Tính tổng các phần tử của S... Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. Mặt phẳng MND chia khối chóp .S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứ
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 03 Câu 1: Cho ( )f x là hàm số liên tục trên tập số thực không âm và thỏa mãn
f x x x x
Tính
5 1 d
f x x
A
37
527
61
464
3
Lời giải
Chọn C
2
61
6
I f x x x xx x x Đặt tx23x 1 dt2x3 d x
, Đổi cận: x 0 t1
x t
2
61
6 f x x x xf t dtf x dx
Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC vuông tại A, AB a 3, ACAA Giáa
trị sin của góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng BCC B
bằng
A
10
6
3
6
4
Lời giải
Chọn D
Xét ABC vuông tại A: 2 2 2
2
AH AB AC . Xét AA C vuông tại C: AC AA2AC2 a 2
Trang 2Xét AHC vuông tại C:
sin
4
AH
AC H
AC
Câu 3: Cho hàm số f x x2 2x1
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số g x f2 x 2f x m
trên đoạn 1;3
bằng 8 Tính tổng các
phần tử của S
Lời giải
Chọn A
Khi x 1;3 f x 0;4
Đặt f x t 0;4
Khi đó, yêu cầu bài toán h t t2 2t m
có giá trị lớn nhất trên đoạn 0;4 bằng 8
8, 0; 4 0; 4 : 8
Với mọi t 0; 4 , ta có: t2 2t m 8 8 t2 2t m 8
0;4 0;4
Đồng thời từ
suy ra
0 7
m m
Vậy tổng các phần tử của S là 7
Câu 4: Cho hàm số yf x
liên tục trên Đồ thị hàm số yf ' 3 x
được cho trong hình bên Hàm số 1 4
8
g x f x x x
có tối đa bao nhiêu điểm cực đại?
Lời giải
Chọn B
Đặt 1 4
8
Ta có: 1 3 ' 0 1 3
h x
Trang 3
Đặt x3t Khi đó phương trình trở thành
3 3
3
1
2
Bảng biến thiên của hàm số y h x
:
Khi đó, hàm số g x h x
có số điểm cực đại nhiều nhất h x 0
có 4 nghiệm
Vậy hàm số g x h x
có tối đa 3 điểm cực đại
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm đối xứng của C
qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V , khối đa diện còn lại có thể tích1 2
V (tham khảo hình vẽ bên).
Tính tỉ số
1 2
V
V
A
1 2
12 7
V
1 2
5 3
V
1 2
7 5
V
1 2
1 5
V
V .
Lời giải
Chọn C
Trang 4Ta có:
1 3
BK
BS
Đặt S ABCD. S BCD. S ABC. 2
V
.
.
2
C DMN
C DMN
C DBS
V
.
.
B MKI
B MKI C DMN B MKI
B CSA
Vậy
1 2
7 5
V
V .
Câu 6: Cho hàm số f x ax a 3 ln x23x
với a là tham số thực Biết rằng nếu
1;3
max f x f 2
thì min f x1;3 m
Khẳng định nào sau đây đúng?
A m 6;7. B m 7;8. C m 8;9. D m 9;10.
Lời giải
Chọn A
3
x
Vì max1;3 f x f 2
nên f 2 0
10
7 10
3
x
f x
2
7
x
f x
x
Vậy max1;3 f x f 2
và m min1;3 f x f 1 6,86
Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;e và thỏa mãn f 1 0;
f x xf x x e
1 d
e
f x x
bằng
A
2 1 4
e
2 1 2
e
2 1 4
e
2 1 2
e
Lời giải
Chọn C
Trang 5 1 1 21 1
ln
do x1;e, mà f 1 0 f x xlnx
e
f x x x x x x x
Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực y lớn hơn 1 thỏa mãn
x
Lời giải
Chọn D
Điều kiện:
x
x
2
2 3 log log y x
xy
, với
2 , 0
a xy
a b
b y x
Nếu a b thì log log 0
a
b
, a b thì log log 0
a
b
Nên a blogy loga 0 a b
b
2 3 1
y x y
Xét hàm số 22 3
1
y
f y
y
với y 1 Ta có
2 2 2
0, 1 1
y
Nên f y nghịch biến trên 1; .
Bảng biến thiên:
Trang 6Để tồn tại số thực y lớn hơn 1 thì 0 5 1; 2
2
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm thuộc mặt phẳng
S bằng:
A
470
546
763
345
3
Lời giải
Chọn B
Gọi I là tâm mặt cầu S I Q
là mặt phẳng trung trực của
3 7
; ; 2
2 2 :
1;3; 2
qua M AB
VTPT AB
có dạng: x3y2z 16 0
Vậy I d là giao tuyến của 2 mặt phẳng:
3 2 16 0
x y z
x y z
+ cho 0 2 0; 2;11
11
y
z
12
y
z
+ Đường thẳng
0; 2;11 :
1; 1;1
qua C d
VTCP CD
có dạng:
11
+ Bán kính
2
R IA t t t t
13 3
t
Vậy min
R khi t
Câu 10: Trong khoảng 10; 20 có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2
4 log (x x1) log 9( x1) m
có đúng 2 nghiệm phân biệt
Lời giải
Chọn A
Với điều kiện: x thì phương trình ban đầu 1 4 log (x 3 x1) 1 mlog3x1
Trang 7
3
1
4
x
x m
Để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thì đồ thị hai hàm số
3 log 1 1 4
y
x m
điểm
Từ đồ thị, điều kiện có 2 giao điểm khi 4 1 4
m
m
m
HẾT