1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 08 lời giải

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 08 lời giải
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 424,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 08Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a.. Mặt phẳng qua AB và trung điểm M của SC cắt hình chóp theo thiết diện có chu vi bằng 7a.. Thể t

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 08

Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt phẳng qua AB và trung điểm M

của SC cắt hình chóp theo thiết diện có chu vi bằng 7a Thể tích của khối nón ngoại tiếp khối chóp đều S.ABCD bằng:

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3

9

a

D

3 6 3

a

Lời giải Chọn B

N

M

O A

B

D

C S

Mp(ABM) cắt SC tại trung điểm N của nó Ta có thiết diện ABMN là hình thang cân Do đó chu

vi của ABMN bằng

Đặt SB SC x x   0  Xét tam giác cân SBC có BM là trung tuyến:

Suy ra h SO  SC2 OC2 a 6

Khối nón ngoại tiếp khối chóp đều S.ABCD có chiều cao là SO, bán kính đáy là OC

non

a

(đvtt)

Câu 2: Cho bất phương trình 4xm 1 2 x1 m 0

    Tập hợp các giá trị thực của tham số m để bất

phương trình nghiệm đúng với mọi x 0 là

A 1;16

B   ; 1

C  ;0

D  ;12

Lời giải Chọn B

Ta có 4xm 1 2 x 1 m 0, x 0

4x 2.2x 2.2x 1 m x, 0

2

2.2 1 2 1

x

m

t

  với t2 ,x t 1

Trang 2

Xét hàm số  

2 2

2 1

f t

t

 trên 1;

Ta có

 

2 2

0, 1

2 1

t

 

Vậy f t 

đồng biến trên 1;

Vậy để thoả mãn thì m min1;  f t  f  1 1



hay m     ; 1

Câu 3: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc với nhau, ,

2 , 2

a

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABC

Thể tích khối tứ diện OABH bằng

A

3 2 12

a

3 2 24

a

3 2 48

a

3 6 2

a

Lời giải Chọn C

Gọi K là trung điểm của BC, do OB OC  ABACAKBC

Ta có BCOA BC; OHBCAH

Tương tự: ACBH Khi đó H là trực tâm của tam giác ABC và , ,A H K thẳng hàng.

Mặt khác:

a

, suy ra OA OK  H là trung điểm của AK

Vậy

2

OABH O ABK OABC

Câu 4: Gọi z là một nghiệm của phương trình z2 z 1 0 Giá trị của biểu thức

2019 2018

2019 2018

5

bằng

Lời giải

Trang 3

Chọn B

2

2 2

1 0

2 2

 

   

 

Chọn

2 2

Ta có:

673

673

z   i   i    

2019 1

2018 1 3

2 2

  

673 3

:

      

        

2019 2018

2019 2018

i

Câu 5: Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A B, lần lượt bằng 11 và 2

Giá trị của  

0 1

3 1 d

bằng

y

O

2

 

A

B

13 3

Lời giải Chọn C

Theo giả thiết:  

0 2

d 11

A

Trang 4

 

1

0

B

S  f x  x  

1

0

f x x

Xét tích phân  

0 1

3 1 d

Đặt

1

3

Đổi cận:

x

t

0 1

 2

Khi đó:  

0 1

3 1 d

3

Câu 6: Xét hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 z2  và 2 2z1 3z2 2 7

Giá trị lớn nhất của

1 2

2zz  2 3i

bằng:

A 13 12 B 12 6 C 13 12 D 12 3

Lời giải Chọn A

Khi đó ta có được:

2z  3z  3 2zz 4 z 9 z  6 z zz z  12 z  3 z 6 z zz z

2

Khi đó 2z1 z2  2 3i 2z1 z2  2 3 i  13 12

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :x2 y2 z2  Gọi M là điểm nằm trên mặt1

phẳng  P : 2x y  2z   Từ điểm M kẻ ba tiếp tuyến 6 0 MA MB MC đến mặt cầu , ,  S

, trong đó , ,A B C là các tiếp điểm Khi M di động trên mặt phẳng  P

Tìm giá trị nhỏ nhất

của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

3

3

1

3

2

Lời giải Chọn A

Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , khi đó ta có tam giác SAM vuông tại A

có đường cao AE , ta có 2 2 2 2

1

Để AE đạt giá trị nhỏ nhất thì 2

1 1

AM

đạt giá trị lớn nhất khi AM ngắn nhất

Trang 5

Ta có được 2 2 2    2 3

2

Câu 8: Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x   x1 4 x m  5 x33 với mọi x   Có bao nhiêu

số nguyên m thuộc đoạn 5;5 để hàm số g x f x 

có 3 điểm cực trị

A

Lời giải Chọn D

Ta có

1

3

x

x



 

 Hàm số g x  f x 

có 3 điểm cực trị khi hàm số yf x  có 1 điểm cực trị dương

Do đó suy ra m 0, mà  5;5 1; 2;3;4;5

m

m m

 

Câu 9: Phương trình 2x  2 3m 3xx3 6x2 9x m2x 2 2x 1 1

có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

 ; 

ma b Đặt T b 2 a2 thì:

A

Lời giải Chọn A

Ta có 2x  2 3m 3xx3 6x29x m 2x 2 2x 11

3

3

3

Xét hàm số f t  2t trên  t3

Ta có f t  2 ln 2 3tt2 0, t 

hàm số f t 

đồng biến trên 

f 3m 3x f 2 x 3m 3x 2 x m 3x2 x3

3 6 2 9 8

Xét hàm sốg x  x36x2 9x trên  8

1

x

x

Bảng biến thiên:

Trang 6

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 4m8

8

a

b

Câu 10: Cho hàm số f x  x42x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số 1 m để hàm số

g xf x m m 

đồng biến trên 5 ;+

?

Lời giải Chọn D

Ta có f x'  4x34x

Với   , ta có: x m  

x m

x m

Ta thấy g x' 

không xác định khi x m

Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số    2

3

g xf x m m 

đồng biến trên m ;+ 

Để hàm số g x  f 3x m m  2

đồng biến trên 5 ;+

ta cần có m  , mà 5 mnguyên

dương nên m 1; 2; 3;4; 5

Vậy có 5 giá trị mcần tìm.

Ngày đăng: 11/08/2023, 22:06

w