HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 06 Câu 1: Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón s
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 06 Câu 1: Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng IBC tạo với
mặt phẳng đáy hình nón một góc 600 Tính theo a diện tích S của tam giác IBC.
A
2
2 6
a
S
2
3
a
S
2
2 3
a
S
2
2 3
a
S
Lời giải
Chọn C
Giả sử thiết diện là tam giác
2
;
2
a IMN IM INa OB OC OM ON OI
(với O
là tâm của đường tròn đáy hình nón)
Gọi H là trung điểm BC
Ta có
2 0
0
IH OH IH HC
Vậy
2
3
IBC
Câu 2: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 a 3z a 2a0
(a là tham số thực) Có bao nhiêu
giá trị nguyên của a để phương trình có hai nghiệm phức z z1, 2 thoả mãn z1z2 z1 z2
?
Lời giải
Chọn C
Ta có a 32 4a2a 3a210a9
TH1: , khi đó 0 z1z2 z1 z2
khi phương trình có nghiệm bằng 0 , hay
0
1
a
a
(thoả mãn)
Trang 2TH2: , khi đó 0
2 1,2
2
1
9
a
a
(thoả mãn)
Câu 3: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M1;2;2
, song song với mặt phẳng
P x y z: 3 0
đồng thời cắt đường thẳng
:
d
có phương trình là
A
1 2 3
z
1 2 3
z
1 2 2
z
1 2 3
Lời giải
Chọn C
Gọi đường thẳng cần tìm là và I d I d I1t;2t;3t MI t t; ;1t
Mà MI/ / P nên MI n P 0 t t 1 t 0 t 1 MI 1; 1;0
Đường thẳng đi qua M1;2;2 và nhận MI
làm một vectơ chỉ phương là:
1 2 2
z
Câu 4: Cho hàm số f x
có f 2 2
sin
Khi đó
2
6
d
f x x
bằng
A
2
2ln 2
9
B
2ln
C
2
5 2ln 2
36
D
ln
Lời giải
Chọn A
Ta có: 22 1, 0; 2cot , 0;
sin
f C C f x x x
Xét
2 6
Câu 5: Cho hàm số bậc ba yf x
có đồ thị là đường cong trong hình sau:
Trang 3-2
3 2
1
y
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2.f f x 2 1 0
là
Lời giải
Chọn D
Ta có 2.f f x 2 1 0 2 1
2
f f x
f x a
f x b
f x c
c b
a
4
-2
3 2
1
y
Từ đồ thị hàm số yf x
suy ra các phương trình 1 , 2 , 3
đều có 3 nghiệm phân biệt và các nghiệm này khác nhau
Vậy phương trình 2.f f x 2 1 0
có 9 nghiệm thực phân biệt
Trang 4Câu 6: Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22x
và g x mx3nx2 2x
với a b c m n , , , , Biết hàm số yf x g x
có ba điểm cực trị là 2, 1,3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
yf x
và g x
bằng
A
131
131
125
125 6
Lời giải
Chọn B
Do hàm số yf x g x có ba điểm cực trị là 2, 1,3 nên ta có:
f x g x a x x x
Mà f x g x 4ax33b 3m x 22c 2n x 4
Đồng nhất hệ số, ta được: 24 4 1 2 2 1 3
Câu 7: Giả sử x y;
là cặp số nguyên thỏa mãn đồng thời 8 x 2022 và 1
2
2y log x2y 2x y
Tổng các giá trị của y bằng
Lời giải
Chọn A
2y log x2y 2x y 2.2yy2 x2y log x2y
2.2y log 2y 2 x 2y log x 2y
Hàm số f t 2tlog2t
đồng biến trên 0;
Do vậy, f 2y f x 2y 1 2y x 2y 1 x2y 1
1
8 x 2022 8 2y 2022 3 y 1 10 4 y 11
Vậy 4 5 6 11 60
Câu 8: Gọi S là tập họp các số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 9i và |z 2mi| | z m i |, (trong đó
)
m Gọi z z1, 2 là hai số phức thuộc S sao cho z1 z2
lớn nhất, khi đó giá trị của z1z2
bằng
Lời giải
Trang 5Chọn A
Đặt z x yi , x y ,
Ta có: |z 1 2 | 9i x12 y 22 81
Gọi z z là hai số phức thuộc S sao cho 1, 2 z1 z2 lớn nhất
Giả sử A B, là 2 điểm biểu diễn z z Khi đó 1, 2 z1 z2
lớn nhất khi AB là đường kính
z z AB
Ta có
z z z z z z OI R z z OI
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;0; 2
và B3; 4;1
Gọi P
là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu S1 : x12 y 22z12 16
với
S x y z x y
M, N là hai điểm thuộc P sao cho MN 1 Giá trị nhỏ nhất của AM BN là
Lời giải Chọn C
Ta có
2 4 10 0
0
z
Vậy P là mặt phẳng Oxy.
Trang 6Gọi A' 0;0;0
và B' 3;4;0
là hình chiếu của A B, trên mặt phẳng Oxy
Ta có 'A M MN NB 'A B' ' A M NB' ' 5 1 4
Áp dụng bất đẳng thức Minkowski:
AM BN AA A M BB B N AA BB A M B N
Đẳng thức xảy ra khi A M N B', , , ' thẳng hàng và
A M B N .
Câu 10: Cho hàm số
f x x m x m m x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m thuộc 9;9
để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2
?
Lời giải Chọn B
Xét hàm số 1 3 1 2 2 2019
g x x m x m m x
Để f x
nghịch biến trên khoảng 1;2
ta xét hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: g x nghịch biến và không âm trên khoảng 1; 2 .
Tức là:
0, 1; 2
2
2 2
, 1; 2
m m
m
Trường hợp 2: g x đồng biến và không dương trên khoảng 1;2.
Tức là:
0, 1; 2
2
3, 1;2
1 1
m
m m