Văn bản được chèn vào tài liệu

b) Di chuyển văn bản bằng con chuột:

 Chọn đoạn văn bản cần di chuyển

 Chỉ trỏ chuột vào phần văn bản đã chọn bằng chuột, bấm và giữ nút chuột bên trái

 Kéo rê đến vị trí mới Trong khi kéo (rê), một đoạn thẳng đứng hình chấm chấm sẽ chỉ ra nơi văn bản sẽ được chèn vào

 Đặt đoạn thẳng chấm chấm vào vị trí chèn văn bản mà ta muốn, rồi thả nút chuột ra Văn bản đã được di chuyển

4 Sao chép văn bản Lệnh Edit\Copy:

Khi sao chép văn bản, bạn tạo ra một bản sao giống y hệt của đoạn văn bản đã chọn tại một vị trí mới Sau khi đã sao chép, văn bản cũ vẫn hiện diện tại vị trí cũ và cả tại vị trí mới a) Sử dụng bộ nhớ đệm để sao chép (Clipboard):

 Chọn văn bản muốn sao chép Văn bản sẽ được hiện lên với màu đảo sáng

 Chọn lệnh Edit\Copy (hay nhấn Ctrl+C hay nút (Copy) trên thanh Standard)

 Dời điểm văn bản đến vị trí mới nơi sẽ nhận văn bản

Trang 4

5 Dán thông thường Lệnh Edit\Paste:

Khi muốn di chuyển hay muốn sao chép văn bản sử dụng lệnh Edit\Paste (hay nhấn Ctrl+V hay nút (Paste) trên thanh Standard)

6 Dán đặc biệt Lệnh Edit\Paste Special:

Trong cách dán này Word cho phép tạo sự liên kết giữa đoạn văn bản nguồn và văn bản đích Khi đó nếu văn bản nguồn có thay đổi thì văn bản đích cũng thay đổi theo Sử dụng lệnh Edit\Paste Special

7 Dán để liên kết Lệnh Edit\Paste as Hyperlink:

Khi đã dùng lệnh Edit\Copy để sao chép nội dung nào và dùng lệnh này thì sẽ hiển thị nội dung đó và được gạch dưới Khi click chuột vào sẽ nhảy đến đầu nội dung đó Sử dụng lệnh Edit\Paste as Hyperlink giống như một liên kết

8 Xóa một ký tự bên phải Lệnh Edit\Clear:

Lệnh Edit\Clear được sử dụng giống như nhấn phím Delete trên bàn phím, tức là chỉ xóa một ký tự bên phải; còn xóa một ký tự bên trái thì nhấn BackSpace (); còn xóa nguyên một từ thì nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấn phím Delete hay BackSpace

9 Chọn toàn bộ văn bản Lệnh Edit\Select All:

 Chọn lệnh Edit\Select All

 Ấn giữ Ctrl rồi nhắp vào đầu dòng bất kỳ

 Gõ tổ hợp phím tắt Ctrl+A

10 Tìm kiếm văn bản Lệnh Edit\Find:

Trong Word bạn có thể cho tiến hành tìm kiếm một chuỗi ký tự bất kỳ trong văn bản hiện hành Bạn có thể ra lệnh cho Word tìm trong một tài liệu của mình những lần xuất hiện của một nội dung văn bản đặc thù nào đó Theo mặc nhiên, Word sẽ tìm trong toàn bộ tài liệu, bắt đầu từ vị trí con trỏ văn bản Tuy nhiên, nếu có phần văn bản nào đó được chọn, việc tìm kiếm sẽ bị giới hạn trong phần văn bản đã chọn mà thôi

Thực hiện tìm kiếm:

 Chọn lệnh Edit\Find (hay nhấn Ctrl+F), hội thoại Find and Replace hiện ra (Hình II-1)

 Nhập chuỗi ký tự cần tìm vào mục Find what

 Đặt các tuỳ chọn (nếu cần)

 Chọn nút Find Next Word sẽ tìm tiếp trong tài liệu đoạn văn bản phù hợp với khuôn mẫu tìm kiếm Nếu nó tìm thấy văn bản phù hợp, nó sẽ hiện sáng đoạn văn bản đó lên và dừng lại, trong khi hộp thoại Find and Replace vẫn hiện ra

Trang 5

Hình II-1

 Find what: Dùng để cập nhật chuỗi ký tự cần tìm kiếm

 Search: Dùng để xác định phạm vi tìm kiếm:

• All: Tìm kiếm trên toàn bộ văn bản hiện hành

• Up: Tìm từ vị trí con trỏ ngược về đầu văn bản

• Down: Tìm từ vị trí con trỏ xuống đến cuối văn bản

 Match case: Bật/Tắt chế độ tìm kiếm chính xác kể cả chữ thường và chữ hoa

 Find whole words only: Bật/Tắt tìm nguyên từ, không tìm từ đó trong các từ khác

 Use wildcards: Cho sử dụng các ký hiệu đại diện trong tìm kiếm

• Dấu ? đại diện cho một ký tự bất kỳ

• Dấu * đại diện cho một chuỗi ký tự

• Dấu < bắt đầu bởi từ

• Dấu > kết thúc bởi từ

 Sounds like: Chỉ định tìm những từ có phát âm giống nhau

 Format: Đặt chế độ tìm kiếm có kèm theo định dạng, trong trường hợp này định dạng được xem như tiêu chuẩn tìm kiếm

 Special: Dùng để nhập các ký tự đặc biệt vào mục Find what

 No Formatting: Huỷ bỏ định dạng trong tiêu chuẩn tìm kiếm ghi dưới Find what

 Less/More: Thu nhỏ/Mở rộng hội thoại Find and Replace

 Find Next: Tiến hành tìm kiếm

Trang 6

 Xem thêm thủ thuật:

Mở file văn bản cần thực hiện, bấm menu Edit>Find hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+F Ở cửa sổ hiện ra, gõ từ cần tìm vào ô Find what rồi bấm nút Find Next hoặc bấm phím Enter, khi đó chương trình sẽ dò tìm và dừng lại ở từ tìm thấy trong văn bản Do vậy bạn bấm chuột vào từ đó để sửa chữa (nếu cần) rồi bấm nút Find Next để tìm tiếp Có thể tìm từ có dấu bằng cách thiết lập bảng mã dùng với font chữ dùng trong văn bản rồi gõ từ có dấu vào ô Find what (bạn cứ gõ đúng từ cần tìm, có thể ô này không hiển thị được dấu)

Trong trường hợp muốn tìm chính xác từ (tìm từ có phân biệt chữ hoa, chữ thường…), bấm nút More ở cửa sổ tìm kiếm, đánh dấu chọn vào các mục Match case, Find whole words only…

Tìm kiếm mở rộng: Ở cách tìm kiếm, thay thế nói trên, bạn chỉ tìm được những từ tìm thấy được mà không thể tìm những ký tự không hiển thị, hay ký hiệu của một định dạng nào đó Để tìm những ký tự dạng này, ở cửa sổ tìm kiếm và thay thế, bấm nút More, bấm nút Special rồi bấm chọn dạng ký tự cần tìm ở danh sách hiện ra Khi đó ở ô Find what hay ô Replace with sẽ xuất hiện những ký tự quy định cho dạng đã chọn Cho nên ở những lần tìm sau, bạn có thể gõ lại những ký tự đã thấy để tìm dạng ký tự đặc biệt đó

11 Thay thế văn bản Lệnh Edit\Replace:

Lệnh này được dùng để tìm những mẫu văn bản và thay chúng bằng nội dung văn bản mới Nhìn chung các hộp trong hội thoại Find and Replace giống như ở hộp thoại khi thực hiện lệnh Edit\Find

Các bước thực hiện tìm kiếm và thay thế:

 Chọn lệnh Edit\Replace (hay nhấn Ctrl+H), hội thoại Find and Replace xuất hiện (Hình II-3)

 Nhập chuỗi ký tự cần tìm vào mục Find what

 Nhập chuỗi ký tự để thay thế vào hộp Replace with

 Đặt các tuỳ chọn (nếu cần)

Chọn Replace để thay thế đoạn văn bản đang được chiếu sáng bằng đoạn văn bản mới và sau đó đi tìm lần xuất hiện kế tiếp của đoạn văn bản mẫu

Chọn Replace All để tìm và thay thế toàn bộ các lần xuất hiện của đoạn văn bản muốn tìm

Chọn Find Next để thay đổi đoạn văn bản tìm thấy và tìm lần xuất hiện sau của nó

Trang 7

Hình II-3

 Find what: Hộp thả cho nhập hay chọn chuỗi ký tự cần tìm

 Replace with: Hộp thả cho nhập hay chọn chuỗi ký tự để thay thế

 Replace: Thực hiện thay thế và tiếp tục tìm lần xuất hiện chuỗi tiếp theo

 Replace All: Thay thế tất cả chuỗi ghi trong hộp Find what bở chuỗi ghi trong hộp Replace with

 Find Next: Bỏ qua chuỗi vừa tìm thấy và tiếp tục tìm lần xuất hiện chuỗi tiếp theo

 Xem thêm thủ thuật:

Chẳng hạn, lúc soạn thảo bạn gõ chữ VN để viết tắt chữ Việt Nam, và chữ này lặp lại rất nhiều lần trong văn bản Rồi đến lúc bạn cần tìm và sửa lại tất cả cữ VN thành Việt Nam Rõ ràng nếu bạn tự tìm và sửa lại theo cách thủ công thì rất lâu Chức năng tìm kiếm và thay thế của Word sẽ giúp bạn tìm và thay thế trong thời gian nhanh nhất

Bấm menu Edit>Replace hoặc bấm Ctrl+H Ở cửa sổ hiện ra, gõ từ cần tìm vào ô Find what, gõ từ cần thay vào ô Replace with, bấm nút Find Next để tìm thấy từ rồi bấm nút Replace để thay thế từ đó, hoặc bấm Replace All nếu chắc chắn thay tất cả từ trong văn bản

12 Di chuyển nhanh Lệnh Edit\Go To:

Dùng để di chuyển nhanh đến một trang (Page), hay một dòng (Line), một phân đoạn (Section)… có số thứ tự nhập từ hội thoại

Trang 8

Hình II-4

 Go to what: Di chuyển con trỏ đến đối tượng nào: trang, phân đoạn, dòng…

 Enter page number: Nhập số thứ tự của trang để di chuyển đến

 Next/Go To: Đến trang kế/Đến trang có số thứ tự ghi trong “Enter page number”

 Previous: Về trang trước

 Close: Đóng hội thoại

13 Lệnh Edit\Object:

Lúc đầu lệnh Edit\Object bị ẩn đi Khi click chọn một đối tượng hình nào đó thì Object sẽ hiện ra và trở thành Bitmap Image Object

a) Lệnh Edit\Bitmap Image Object\Edit:

 Click chọn một hình muốn sửa

 Chọn lệnh Edit\Bitmap Image Object\Edit (hoặc nhắp đúp chuột vào hình) (Hình II-5)

 Bên trái có các công cụ giống chương trình Start\Programs\Accessories\Paint

 Tiến hành chỉnh sửa

Xong nhắp vào vùng trống bất kỳ để trở về màn hình soạn thảo văn bản

Trang 9

Hình II-5 b) Leänh Edit\Bitmap Image Object\Convert:

Hình II-6

Ngày đăng: 27/06/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II-1 - Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot
nh II-1 (Trang 5)
Hình II-3 - Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot
nh II-3 (Trang 7)
Hình II-4 - Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot
nh II-4 (Trang 8)
Hình II-5  b). Leọnh Edit\Bitmap Image Object\Convert: - Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot
nh II-5 b). Leọnh Edit\Bitmap Image Object\Convert: (Trang 9)
Hình II-6 - Giáo trình Tin học Microsoft Word 2000 - Menu Edit (Nguyễn Quốc Trung) pot
nh II-6 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w