Các ứng viên cùng độ tuổi sẽ có những đặc điểm có thể coi giống nhau.. Trong dự định tuyển chọn có quyết định rằng chỉ tuyển 4 ứng viên, trong đó có đúng một ứng viên 10 tuổi
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 5
Câu 1: Cho góc thỏa mãn 5sin 2 6cos và 00
2
Tính giá trị của biểu thức: A cos sin 2015 co t 2016
2
� �
A 2
15
B 4
15 D 3
5
Câu 2: Giả sử 2 2
1
4ln 1
ln 2 ln 2
x , với a, b là các số hữu tỉ Khi đó tổng
4a b bằng
Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 2 và y x là:
A 1
2 (đvdt) B
1
3 (đvdt) C
1
4(đvdt) D
1
6 (đvdt)
Câu 4: Cho tan a = 2 Tính giá trị biểu thức:
3
8cos 2sin cos 2cos sin
E
A 3
2
B.2 C.4
D.5
2
Câu 5: Người ta thiết kế một bể cá bằng kính
không có nắp với thể tích 72 dm3 và có chiều
cao bằng 3 dm Một vách ngăn (cùng bằng
kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với các
kích thước a, b (đơn vị dm) như hình vẽ Tính a,
b để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính cả tấm
kính ở giữa), coi bể dày các tấm kính như nhau
và không ảnh hưởng đến thể tích của bể
A a 24,b 21 B a3,b8
C a3 2,b4 2 D a4,b6
Câu 6: Tìm kđể GTNN của hàm số
sin 1 cos 2
y
x lớn hơn 1?
Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB a AD ; 2a và AA' 3 a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’
Trang 2A 3
2
a
2
a
C 6 2
a
D 3 4
a
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số � �
� �
tan 2
6
A �
6 2
6
12 2
Câu 9: Tìm chu kỳ của những hàm số sau đây: ytan3xcot2x
A 2
3
3
Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trìnhsin 22 sin 42 3
2
x x trên đoạn 0,
2
� �
� �
� � là:
A.7
4
4
4
Câu 11: Đội bóng MU tiến hành tuyển chọn những tài năng nhí để đào tạo Sau một quá trình đã chọn được 16 ứng viên, trong đó có 4 ứng viên 10 tuổi, 5 ứng viên 11 tuổi và 7 ứng viên 12 tuổi Các ứng viên cùng độ tuổi sẽ
có những đặc điểm có thể coi giống nhau Trong dự định tuyển chọn có quyết định rằng chỉ tuyển 4 ứng viên, trong đó có đúng một ứng viên 10 tuổi và không quá hai ứng viên 12 tuổi Trong giờ nghỉ của buổi tuyển chọn, huấn luyện viên có thử lựa chọn ngẫu nhiên 4 ứng viên, xác suất 4 ứng viên
đó thỏa mãn dự định tuyển chọn là:
A 37
91
B 54 91
C 33 91
D 58 91 Câu 12: Tìm m để phương trình mln 1 x lnx m có nghiệm x� 0;1
A m�0;� B m� 1;e C m� � ;0 D m� � ; 1
Câu 13: Số tiệm cận ngang của hàm số 2
1
x y
x
là:
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 3 1
2 log log� �1
� x� là
A 0;1 B 1;1
8
� �
� �
8
� �
� �
� � Câu 15: Tìm hệ số của số hạng chứa x10trong khai triển biểu thức 3
2
1 n
x x
biết n là số tự nhiên thỏa mãn 4 13 n 2
C C
Trang 3A.6435 B 5005 C.-5005
D 6435
Câu 16: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3i 3, gọi z0 là số phức có mô đun lớn nhất Khi đó z0 là:
Câu 17: Biết F x ax b e x là nguyên hàm của hàm số y2x3 e x Khi đó
a b là
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều đường thẳng 1: 2
1 1 1
2
:
d
A P : 2x2z 1 0 B P : 2y2z 1 0
C P : 2 x 2 y 1 0 D P : 2 y 2 z 1 0
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A1;2; 1 ; C 3; 4;1 , ' 2; 1;3 B và D' 0;3;5 Giả sử tọa độ
; ;
D x y z thì giá trị của x2y3z là kết quả nào sau đây
Câu 20: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 3 0
và đường thẳng : 1 3
d Gọi A là giao điểm của (d) và (P); gọi M
là điểm thuộc (d) thỏa mãn điều kiện MA2 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)?
A 4
8
9 Câu 21: Dân số thế giới được ước tính theo công thức SA e n i. trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm Theo thống kê dân số thế giới tính đến tháng 01/2017, dân số Việt Nam có 94,970 người và có tỉ lệ tăng dân số là 1,03% Nếu tỉ lệ tăng dân số không đổi thì đến năm 2020 dân số nước ta có bao nhiêu triệu người, chọn đáp án gần nhất
C 100 triệu người D 104 triệu người
Câu 22: Từ khai triển biểu thức 100 100 99 2
S 100a 2 99a 2 2a 2 1a 2 1
A 201 B 202 C 203
D 204
Câu 23: Cho alog 20.2 Tính log 520 theo a
Trang 4A 5
2
a
B a1
2
a a
Câu 24: Biết rằng đồ thị y x 33x2 có dạng như sau:
Hỏi đồ thị hàm số y x33x2
có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 25: Gọi M mà m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2
1
y
x Khi đó giá trị của M m là:
Câu 26: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 2x 1 3x 1� x2 2 x là:
Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có (SAB), (SAC) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 0
60 , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
diện AMNBC?
A 3 3
4
6
24
8
a
Câu 28: Với giá trị nào của m thì x1 là điểm cực tiểu của hàm số
1
1 3
Câu 29: Cho số phức z a bi với a, b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là:
A z2a2 b2 2abi B z2 a2b2
C z22az a 2b20 D z22az a 2b20
Câu 30: Biết đồ thị hàm số y ax 3bx2 cx d có 2 điểm cực trị là 1;18 và
3; 16 Tính a b c d
Câu 31: Biết đồ thị hàm số y x4 4 x2 3 có bảng biến thiên như sau:
x � 2 0 2
�
'
f x - 0 + 0 - 0 +
Trang 5
f x � 3 �
-1 1
Tìm m để phương trình x44x2 3 m có đúng 4 nghiệm phân biệt
Câu 32: Cho cấp số nhân u có n S2 4;S3 Khi đó 13 S bằng:5
A 121 hoặc 35
16 C 144 hoặc 185
16 Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu (S) đi qua hai điểm
1;2;1
A ; B 3;2;3 , có tâm thuộc mặt phẳng P x y: 3 0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R thuộc mặt cầu (S)?
Câu 34: Giới hạn 2 3
5 x
(x 1) (2x 3x) lim
4x x
� �
bằng
a
b (phân số tối giản) giá trị của A = a
2
b2 là:
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
1; 1;1 ; 2;1; 2 , 0;0;1
A B C Gọi H x y z ; ; là trực tâm của tam giác ABC thì giá trị của x y z là kết quả nào dưới đây?
Câu 36: Tính đạo hàm của các hàm số
2
3
x 1 y
x 1
.
A.y� 3 2 2
2 x 1 x 1 3 x 1 x 1
B.y� 3 2 2
2 x 1 x 1 3 x 1 x 1
C y�
2 x 1 2 x 1 33 x 1 2 x 1 4 D.y� 3 2 2
2 x 1 x 1 3 x 1 x 1
Câu 37: Cho z là số phức thỏa mãn z 1 1
z Tính giá trị của 2017
2017
1
z z
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với
1;2;1 , 0;0; 2 ; 1;0;1 ; 2;1; 1
A B C D Tính thể tích tứ diện ABCD?
A 1
2
4
8 3
Câu 39: Cho xlog 5;6 ylog 3;2 zlog 10;4 tlog 57 Chọn thứ tự đúng
Trang 6Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho
1
ln �nln
n n xdx có giá trị không vượt quá 2017
Câu 41: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy lần lượt là (O); (O’) Biết thể tích khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn (O’) là a3, tính thể tích khối trụ đã cho ?
Câu 42: Cho hàm số f x 3 44 x khi x 0.
1
khi x 0 4
�
�
�
Khi đó f' 0 là kết quả nào sau đây?
A.1
Câu 43: Với a b c, , 0;a�1; �0 bất kì Tìm mệnh đề sai
A loga bc loga bloga c B loga bloga bloga c
c
C loga bloga b D log loga b c alogc b
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
3;0;0 , 0;2;0 ; 0;0;6
A B C và D1;1;1 Gọi là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A, B, C đến là lớn nhất đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A M 1; 2;1 B 5;7;3 C 3;4;3 D 7;13;5
Câu 45: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2 i , điểm B biểu diễn số phức i1 6 Gọi M là trung điểm của AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào trong các số phức sau:
A 1 2 i B 2 4 i C 2 4 i D 1 2 i
Câu 46: Tại một thời điểm
t trước lúc đỗ xe ở trạm
dừng nghỉ, ba xe đang
chuyển động đều với
vận tốc lần lượt là
60km/h;
50km/h;40km/h Xe thứ
nhật đi thêm 4 phút thì
bắt đầu chuyển động
chậm dần đều và dừng
hẳn ở trạm tại phút thứ
8; xe thứ 2 đi thêm 4
phút thì bắt đầu chuyển
động chậm dần đều và
Trang 7dừng hẳn ở trạm tại
phút thứ 13;
xe thứ 3 đi thêm 8 phút và cũng bắt đầu chuyển động chậm dần đều và dừng hẳn ở trạm tại phút thứ 12 Đồ thị biểu diễn vận tốc ba xe theo thời gian như sau: (đơn vị trục tung � km h10 / , đơn vị trục tung là phút)
Giả sử tại thời điểm t trên, ba xe đang cách trạm lần lượt là d d d1; ;2 3 So sánh khoảng cách này
A d1d2d3 B d2d3d1 C d3 d1 d2 D d1d3d2
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với
CA CB a SA a SB a 5 và SC a 2 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC?
A 11
6
2
3
4
a
Câu 48: Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ
hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho
MNPQ Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt
cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được
một khối đá có hình tứ diện MNPQ Biết rằng
MN 60cm và thể tích của khối tứ diện MNPQ
bằng 30dm3 Hãy tính thể tích của lượng đá bị
cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập
phân)
A 101,3dm3 B 121,3dm3
111, 4dm D 3
141,3dm
Câu 49: Với a b, 0 bất kì Cho biểu thức
6 6
a b Tìm mệnh đề đúng
A P ab B P3ab C P6ab D P ab
Câu 50: Xét các hình chóp S.ABC thỏa mãn SA a SB ; 2 ;a SC3a với a là hằng số cho trước Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC?
A 3
3a
ĐÁP ÁN ĐỀ 5
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 8Câu 1:Đáp án A
Vì 0
2 nên cos> 0, cot> 0
(1) 10sin os 6 os 0 os (5sin 3) 0 sin
5
2
2
sin
sin sin t 2sin t 2.3 4 2
5 3 15
Phương pháp: + Quan sát tích phân ta tách biểu thức làm để tính riêng rẽ 2 phần:
4ln 1 4ln 1
� x � x �
+ Từ đó giải những tích phân đơn giản hơn
1
4ln ln ln
1
2ln ln 2 2ln 2 ln 2
Suy ra a2;b1 Suy ra 4a b 9
Nghiệm của phương trình: x2 x
Phương trình này có 2 nghiệm x1 và x0
+ Vậy diện tích cần phải tính là 1 2 1 2 2 3
1
0
Chia cả tử và mẫu cho cos3x�0 ta được:
3
2
3 2
1
8 2tan
8 2tan 1 tan cos
2 tan 2 1 tan tan
cos
a
a E
a a
Thay tan a = 2 ta được: E = 3
2
.3 72
V ab Suy ra ab24
+ S3 3 3 2a b ab9a6b24
9a6b�2 9 6a b2 54.ab72�9a6 b Mà ab24 nên a4;b6
Ta có: cosx 2 0�y 1 x�ksinx 1 cosx 2 x
Trang 9k
� �<
<
2 2
3
1
k
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’D’
chính là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp
chữ nhật ABCD.A’B’C’D’: OC bằng
1
'
2AC
Ta có: AC' AC2AA'2 AC2CB2AA'2
2 2
a a a a
Suy ra 14
2
a
OC
Tập xác định: 2x � ۹ ۹ 2x
6 2 k 3 k x 6 k2
Ta thấy tan3x tuần hoàn với chu kỳ
1 3
T
cot2x tuần hoàn với chu kỳ
2 2
T
Chu kỳ của y là bội chung nhỏ nhất của T và 1 T2
Vậy hàm số có chu kỳ T
1 os4x+2sin 4c x 3 0 2 1 os 4c x cos4x-2=0
8 4
2 os 4 os4x=0 cos4x=-1
k x
k x
�
�
Số cách lấy ra 4 ứng viên bất kỳ từ 16 ứng viên là 4
16
C 1820 cách
- Gọi A là biến cố “4 ứng viên lấy được có đúng một ứng viên 10 tuổi và không quá hai ứng viên 12 tuổi” Ta xét ba khả năng sau:
- Số cách lấy 1 10 tuổi, 3 11 tuổi là: 1 3
4 5
C C
- Số cách lấy 1 10 tuổi, 2 11 tuổi, 1 12 tuổi là: 1 2 1
C C C
- Số cách lấy 1 10 tuổi, 1 11 tuổi, 2 12 tuổi là: 1 1 2
4 5 7
C C C
Trang 10Xác suất của biến cố A là
1 3 1 2 1 1 1 2
4 5 4 5 7 4 5 7
4 16
91
p
C
Phương pháp: + Cô lập m: ln
ln 1 1 ln
ln 1 1
x
x với 1 x 0 + Nhận xét đáp án: ta thấy ln 1 ln 1 0 0<x<1.
x
x Loại C và D + Tính gới hạn của ln 1 ln 1
x y
x khi x tiến dần tới 1 thì thấy y dần tiến tới
0 Loại B
Chú ý: các bạn nên kết hợp tính giới hạn bằng máy tính Cách làm như sau Nhập vào máy tính (Casio fc-570 vn-plus): biểu thức ln ln
1
e x x
Ấn : CALC: rồi nhập giá trị gần sát với 0- sau đó ấn =
Tìm lim của
2
2
1
1
� � � � � �
x y
x
x
2
1
1
� � � � � �
x y
x
x
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang
Cách giải: điều kiện 1
2
0
log 0
�
�
�
x
x x
3
1 log log 1 log 3 log 3 log
2
� �
3
1
Điều kiện 4
7
C Phương trình đã cho tương đương với n! 13. n!
4!(n 4)! (n 2)!2!
n 5n 150 0
n 10(l)
�
Vậy n15
Với n = 15 ta có 3 15 15 k 315 k k 15 k k 45 5k
Để trong khai triển đã cho có số hạng chứa x10 thì 45 5 k10�k7( / )t m
Vậy hệ số của x10 trong khai triển đã cho là 7 7
15.( 1) 6435
Cách giải: gọi z x yi ;
� x y
Trang 11Vậy quỹ tích các điểm z thuộc đường tròn tâm I4; 3 ; R3
Đặt 3sin 4
3cos 3
�
�
3sin 4 3cos 3
9sin 9cos 24sin 18cos 25
t t t t 24sint18cost34
24sin 18cos 24 18 sin cos 30
t t� t t (theo bunhiacopxki)
2 2 30 34 64 2 2 8 8
� � � �x y x y z
x �� x
2 3 2 3 2 2 3 2 2 1
�x e dx x x e x �e dx x x e x e x x e x
Khi đó a b 3
1
d có vecto chỉ phương:u1 1;1;1 ; tương tựd2có vecto chỉ phương: u22; 1; 1
Do (P) song song với 2 đường thẳng này nên (P) nhận vecto
1, 2 0; 3;3 3 0; 1;1
� �
r uur uur
Loại A và C
Trên d1 lấy M2;0;0 ; d2 lấy điểm N0;1;2
Gọi phương trình P : 2y2z a 0
Khoảng cách từ M đến (P) bằng với khoảng cách từ N đến (P)
2.1 2.2
2 1
Gọi M là trung điểm của AC nên M2; 1;0
Gọi N là trung điểm của B D ' ' nên N 1;1;1
M là giao của 2 đường chéo AC và BD D x y z ; ;
Ta nhận thấy 1 ' ' 1 2;4;2 1;2;1
Suy S1;1;1 Suy ra x2y3z0
gọi A a 1;2a3;2a
Thay vào P : 2 a 1 2 2a 3 2a 3 0 Suy ra 1 5; 5 1;
4 4 2 2
� �� ��
Gọi M m 1;2m3;2m ;
� � � � � � � �
Trang 12Suy ra 11
12
m hoặc 5
12
m
Lấy 1 điểm 23; 7 11;
12 6 6
23 7 11
8
12 6 6 ,
9
2 2 1
d M P
Khoảng cách từ M đến (P) là: 8
9
d
Áp dụng công thức: 3 1,03.10 3 2
94970397 98
Lấy đạo hàm hai vế của (1) 00 99 98
100 x 1 100a x 99a x 2a x a + Nhân hai vế cho x: 99 100 99 2
100x x 1 100a x 99a x 2a x a x + Cộng hai vế cho 1, thay x = 2
200 2 1 1 100a 2 99a 2 2a 2 a 2 1 S
+ KL: S = 201
2
2
1 log 20 log
log 5 log 20
a
Nhìn vào biểu đồ ta thấy có 3 điểm
cực trị của hàm số y x3 3 x2
2
1
y
x x Với 1� �x 0 Dấu bằng xảy ra khi x0,maxy1
1
y
x x Với 1� �x 0 Dấu bằng xảy ra khi x1, miny 1 maxyminy2
+ Quan sát đáp án, ta thấy x 0 thì vẫn thỏa mãn bất phương trình Loại C Tiếp tục thử với x 3 2 thì thấy cũng thỏa mãn bất phương trình Loại B Tiếp tục thử với x1 thì thấy không thỏa mãn bất phương trình Loại A