1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tk toán thcs ngọc quan

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tk Toán Thcs Ngọc Quán
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ngọc Quán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Đoan Hùng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số trên luôn đồng biến.. Hàm số trên luôn nghịch biến.. Cho tứ giác ABCDnội tiếpđường tròn đường kính AC.Hình bên Biết DBC  55 , số đo ACD bằng A.. Tìm tọa độ giao điểm của đồ th

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS NGỌC QUAN

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian

giao đề) (Đề bài có 02 trang )

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Câu 1 Cho x  3 1 thì giá trị của x bằng

A.1. B 2. C. 4. D.3.

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ym 4x4 nghịch biến trên R.

A m 4. B m 4. C m 4. D m 4.

Câu 3 Cho hàm số y  (1 2) x2 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số trên luôn đồng biến

B Hàm số trên luôn nghịch biến.

C Hàm số trên đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0.

D Hàm số trên đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0.

Câu 4.Cho x y,  là nghiệm của hệ phương trình: 4 0

0

x y

x y

  

 

 Khi đó: 2022 xy bằng

A.4046. B. 2. C.2020. D  2020.

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ym 4x 4 là hàm số bậc nhất một ẩn?

A m 4 B m 4. C m 4. D m 4.

Câu 6 Đồ thị hàm số y = a.x2 cắt đường thẳng y = -x + 4 tại A có hoành độ x= 2 Khi

đó a có giá trị là:

A. 2 B.12 C. 12 D  2.

Câu 7.Phương trình mx2 – 3 2 1 0xm   có một nghiệm x  2.Khi đó mbằng

A 6

5

6 5

D 5

6

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, HB 1  cm HC; 3  cm.Độ dài cạnh AB

A 3 cm B.12 cm. C.2 cm. D 4 cm

Câu 9 : Bóng của cột cờ trên mặt đất ( chiếu bởi ánh sáng mặt trời) dài 11,6 m và góc

nhìn mặt trời là 36 50  / Chiều dài của dây kéo cờ xấp xỉ là:

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Câu 10 Cho tứ giác ABCDnội tiếp

đường tròn đường kính AC.(Hình bên)

Biết DBC  55 , số đo ACD bằng

A 30  B 40 

C 45  D 35 

55 o

D

C

B

A

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

1

P

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x = 4 2 3

c) Tìm x để P 2

Câu 2: (2,0 điểm)

a.Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A0;3; B  1;2

b Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2với đường thẳng tìm được ở câu a

c Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y x 2cắt đường thẳng đường thẳng

y3x m 2  (với mlà tham số) tại hai điểm nằm về hai phía so với trục tung

Câu 3: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB.Một điểm C cố định thuộc đoạn thẳng AO C ( khác A và C khác O) Đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với AOcắt nửa đường tròn đã cho tại D.Trên cung BDlấy điểm M M( khác Bvà Tiếp tuyến M khác D) của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng CD Gọi F là giao điểm của AM và CD .

a) Chứng minh rằng tứ giác BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó

b) Chứng minh: ME MF

c) Gọi I là tâm

c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM.Chứng minh ba điểm D I B, , thẳng hàng; từ đó suy ra góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD.

Câu 4:(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 2 2

2 2 2

2x y x 2x 2

+ 2xy

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

1

(1,5

điểm)

a) Tìm được điều kiên xác định đkxđ : x 0; x 1

Rút gọn

1

x P

x

0,5

b) Tính được x = 4 2 3 = 3 1 

P = 3 3

3

 

0.25 0,25 c) Tìm x để P = - 2 Với điều kiện của x > 0; x ≠ 1 ta có:

1

x P

x

 = -2

1

x x

 + 2 = 0

1

x x

 + 2 2

1

x x

 = 0

1

x x

 => x 2 0   x   2 x 4(tm) Vậy với x 4=> P  2

0,25

0,25 2

(2,0

điểm)

a Phương trình đường thẳng có dạng tổng quát y a x b  Đường thẳng đi qua đi điểm A0;3 b 3

Đường thẳng đi qua đi điểm B 1; 2 a 1 phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A0;3 ; B  1; 2 có dạng

3

y x 

0,25 0,25

b) Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2với đường thẳng

3

y x  là nghiệm của phương trình2x2  x 3 tìm được tọa độ giao điểm 1; 4 ; 2;1    

0,25 0,25

c Để đồ thị hàm số y x 2cắt đường thẳng đường thẳng

y3x m 2  (với mlà tham số) tại hai điểm nằm về hai phía so với trục tung khi phương trình x2  3x m  2có hai nghiệm phân 0,25

Trang 4

biệt trái dấu

1 2

0

x x

 

tìm được m >2

0,5

3

(3,0

điểm)

a) Ta có: M  O đường kính AB(gt) suy ra: AMB 90   0 (góc nội

tiếp chắn nửa đường tròn) hay FMB 90   0

Mặt khác FCB 90 (gt)   0

Do đó AMB FCB 180     0 Suy ra BCFM là tứ giác nội tiếp đường

tròn đường kínhBF Khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác là

trung điểm của BF

0,25 0,25

0,25 0,25 b) Ta có: BCFM là tứ giác nội tiếp(cmt)

 CBM EFM 1      (cùng bù với CFM)

Mặt khác: CBM EMF 2      (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và

dây cung cùng chắn AM)

Từ    1 , 2  EFM EMF    EFMcân tại E

 EM EF  (đpcm)

0,25 0,25

0,25 0,25

c) Gọị H là trung điểm của DF Dễ thấy IH  DF và HID  DIF  3

2

 Trong đường tròn  I ta có:  DIF

DMF

2

 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn DF) hay DMA  DIF  4

2

 Trong đường tròn  O ta có: DMA DBA 5     (góc nội tiếp cùng

chắn DA)

Từ     3 ; 4 ; 5  DIH DBA   

Dễ thấy: CDB 90   0  DBA  ;

HDI 90   DIH

0,25

0,25

I H F

E

D

O

M

C

Trang 5

Mà DIK DBA cmt     

Suy ra CDB=HDI   hay CDB=CDI    D; I; B thẳng hàng

Ta có: D; I; B thẳng hàng (cmt)   AD

ABI=ABD sd

2

Vì C cố định nên D cố định AD

sd 2

 không đổi

Do đó góc ABIcó số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD

0,25

0,25

2 2 2

2x y x 2x 2

+ 2xy

2

2( ) ( 1) 3

(*)

2xy(x+1)-(xy) = 1

 Đặt:

1

u xy

v x

 

 (*)

2 2 2

2 3 (1)

(**)

2 1 (2)

uv u

  

 

Vì u = 0 không là nghiệm của hệ phương trình nên ta đặt v=tu, thế vào

hệ phương trình ta được:

(**)

2 1

t

t

 + Với t = 1 thay vào (1) ta có u = v = 1 hoặc u = v = -1

* Với u = v = 1 hệ phương trình vô nghiệm

* Với u = v = -1 hệ phương trình có nghiệm

2 1 2

x

y



+ Với t =5 thay vào phương trình (1) ta có

.27 3

3

* Với

   

0,25

0,25

0,25

Trang 6

* Với

   

Vậy hệ phương trình có ba nghiệm (x;y) là 2;1 ; 2 1; ; 8 1;

2 3 2 3 8

     

     

     

0,25

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Đồ thị hàm số y = a.x 2  cắt đường thẳng y = -x + 4 tại A có hoành độ x= 2. Khi - Đề tk toán thcs ngọc quan
u 6. Đồ thị hàm số y = a.x 2 cắt đường thẳng y = -x + 4 tại A có hoành độ x= 2. Khi (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w