1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 07 lời giải

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 07 lời giải
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối tứ diệnV... Đường thẳng d đối xứng với d qua mặt phẳng Oyz có phương trình là A... Gọi   là mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt đường tròn đáy theo

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 07 Câu 1: Có bao nhiêu số phức z x yi x y   ,  

thỏa mãn z z  4.

Lời giải Chọn D

Ta có

x

y

  

  

Mà ,x y  

x y;   0;0 , 1;0 , 2;0 , 1;0 , 2;0 , 0;1 , 0; 2 , 0; 1 , 0; 2 , 1;1 , 1;1 , 1;1 , 1; 1                         

Vậy có 13 số phức thỏa mãn bài toán

Câu 2: Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x f x  e ,x   x

f 0 2

Họ nguyên hàm của hàm

số f x e  2x

A xe x x C B x1e xC

  D x1e xC

Lời giải

 

e

x

Với x 0  f 0 e0  0 C  2.1 C C  2 f x ex  x 2

 e2x  2 x

Câu 3: Cho tứ diện ABCDAB 1, AC 2, AD 3 vàBAC CAD DAB  60 Tính thể tích V

của khối tứ diệnV .

Trang 2

A

2 6

V 

2 12

V 

3 4

V 

2 2

V 

Lời giải Chọn D

3 2

1

E

F A

B

C

D

Gọi ,E F lần lượt là các điểm trên đoạn AC và AD sao cho AEAF 1

Ta có AB AE AF 1 và BAC CAD DAB  60 nên tứ diện ABEF là tự diện đều cạnh

bằng 1 suy ra

2 12

ABEF

Lại có

6

ABEF ABCD

AF AD

6

2

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 3 

, B0; 2;3 

và mặt cầu

  S : x12y2z 32 1

Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu  S

, giá trị lớn nhất của

MAMB bằng

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I  1;0;3 và bán kính R  1

Gọi J a b c ; ;  là điểm thỏa mãn: JA2JB 0

Ta có: JA3 a;1 b; 3  c; JB  a; 2  b;3 c

 

1

c

   

           

      

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1; 1;1

J

Ta có:

0

P MA  MBMJ JA  MJ JB  MJJAJBMJ JAJB

    

const

     

Để P đạt giá trị lớn nhất thì MJ max Ta có :

Trang 3

2; 1; 2

IJ   

3

   nên J nằm ngoài mặt cầu  SMJ maxIJ R   3 1 4

2; 2; 4

JA 

24

JA

 1; 1;2

JB   

6

JB

Vậy P max 3.4224 2.6 84 

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

 Đường thẳng d đối xứng với d

qua mặt phẳng Oyz

có phương trình là

A

x yz

 

C

x yz

x yz

Lời giải Chọn A

Đường thẳng

2

 

  

 , mặt phẳng Oyz

có phương trình là : x 0

Gọi M  dOyz

t 0 VậyM0; 1; 2  Lấy điểm N1;1;1d N, Oyz

Gọi H là hình chiếu của N xuống Oyz  H0;1;1

Gọi N là điểm đối xứng của N qua Oyz Khi đó H là trung điểm của NNN1;1;1 Đường thẳng d đối xứng với d qua mặt phẳng Oyz

là đường thẳng đi qua M N,

Ta có: MN    1; 2; 1 

Phương trình đường thẳng d:

x yz

Câu 7: Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình  2  2

log x 3  log x x  4x 1 0

.

Lời giải Chọn B

ĐKXĐ: x 0

Xét hàm số f t   t log2t trên khoảng 0; Ta thấy hàm số yf t  luôn đồng biến trên

0;

Do đó BPT: f x 23f4x x2 3 4x   1 x 3

KHĐK: x 0 suy ra tập nghiệm nguyên của bpt là S 1;2;3

Trang 4

Câu 8: Cho hình nón có đường cao h5a và bán kính đáy r12a Gọi  

là mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài 10a Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt

phẳng  

và hình nón đã cho.

A 69a 2 B 120a 2 C 60a 2 D

2

119 2

a

Lời giải Chọn C

Gọi S là đỉnh của hình nón và O là tâm của đường tròn đáy

Giả sử mặt phẳng  

cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác SAB cân tại S Theo giả thiết ta có: SO5a, OA OB 12aAB10a

Gọi M là trung điểm của AB suy ra 2 5

AB

MA MB   a

OMAB Xét tam giác OMA vuông tại M có: OM2 OA2  MA2 144a2 25a2 119a2

Xét tam giác SOM vuông tại O có: SMSO2OM2  25a2119a2 12a

Tam giác SAB cân tại S, có SM là đường trung tuyến nên đồng thời là đường cao

Vậy diện tích của thiết diện:

2

.12 10 60

SAB

Câu 9: Gọi M là điểm biểu diễn số phức  2 

z  x xxi

( với a   ) và N là điểm biểu diễn

số phức z2 biết z2 2 iz2  6 i

Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm ,M N

Lời giải Chọn C

Số phức  2 

z  x xxi

có điểm biểu diễn M x x ; 2 2x2

Giả sử điểm N a b a b   ; , ,

là điểm biểu diễn số phức z2. 2

z a bi z a bi

Trang 5

   

z   iz   ia bi   i  a bi  ia  bi  a  bi

2a b 8 0

   

Vậy tập hợp các điểm N biểu diễn số phức z2là đường thẳng : 2a b  8 0 .

Ta có:

2 6

,

5

2 1

x

MN d M              

Dấu “=” xảy ra khi x 2

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

1 log x 1 log m x 4x m

nghiệm đúng với mọi x ¡ .

Lời giải Chọn A

ĐKXĐ: m x. 24x m 0

Ta biến đổi BPT  2   2 

log 5x 5 log m x 4x m BPT nghiệm đúng với mọi x ¡ khi và chỉ khi hệ BPT sau nghiệm đúng với mọi x ¡

 

2

5 4 5 0 1

4 0 4 0 2

     

    

Xét m 0: hệ (*) không nghiệm đúng với mọi x ¡

Xét m 5: hệ (*) không nghiệm đúng với mọi x ¡

Xét m0; m5

Hệ (*) nghiệm đúng với mọi x ¡

 2

(1)

2 (2)

5 5

2

m m

m m

m

m m

m

       

 



Có 1 giá trị nguyên của m là 3.

Câu 11: Gọi Slà số giá trị m nguyên thuộc khoảng20;20

để đồ thị hàm số

đồng biến trên khoảng0;2

Phát biểu nào sau đây đúng?

A S chia hết cho 4 B S chia cho 4 dư 1.

C

S chia cho4 dư 2. D S chia cho4 dư 3

Lời giải

Trang 6

Chọn A

f(0) 48 0  nên hàm số yf x( )đồng biến trên khoảng 0;2

khi và chỉ khi

'( ) 0, 0;2

f x   x

8x 12(m 4)x 6m x 0, x 0;2

      

       

2

2

2

2

12 8 3

12 8 3

0 ' 0

6 2 33

3

3

33

0

4

2

0 2

g

m m

m m m

S

m

m m

m g

m

m

 

 





6 2 33 3

6 2 33 3 4

3 4 3

m m m

m



  



 19; 18; ; 2

m

      6;7;8; ;19

Suy ra S  Vậy S32 chia hết cho 4

Ngày đăng: 11/08/2023, 22:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài  10a . Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng     và hình nón đã cho. - Đề số 07 lời giải
Hình n ón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài 10a . Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng   và hình nón đã cho (Trang 4)
w