Câu 42: Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là Ovà O', bán kính đáy hình trụ bằng a.. Tính thể tíc khối chóp... Tính diện tích lớn nhất của tam giác OAB... có ABCDlà hình th
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 02 Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 2i z 2i Giá trị nhỏ nhất của z bằng:
5
2 5
Lời giải:
Chọn B
Gọi z x yi; z x yi
2 i z 2i z 2i 2 i x yi 2i x yi 2i
x y x y
y x y x
z x y x x x x x
Xét: 5 2 1 1 ' 5 1 0 1
f x x x f x x x
Dễ thấy hàm số nhỏ nhất tại
1 5
min
Câu 42: Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là Ovà O', bán kính đáy hình trụ bằng a
Trên đường tròn đáy O
và O'
lần lượt lấy hai điểm ,A B sao cho AB tạo với trục của hình
trụ một góc 30 và có khoảng cách đến trục của hình trụ bằng 0
3 2
a
Tính thể tíc khối chóp '
O O AB
A
3 2 3
a
3 4
a
3 3 4
a
3 3 4
a
Lời giải
Chọn B
Trang 2Kẻ đường sinh AC của hình trụ AC OO ' AB OO, ' AB AC, BAC 300.
OO AC ABC OO ABC d OO AB d OO ABC d O ABC
2
a
2
a
BH OB OH BC BH a
0
tan 30
BC
3
O OAB O OBC OBC
a
Câu 43: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
thỏa mãn 0 x 2023 và 1 y 2023và
4x log y 3 2y log 2x 1
A 2022 B 1011 C 4039 D 4037
Lời giải
Chọn B
4x log y 3 2y log 2x 1
2
Xét hàm số f u 2.2u log2u
với u 1
Ta có 2.2 ln 2 1 0, 1
ln 2
u
f u
nên hàm số yf u
đồng biến trên 1;
Khi đó f 2x1 f y3 2x1y3 y2x 2
Vì 1 y 2023 nên 1 2
3
2
Suy ra x 2;3; ;1012
Vậy có 1011 cặp số nguyên x y; thỏa mãn.
Câu 44: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f x f x 2 ex x
, x ; 1
0 2
f
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2f x ; yf x và trục tung bằng
A
2e e 5 2
B 3 e C 3 e 2 D
e e 5 2
Lời giải
Trang 3Chọn A
Ta có
f x f x x f x f x x f x x
2
x f x x x x x x x x x xC.
Mặt khác
1 0 2
f
suy ra
1
2
f C C
Do đó e 1e
2
f x x
Phương trình hoành độ giao điểm của y2f x 2 ex x ex và e 1e
2
yf x x
là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2f x
; yf x
và trục tung bằng
3
3 3
2
2 2
0 0
Câu 45: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 8 và điểm
1 3
; ;0
2 2
M
Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M và cắt mặt cầu S tại hai điểm ,A B
phân biệt Tính diện tích lớn nhất của tam giác OAB
Lời giải
Chọn D
Ta có: mặt cầu S có tâmO0;0;0 và R 2 2.
1
OM R điểm M nằm trong mặt cầu S .
Gọi h d O d ( , )OM , khi đó ta có:1
OAB
S h AB h OA h h h
Xét hàm f x 8x x 3 x 0;1
OAB
S đạt giá trị lớn nhất là Max f x0;1 7 x 1 OM d
Trang 4
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD. có ABCDlà hình thang vuông tại đỉnh A và .D Biết độ dài
AB a AD a CD a và tam giác SBC đều và góc giữa mặt phẳng SBC
và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối chóp0 S ABCD theo a
A
3
27 10 4
a
3
27 4
a
3
27 10 8
a
3
27 8
a
Lời giải
Chọn C
Gọi M là trung điểm của BC SM BC 1 (Do tam giác SBC đều).
Ta có DB DC 5a DM BC 2
Từ (1) và (2) ta có BCSDM
Ta có SBC , ABCD SMD 60 0
Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD
Ta có
2
.
2
.
6
2
S ABD
S ABD
S CBD
Trang 5Gọi V là thể tích khối chóp . . . .
S ABD S BCD S DBM B SMD
S ABCD V V V V V V V
Ta có
2 0
30 10
3 10 2
a
a
dt SDM MD MS DM
.
B SMD
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa đô Oxyz , cho hai đường thẳng
:
x y z
và
:
x y z
Mặt phẳng P : 2x my nz p 0 (m; n; p ) chứa đường thẳng tạo với đường thẳng một góc lớn nhất Khi đó tích của m; n; p bằng:
Lời giải
Chọn C
Dễ thấy rằng và cùng đi qua điểm A3;3;2 A3;3;2 P
Trên lấy H sao cho H không trùng với A
Gọi H , H lần lượt là hình chiếu của H trên và P .
Khi đó d H P , d H , HHHH
sin, P sin ,
Đẳng thức xảy ra khi HH hay là hình chiếu của trên P .
Khi đó n P u,u u, 8; 20; 16 4 2; 5;4 P : 2x 5y4z 1 0
Câu 48: Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z2 2 2 m 3z m 2 ( với m là số0 0
thực) Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z thỏa1, 2 mãn 2z z1 2 z z2 1 z z1 2
A
12
185
11
9
Lời giải
Chọn A
Ta có: 2m 32 m2 3m212m ; 9 2
1 2 2 2 3 ; 1 2
TH1: Nếu
1
m
m
thì z z 1, 2
Trang 6 2 2 4 4 4
2 z z z z z z 4 2 z z 2 z z z z z z 8 m m m m0
Không thỏa mãn điều kiện
TH2: Nếu 3m212m 9 0 1 m thì 3 z z là hai nghiệm phức và ta có:1, 2
2
1 2 1 2
12
7
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x y1z11 và mặt phẳng
: x 2y 2z 5 0
Tìm điểm A trên d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng
bằng 3
A A0;0; 1 B A 2;1; 2 C A2; 1;0 D A4; 2; 1
Lời giải Chọn C
Phương trình tham số của đường thẳng d :
2 1
x t
y t
2 ; ; 1
A d A t t t
.
2 2 2
8
t
Với
1 2; 1;0
t A
.
Với t 8 A16;8; 9 Đáp án đúng là C với t 1
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 2023;2023
để hàm số
8x 3 2 4x 3 4 2x
đồng biến trên khoảng ;2
?
Lời giải
Chọn C
Xét hàm số f x 8x 3m2 4 x3m m 4 2 x
Đặt t Với 2x x ;2 t 0;4
3 3 2 2 3 4
Trang 7 2
4
t m
t m
Bảng biến thiên:
TH 1: 0 4 m m 4
Hàm số y f t
đồng biến trên khoảng 0;4
khi:
0
0;4
f t
t
f t
4
m
TH 2: m 0 4m4
Hàm số y f t
đồng biến trên khoảng 0;4
khi:
0
0;4
f t
t
f t
0
m
TH 3: m 4 0
Hàm số y f t
đồng biến trên khoảng 0;4
khi:
0
0;4
f t
t
f t
4
m
Từ 3 trường hợp
4 0 4
m m m
và m 2023;2023
nên có 4039 giá trị nguyên của m.
HẾT