1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 luyenthitop bộ đề ôn tập học kì 1 toán 10 đề số 2 lời GIẢI

5 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 322,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ có điểm đầu là ,A điểm cuối là B được kí hiệu là HD: Vectơ có điểm đầu là ,A điểm cuối là B được kí hiệu là AB.. I là trung điểm AB thì MI =MA+MB với mọi điểm M?. HD: Thấy ngay đá

Trang 1

Video bài giảng và Lời giải chi tiết bài tập chỉ có tại website https://luyenthitop.vn/

A – TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1 [ĐVH] Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1

4 5

x

x

+ + − = −

5

x> B 4

5

x< C. 4

5

xD 4

5

x

5

− > ⇔ < Chọn B

Câu 2 [ĐVH] Vectơ có điểm đầu là ,A điểm cuối là B được kí hiệu là

HD: Vectơ có điểm đầu là ,A điểm cuối là B được kí hiệu là AB. Chọn D

Câu 3 [ĐVH] Số nghiệm của hệ phương trình 2 11

x y

x y

+ =

A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D Vô nghiệm

Câu 4 [ĐVH] Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Buồn ngủ quá!

B. 8 là số chính phương

C. Băng Cốc là thủ đô của Myanma

D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

HD: Câu “Buồn ngủ quá! “ là câu cảm thán, không phải là mệnh đề Chọn A

Câu 5 [ĐVH] Cho hàm số y=ax2+ +bx c a( ≠0) có đồ thị ( )P Tọa độ đỉnh của ( )P

4

b

I

a a

− −

b I

a a

b I

a a

b I

a a

HD: Tọa độ đỉnh của ( )P là ;

b I

a a

Câu 6 [ĐVH].Tìm tập xác định D của hàm số 3 1

x y x

=

A. D= +∞(1; ) B. D=ℝ\ 1 { } C. D=ℝ D D= +∞[1; )

HD: ĐKXĐ: 2x− ≠ ⇔ ≠2 0 x 1 TXĐ: D=ℝ\ 1 { } Chọn B

Câu 7 [ĐVH] Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "7 là số tự nhiên"?

A. 7≤ℕ B. 7<ℕ C. 7∈ℕ D 7⊂ℕ

HD: 7 là số tự nhiên nên 7∈ℕ. Chọn C

Tài liệu khóa học TOÁN 10 (Luyenthitop.vn)

BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 10 (Đề số 2) Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Câu 8 [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho các vectơ a= −(1; 3 ,) b=( )2;5 Tính tích vô hướng của a b .

HD: a b =1.2+ −( )3 5= −13. Chọn B

Câu 9 [ĐVH].Phương trình ( )2

x− = −x là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?

A. x− =9 x−3 B x− = −9 x 3 C. x− = −3 x 9 D. x− = −9 x 3

x− = x−  x− = −x Chọn C

Câu 10 [ĐVH].Giá trị biểu thức P=sin 30 cos 60o o+sin 60 cos30o o bằng

HD: P=sin 30 cos 60o o+sin 60 cos 30o o =sin 30( 0+600)=sin 900 =1. Chọn D

Câu 11 [ĐVH].Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vectơ BA là

A. OF DE OC, , B OF ED OC, , C. OF DE CO, , D CA OF DE, ,

HD: BA=OF =DE=CO. Chọn C

Câu 12 [ĐVH] Tọa độ giao điểm của ( )P :y=x2+x với đường thẳng :d y= − +x 3 là

A. M( ) (0;0 ,N − −1; 4 ) B M(−3;1 ,) ( )N 1;2

C. M(−1;0 ,) (N −3;6 ) D. M( ) (1;2 ,N −3;6 )

HD: Tọa độ giao điểm của ( )Pd là nghiệm của hệ phương trình

1 2 3

6

x y

y

 =

=



=



Chọn D

Câu 13 [ĐVH].Cho 2 tập hợp: X ={1; 3; 5; 8 ;} Y ={3; 5; 7; 9 } Tập hợp A B∪ bằng tập hợp nào sau đây?

A. {1; 3; 5; 7; 8; 9 } B.{1; 7; 9 } C. { }3; 5 D {1; 3; 5 }

HD: A∪ =B {1; 3; 5; 7; 8; 9 } Chọn A

Câu 14 [ĐVH].Mệnh đề P x( ):"∀ ∈x ℝ,x2− + <x 7 0". Phủ định của mệnh đề P là

A. ∀ ∉x ℝ,x2− + ≥x 7 0 B. ∀ ∈x ℝ,x2− + >x 7 0

C. ∃ ∈x ℝ,x2− + ≥x 7 0 D ∃ ∈x ℝ,x2− + >x 7 0

HD: Mệnh đề phủ đinh: ∃ ∈x ℝ,x2− + ≥x 7 0. Chọn C

Câu 15 [ĐVH].Cho hàm số f x( )= −x3 x. Khẳng định nào sau đây là sai

A. Đồ thị của hàm số f x( ) đi qua điểm A( )1;0

B. f x( ) là hàm số lẻ

C. f x( ) là hàm số chẵn

Trang 3

D Đồ thị của hàm số f x( ) đối xứng qua gốc tọa độ

HD: Hàm số ( ) 3

f x = −x x là hàm số lẻ, không phải là hàm sỗ chẵn Chọn C

Câu 16 [ĐVH] Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Ba đểm , ,A B C bất kì thì AC= AB+BC

B. ABCD là hình bình hành thì AC=AB+AD

C. G là trọng tâm ABC∆ thì GA GB GC+ + =0

D. I là trung điểm AB thì MI =MA+MB với mọi điểm M

HD: Thấy ngay đáp án D sai vì I là trung điểm AB thì 2MI =MA+MB với mọi điểm M

Chọn D

Câu 17 [ĐVH].Cho sin 1,

4

α = với 0o < <α 90 o Giá trị cosα bằng

A. 15

15 4

16

16

HD: Vì 0o < <α 90o nên 2 15

4

Câu 18 [ĐVH] Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD AB+ bằng

2

a

2

a

HD: AD+AB = AC =AC=a 2. Chọn A

Câu 19 [ĐVH]. Lớp 10A có 7 học sinh Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi

cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là

HD: Số HSG toán, lý mà không giỏi hóa: 3 1 2.− =

Số HSG toán, hóa mà không giỏi lý: 4 1 3.− =

Số HSG hóa, lý mà không giỏi toán: 2 1 1.− =

Số HS chỉ giỏi môn lý: 5 2 1 1 1.− − − =

Số HS chỉ giỏi môn hóa: 6 3 1 1 1.− − − =

Số HS chỉ giỏi môn toán: 7 3 2 1 1.− − − =

Số học sinh giỏi ít nhất một môn:

1 1 1 1 2 3 1 10.+ + + + + + = Chọn B

Câu 20 [ĐVH].Miền giá trị của hàm số y= 6− +x x+3 là:

A 3;3 2  B 0;3 2  C 3; 2 3  D [ ]0;3

2 2

0

y

 >





Chọn A

Trang 4

B – TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu I (1,0 điểm).Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y=x2− x

Lời giải:

Tập xác định: D=ℝ

Do đó, x D∀ ∈ − ∈x D và ( ) ( )2 2 ( )

y − = −x x − − =x x − =x y x

Vậy hàm số 2

y=xx là hàm số chẵn

Câu II (1,0 điểm).Giải phương trình sau: x+ = +7 x 1

Lời giải:

Ta có:

1

6 0

2

x

x

≥ −

+ ≥

+ − = + = +

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=2

Câu III (1,0 điểm).Giải phương trình sau:

5 6

x y

x y

+ =

Lời giải:

Ta có:

1 5

6

y

 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ); 1 1;

2 3

x y  

Câu IV (2,0 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( ) (5;3 ,B 2; 1 ,− ) (C −1;5 )

a) Tìm tọa độ trung điểm M của cạnh BC. Tính độ dài đường trung tuyến hạ từ A của tam giác

ABC

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Lời giải:

a) Ta có: A( ) (5;3 ,B 2; 1 ,− ) (C −1;5 )

Mặt khác: M là trung điểm của cạnh BC nên

( ) ( )

2

M

M

x x x

y y y

+ −



− + +



Vậy tọa độ điểm M là: 1; 2

2

M 

Độ dài đường trung tuyến 1 2 ( )2 85

AM  

b) Ta có: AH =(x H −5;y H −3 ,) BH =(x H −2;y H +1 ,) BC= −( 3;6 ,) AC= −( 6; 2 )

Vì H là trực tâm tam giác ABC nên

AH BC

BH AC

Trang 5

Vậy tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là: H( )3; 2

Câu V (1,0 điểm).Doanh nghiệp tư nhân PHÁT TIẾN chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại Hiện

nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Vision với chi phí mua vào một

chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 (triệu đồng) Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất

Lời giải:

Gọi x triệu đồng là số tiền mà doanh nghiệp A dự định giảm giá (0≤ ≤x 4 )

Khi đó:

Lợi nhuận thu được khi bán một chiếc xe là: 31− −x 27 4= −x (triệu đồng)

Số xe mà doanh nghiệp sẽ bán được trong một năm là 600 200x+ (chiếc)

Lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được trong một năm là:

( ) (4 )(600 200 ) 200 2 200 2400

Vẽ ĐTHS f x( )= −200x2+200x+2400 trên đoạn [ ]0; 4 , ta suy ra:

[ ]0;4 ( )

max f x =2450 khi 1

2

x=

Vậy giá mới của chiếc xe là 30,5 triệu đồng thì lợi nhuận thu được cao nhất

Thầy Đặng Việt Hùng – https://luyenthitop.vn/

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18 [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD + AB bằng - 02 luyenthitop bộ đề ôn tập học kì 1 toán 10 đề số 2 lời GIẢI
u 18 [ĐVH]. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD + AB bằng (Trang 3)
B. ABCD là hình bình hành thì AC = AB + AD. - 02 luyenthitop bộ đề ôn tập học kì 1 toán 10 đề số 2 lời GIẢI
l à hình bình hành thì AC = AB + AD (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w